Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359660-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210359586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP.Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 14:45:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,262,568,509 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG-CÂY XANH-VỈA HÈ-BIỂN BÁO
1 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m, Theo chương V HSMT 18 cây
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V HSMT 0,019 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V HSMT 2,333 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V HSMT 0,389 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 0,292 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 0,23 tấn
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V HSMT 23,354 100m3
8 Lu lại nền đường Theo chương V HSMT 6,563 100m2
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V HSMT 0,015 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V HSMT 23,336 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo, đất cấp III Theo chương V HSMT 140,016 100m3/km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V HSMT 70,008 100m3/km
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V HSMT 1,969 100m3
14 Cung cấp sỏi đỏ Theo chương V HSMT 262,665 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V HSMT 0,985 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V HSMT 0,831 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V HSMT 5,388 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo chương V HSMT 5,388 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V HSMT 5,388 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo chương V HSMT 5,388 100m2
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo chương V HSMT 0,911 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Theo chương V HSMT 5,466 100tấn
23 Làm mặt đường đá cấp phối Dmax bằng 4cm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo chương V HSMT 4,389 100m2
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Theo chương V HSMT 438,9 m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V HSMT 8,075 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V HSMT 2,85 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V HSMT 6,96 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V HSMT 1,406 100m2
29 Cung cấp trụ biển báo Theo chương V HSMT 3 cái
30 Cung cấp biẻn báo tam giác phản quang Theo chương V HSMT 3 cái
31 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V HSMT 3 cái
32 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo chương V HSMT 31,067 m2
B CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chương V HSMT 0,91 100m
2 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V HSMT 0,2548 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V HSMT 0,2477 100m3
4 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm Theo chương V HSMT 2 cái
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm Theo chương V HSMT 0,91 100m
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V HSMT 0,056 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V HSMT 1 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V HSMT 0,1 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V HSMT 0,336 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V HSMT 0,084 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ kê hố van, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 0,0037 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V HSMT 0,0168 100m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V HSMT 1,44 m2
14 Láng hộp van xả khí dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V HSMT 0,25 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V HSMT 0,0392 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V HSMT 0,0068 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chương V HSMT 22,4 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, vữa XM mác 100 Theo chương V HSMT 1 cái
19 Mặt bích HDPE D110 + vòng thép Theo chương V HSMT 3 bộ
20 Bích đặt thép D110 Theo chương V HSMT 1 bộ
21 Van gang D100 + hộp van Theo chương V HSMT 2 bộ
22 Tê HDPE D100 Theo chương V HSMT 1 cái
23 Cút 45, HDPE D110 Theo chương V HSMT 8 cái
24 Bulong M18x120 Theo chương V HSMT 24 bộ
25 Gối đỡ Tê cút Theo chương V HSMT 3 bộ
