Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho UBND quận Nam Từ Liêm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho UBND quận Nam Từ Liêm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210347073 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 18:08:00 đến ngày 2021-04-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 421,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Mục 2 chương V E-HSMT | tháng công | 80 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 2 | Xịt phòng | Mục 2 chương V E-HSMT | lọ | 40 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 3 | Hóa chất lau kính (Power View hoặc tương đương) tỷ lệ pha 1:2 | Mục 2 chương V E-HSMT | lit | 160 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 4 | Hóa chất sàn (Power Plus hoặc tương đương) tỷ lệ pha 1:60 | Mục 2 chương V E-HSMT | lit | 160 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 5 | Hóa chất khử mùi nhà vệ sinh (power Floran hoặc tương đương) Tỷ lệ pha: Dùng trực tiếp | Mục 2 chương V E-HSMT | lit | 90 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 6 | Hóa chất bồn cầu (Power Bac hoặc tương đương) tỷ lệ pha 1:5 | Mục 2 chương V E-HSMT | lit | 200 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 7 | Hóa chất làm sạch đa năng (Power Lemon hoặc tương đương) tỷ lệ pha 1:40 | Mục 2 chương V E-HSMT | lit | 90 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 8 | Omo 8 Gam (hoặc tương đương) | Mục 2 chương V E-HSMT | kg | 60 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 9 | Túi nilong đựng rác cho các khu WC: Loại túi đen to vừa kích cỡ thùng rác, được thay hàng ngày để đảm bảo vệ sinh | Mục 2 chương V E-HSMT | kg | 100 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 10 | Xe đẩy | Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 1 | Đơn giá tính cho 10 tháng; Thời gian khấu hao 12 tháng |
| 11 | Ghế gỗ | Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 1 | Đơn giá tính cho 10 tháng; Thời gian khấu hao 12 tháng |
| 12 | Máy chà sàn | Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 1 | Đơn giá tính cho 10 tháng; Thời gian khấu hao 72 tháng |
| 13 | Máy hút bụi, máy khử mùi | Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 1 | Đơn giá tính cho 10 tháng; Thời gian khấu hao 72 tháng |
| 14 | Gạt kính 40cm | Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 5 | Đơn giá tính cho 10 tháng; Thời gian khấu hao 24 tháng |
| 15 | Thang nhôm | Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 1 | Đơn giá tính cho 10 tháng; Thời gian khấu hao 36 tháng |
| 16 | Máy đánh bóng sàn | Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 1 | Đơn giá tính cho 10 tháng; Thời gian khấu hao 120 tháng |
| 17 | Chổi chít | Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 50 | Mục 2 chương V E-HSMT |
| 18 | Chổi lao công có cán | Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 50 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 19 | Phất trần | Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 30 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 20 | Chổi sơn | Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 20 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 21 | Chổi nan tre | Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 40 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 22 | Găng tay cao su | Mục 2 chương V E-HSMT | đôi | 50 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 23 | Khăn thô | Mục 2 chương V E-HSMT | kg | 20 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 24 | Záp mút | Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 70 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 25 | Bình xịt kính | Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 50 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 26 | Chổi nhựa | Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 50 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 27 | Gáo nhựa | Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 30 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 28 | Mo hót rác | Mục 2 chương V E-HSMT | cái | 50 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 29 | Xô nhựa, giỏ vắt | Mục 2 chương V E-HSMT | bộ | 40 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
| 30 | Ủng nhựa | Mục 2 chương V E-HSMT | đôi | 40 | Khối lượng tính cho 10 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.2162E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
421.620.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: (cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch thường xuyên có thời hạn tối thiểu 10 tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
885.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi