Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359660-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP.Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 14:45:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,262,568,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG-CÂY XANH-VỈA HÈ-BIỂN BÁO | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m, | Theo chương V HSMT | 18 | cây |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 2,333 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,292 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,23 | tấn |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V HSMT | 23,354 | 100m3 |
| 8 | Lu lại nền đường | Theo chương V HSMT | 