26 Ống cơi van Theo chương V HSMT 1 cái
27 Nắp đậy van Theo chương V HSMT 1 cái
C THOÁT NƯỚC MƯA+NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V HSMT 8,5171 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V HSMT 5,7474 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V HSMT 2,048 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V HSMT 12,4164 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V HSMT 17,587 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V HSMT 1,8739 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 2,5037 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 0,5483 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V HSMT 81,504 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V HSMT 9,44 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V HSMT 1,348 m3
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V HSMT 0,4002 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V HSMT 0,0688 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, vữa XM mác 100 Theo chương V HSMT 20 cái
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm(VH) Theo chương V HSMT 74,4 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 300mm (VH) Theo chương V HSMT 37,2 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm (H30) Theo chương V HSMT 3,4 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 300mm(H30) Theo chương V HSMT 8,6 đoạn ống
19 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo chương V HSMT 154 cái
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo chương V HSMT 88 cái
D SAN NỀN
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công Theo chương V HSMT 40 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo chương V HSMT 7,895 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V HSMT 7,895 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V HSMT 31,582 100m3/km
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo chương V HSMT 64,089 100m3
6 Ban gạt, lu lèn nền đường nguyên thổ đạt độ chặt K=0.95 Theo chương V HSMT 39,477 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V HSMT 64,089 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V HSMT 256,355 100m3/km
E PHẦN KHỐI LƯỢNG SAN NỀN (TÍNH THÊM)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V HSMT 0,356 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V HSMT 0,356 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V HSMT 1,424 100m3/km
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V HSMT 0,758 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V HSMT 0,012 100m3
6 Lu lèn nền đường nguyên thổ đạt độ chặt K=0.95 Theo chương V HSMT 1,779 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V HSMT 7,462 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V HSMT 29,848 100m3/km
9 phá dỡ lớp gạch vỉa hè đã xuống cấp, hư hỏng Theo chương V HSMT 12,341 m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V HSMT 0,699 100m3
11 Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V HSMT 0,135 100m3
12 Lu lèn nền đường nguyên thổ đạt độ chặt K=0.95 Theo chương V HSMT 3,448 100m2
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT 6,986 10m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V HSMT 0,067 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V HSMT 0,067 100m3
16 Cung đất cấp sỏi đỏ Theo chương V HSMT 17,956 m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V HSMT 0,487 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo chương V HSMT 0,487 100m2
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V HSMT 0,487 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo chương V HSMT 0,487 100m2
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V HSMT 0,083 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Theo chương V HSMT 0,498 100tấn
23 Thi công móng đá vỉa hè, cấp phối đá 0*4 Theo chương V HSMT 0,444 100m3
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo Theo chương V HSMT 697,93 m2
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo chương V HSMT 0,15 m2
26 Trộn cấp phối bằng máyđào 1,25m3 Theo chương V HSMT 0,578 100m3
27 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo chương V HSMT 0,578 100m3
28 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT 5,78 10m3
29 Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT 1,796 10m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V HSMT 1,029 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V HSMT 2,073 m3
32 Nạo vét đường ống thoát nước, hố ga Theo chương V HSMT 130 m
33 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V HSMT 0,252 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V HSMT 0,172 100m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V HSMT 0,806 m3
36 Cung cấp joint cao su 600 Theo chương V HSMT 5 cái
37 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo chương V HSMT 14 cái
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo chương V HSMT 6,4 đoạn ống
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT 0,796 10m3
40 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V HSMT 0,235 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V HSMT 0,139 100m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V HSMT 0,077 100m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V HSMT 0,371 m3
44 Cung cấp Joint cao su 300 Theo chương V HSMT 6 cái
45 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo chương V HSMT 11 cái
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo chương V HSMT 7,4 đoạn ống
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V HSMT 0,965 10m3
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Xà composte 110x110x80-2400 + chống 810 Theo chương V HSMT 1 bộ
2 Bulon D16x250/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Theo chương V HSMT 1 bộ
3 Bulon D16x350/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Theo chương V HSMT 1 bộ
4 Bulon D16x150/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Theo chương V HSMT 2 bộ
5 Bass LL bắt FCO, LA Theo chương V HSMT 3 bộ
6 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo chương V HSMT 1 bộ
7 Đào đất mương cáp, đất cấp 3 Theo chương V HSMT 0,106 100m3
8 Lắp đặt ống HDPE D195/150 Theo chương V HSMT 0,264 100m
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (0,2m2/m) Theo chương V HSMT 0,053 100m2
10 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu (3viên/m) Theo chương V HSMT 0,079 1000v
11 Đắp cát mương cáp ((0,3+0,4)*0,5/2m3/m) Theo chương V HSMT 4,62 m3
12 Đắp đất mương cáp Theo chương V HSMT 6,6 m3
13 Lắp đặt sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ) Theo chương V HSMT 2 cái
14 Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 24kV - 3x50mm2 Theo chương V HSMT 0,464 100m
15 Kéo rải và lắp đặt cáp CXV 24kV - 50mm2 Theo chương V HSMT 0,464 100m
16 Làm đầu cáp ngầm 24kV - 3x50mm2 (loại ngoài trời) Theo chương V HSMT 1 đầu cáp
17 Làm đầu cáp ngầm Elbow 24kV - 3x50mm2 Theo chương V HSMT 1 đầu cáp
18 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16x2400/Cu, cấp đất loại III (03 cọc/vị trí) Theo chương V HSMT 0,3 10 cọc
19 Rải dây tiếp địa cáp đồng trần M25mm2 (18m/vị trí) Theo chương V HSMT 1,8 10 m
20 Kẹp ép Wr cỡ dây 50mm2 Theo chương V HSMT 2 cái
21 Lắp đặt cáp CXV 24kV - 25mm2 đấu nối từ lưới đến đầu cáp ngầm Theo chương V HSMT 9 m
22 Lắp đặt kẹp quai 2/0 Theo chương V HSMT 3 cái
23 Lắp đặt kẹp hotline 2/0 Theo chương V HSMT 3 cái
24 Lắp đặt giá đỡ đầu cáp ngầm Theo chương V HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt ống STK D140 bảo vệ cáp ngầm lên trụ Theo chương V HSMT 0,06 100 m
26 Lắp đặt cổ dê bắt ống STK D140 vào trụ Theo chương V HSMT 3 bộ
27 Kẹp ép Wr cỡ dây 50mm2 Theo chương V HSMT 2 cái
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Đào đất mương cáp, đất cấp 3 Theo chương V HSMT 1,172 100m3
2 Lắp đặt ống HDPE D130/100 Theo chương V HSMT 4,884 100m
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (0,2m2/m) Theo chương V HSMT 0,488 100m2
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu (3viên/m) Theo chương V HSMT 0,733 1000v
5 Đắp cát mương cáp Theo chương V HSMT 53,724 m3
6 Đắp đất mương cáp Theo chương V HSMT 63,492 m3
7 Lắp đặt sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ) Theo chương V HSMT 13 cái
8 Đào đất mương cáp, đất cấp 3 Theo chương V HSMT 0,053 100m3
9 Lắp đặt ống HDPE D130/100 Theo chương V HSMT 0,324 100m
10 Lắp đặt ống STK D168 bảo vệ cáp băng đường Theo chương V HSMT 0,324 100m
11 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (0,2m2/m) Theo chương V HSMT 0,016 100m2
12 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu (3viên/m) Theo chương V HSMT 0,024 1000v
13 Đắp cát mương cáp Theo chương V HSMT 4,593 m3
14 Đắp đất mương cáp Theo chương V HSMT 5,403 m3
15 Lắp đặt sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ) Theo chương V HSMT 1 cái
16 Đào đất mương cáp, đất cấp 3 Theo chương V HSMT 0,196 100m3
17 Lắp đặt ống HDPE D50/40 luồn cáp điện kế Theo chương V HSMT 2,46 100m
18 Đắp cát mương cáp Theo chương V HSMT 9,03 m3
19 Đắp đất mương cáp Theo chương V HSMT 10,43 m3
20 Đào đất móng tủ, đất cấp 3 Theo chương V HSMT 3,315 m3
21 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 Theo chương V HSMT 0,553 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ Theo chương V HSMT 0,288 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng tủ, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 0,111 tấn
24 Bê tông móng tủ phân phối, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V HSMT 1,44 m3
25 Đắp đất móng tủ Theo chương V HSMT 1,04 m3
26 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16x2400/Cu, cấp đất loại III Theo chương V HSMT 3 10 cọc
27 Rải dây tiếp địa cáp đồng trần M25mm2 (9m/vị trí) Theo chương V HSMT 9 10 m
28 Tủ điện phân phối bằng tôn dày 2mm, mạ kẽm nhúng nóng (loại 6 điện kế, trọn bộ) Theo chương V HSMT 10 tủ
29 Lắp đặt tủ điện phân phối Theo chương V HSMT 10 tủ
30 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 0,6/1kV - 3x95+1x70mm2 Theo chương V HSMT 2,904 100m
31 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x95mm2 Theo chương V HSMT 18 đầu cáp
32 Ép đầu cốt Cu 95mm2 Theo chương V HSMT 5,4 10 đầu cốt
33 Ép đầu cốt Cu 70mm2 Theo chương V HSMT 1,8 10 đầu cốt
H TRẠM BIẾN ÁP 160KVA
1 Lắp đặt điện kế 3 pha 380/5 Theo chương V HSMT 1 cái
2 Lắp đặt TI 600V-250/5A Theo chương V HSMT 1 cái
3 Lắp đặt dây nhị thứ cáp CVV 4x4mm2 Theo chương V HSMT 4 m
4 Đào móng trạm máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V HSMT 0,04 100m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 Theo chương V HSMT 0,288 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trạm Theo chương V HSMT 0,049 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V HSMT 0,013 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V HSMT 0,132 tấn
9 Bê tông móng trạm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (1,463m3/móng) Theo chương V HSMT 1,463 m3
10 Đắp đất móng trạm (2,281m3/móng) Theo chương V HSMT 2,281 m3
11 Khung móng 4 bulon D18x450/Zn Theo chương V HSMT 1 bộ
12 Đào đất móng tủ, đất cấp 3 Theo chương V HSMT 0,72 m3
13 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 Theo chương V HSMT 0,12 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ Theo chương V HSMT 0,029 100m2
15 Bê tông móng tủ phân phối, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V HSMT 0,64 m3
16 Đắp đất móng tủ Theo chương V HSMT 0,24 m3
17 Trụ thép đỡ MBA Theo chương V HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ cột thép đỡ MBA Theo chương V HSMT 1 bộ
19 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 Theo chương V HSMT 7,65 m3
20 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16x2400/Cu, cấp đất loại III (12 cọc/vị trí) Theo chương V HSMT 1,2 10 cọc
21 Rải dây tiếp địa cáp đồng trần M25mm2 Theo chương V HSMT 5,4 10 m
22 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo chương V HSMT 7,65 m3
23 Lắp đặt cáp CV 0,6/1kV - 150mm2 (7m/pha) Theo chương V HSMT 21 m
24 Lắp đặt cáp CV 0,6/1kV - 95mm2 (8m/trung tính) Theo chương V HSMT 8 m
25 Ép đầu cốt Cu 150mm2 Theo chương V HSMT 0,6 10 đầu cốt
26 Ép đầu cốt Cu 95mm2 Theo chương V HSMT 0,2 10 đầu cốt
27 Lắp đặt cáp CV 0,6/1kV - 70mm2 (7m/pha) Theo chương V HSMT 21 m
28 Lắp đặt cáp CV 0,6/1kV - 50mm2 (7m/trung tính) Theo chương V HSMT 7 m
29 Ép đầu cốt Cu 50mm2 Theo chương V HSMT 0,2 10 đầu cốt
30 Ép đầu cốt Cu 70mm2 Theo chương V HSMT 0,6 10 đầu cốt
I HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào đất mương cáp, đất cấp 3 Theo chương V HSMT 0,225 100m3
2 Lắp đặt ống HDPE D65/50 Theo chương V HSMT 0,936 100m
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu (3viên/m) Theo chương V HSMT 0,281 1000v
4 Đắp cát mương cáp Theo chương V HSMT 13,722 m3
5 Đắp đất mương cáp Theo chương V HSMT 8,733 m3
6 Đào đất móng trụ, đất cấp 3 Theo chương V HSMT 2,156 m3
7 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 Theo chương V HSMT 0,196 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ Theo chương V HSMT 0,03 100m2
9 CCLD Khung móng trụ 4D24x1150 Theo chương V HSMT 4 bộ
10 Bê tông móng trụ, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V HSMT 1,504 m3
11 Đắp đất móng trụ Theo chương V HSMT 0,52 m3
12 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo chương V HSMT 4 bộ
13 Lắp đặt ống luồn dây tiếp địa, ống HDPE D32/25 (3m/vị trí) Theo chương V HSMT 0,12 100m
14 Rải dây tiếp địa dọc tuyến, cáp đồng trần M11 Theo chương V HSMT 1,096 100m
15 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 11mm2 Theo chương V HSMT 13 đầu cáp
16 Lắp dựng cột đèn STK cao 6m, dày 4mm Theo chương V HSMT 4 cột
17 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V HSMT 4 bảng
18 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V HSMT 8 đầu cáp
19 Lắp cửa cột Theo chương V HSMT 4 cửa
20 Đánh số cột thép Theo chương V HSMT 0,4 10 cột
21 Rải cáp CXV-0,6/1kV - 2x6 mm2 Theo chương V HSMT 1,096 100m
22 Làm đầu cáp khô Theo chương V HSMT 8 đầu cáp
23 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x2,5mm2 Theo chương V HSMT 0,36 100m
24 Lắp cần đèn đơn kiểu STK D60, cao 2m vươn xa 1,5m Theo chương V HSMT 4 cần đèn
25 Lắp bộ đèn led 90W-220V Theo chương V HSMT 4 bộ
26 Lắp cầu chì hộp 5A Theo chương V HSMT 4 cái
27 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng bằng tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện (trọn bộ) Theo chương V HSMT 1 tủ
J MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV- 160kVA Theo chương V HSMT 1 máy
2 MCCB 3P - 125A - 30kA Theo chương V HSMT 2 cái
3 MCCB 3P - 250A - 30kA Theo chương V HSMT 1 cái
4 MCB 2P - 50A - 6kA Theo chương V HSMT 1 cái
5 Tủ tụ bù 80kVAR Theo chương V HSMT 1 tủ
6 FCO 27kV - 100A Theo chương V HSMT 3 bộ
7 LA 18kV-10kA Theo chương V HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV- 160kVA Theo chương V HSMT 1 máy
9 Lắp đặt MCCB 3P - 125A - 30kA Theo chương V HSMT 2 cái
10 Lắp đặt MCCB 3P - 250A - 30kA Theo chương V HSMT 1 cái
11 Lắp đặt MCB 2P - 50A - 6kA Theo chương V HSMT 1 cái
12 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Theo chương V HSMT 1 hệ thống
13 Lắp đặt FCO 27kV - 100A Theo chương V HSMT 3 bộ
14 Lắp đặt LA 18kV-10kA Theo chương V HSMT 3 bộ
K THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Thí nghiệm cáp CXV 24kV - 25mm2 Theo chương V HSMT 1 sợi
2 Thí nghiệm cáp CXV 24kV - 50mm2 Theo chương V HSMT 1 sợi
3 Thí nghiệm cáp CXV/DSTA 24kV - 3x50mm2 Theo chương V HSMT 1 sợi
4 Thí nghiệm tiếp địa đầu cáp ngầm Theo chương V HSMT 1 vị trí
5 Thí nghiệm LA 18kV-10kA Theo chương V HSMT 3 bộ
6 Thí nghiệm FCO 27kV - 100A Theo chương V HSMT 3 bộ
7 Thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) đầu cáp ngầm Theo chương V HSMT 1 đoạn
8 Thí nghiệm cáp CXV/DSTA 0,6/1kV - 3x95+1x70mm2 Theo chương V HSMT 1 sợi
9 Thí nghiệm MCCB 3P-100A-30kA Theo chương V HSMT 10 cái
10 Thí nghiệm MCB 2P -63A - 6kA Theo chương V HSMT 60 cái
11 Thí nghiệm tiếp địa tủ phân phối Theo chương V HSMT 10 vị trí
12 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 160kVA Theo chương V HSMT 1 máy
13 Thí nghiệm LA 18kV-10kA Theo chương V HSMT 3 bộ
14 Thí nghiệm FCO 27kV - 100A Theo chương V HSMT 3 bộ
15 Thí nghiệm cáp CXV 24kV - 25mm2 Theo chương V HSMT 1 sợi
16 Thí nghiệm MCCB 3P - 250A - 30kA Theo chương V HSMT 1 cái
17 Thí nghiệm MCCB 3P - 125A - 30kA Theo chương V HSMT 2 cái
18 Thí nghiệm MCB 2P - 50A - 6kA Theo chương V HSMT 1 cái
19 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo chương V HSMT 1 bộ
20 Thí nghiệm cáp CV 0,6/1kV - 150mm2 Theo chương V HSMT 1 sợi
21 Thí nghiệm cáp CV 0,6/1kV - 95mm2 Theo chương V HSMT 1 sợi
22 Thí nghiệm cáp CXV/DSTA 0,6/1kV - 2x10mm2 Theo chương V HSMT 1 sợi
23 Thí nghiệm cáp CVV 0,6/1kV - 2x2,5mm2 Theo chương V HSMT 1 sợi
24 Thí nghiệm tiếp địa trụ chiếu sáng Theo chương V HSMT 4 vị trí
25 Thí nghiệm mẫu bộ đèn led 90W Theo chương V HSMT 1 bộ
26 THI CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE Theo chương V HSMT 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.27E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã từng thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên, trong đó: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trong đó bao gồm các hạng mục: đường giao thông BTNN, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước bằng cống BTCT, điện chiếu sáng, đường dây trung hạ thế, trạm biến áp có giá trị ≥ 4 tỷ đồng hoặc các hợp đồng riêng lẻ từng hạng mục tương tự có tổng giá trị ≥ 4 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->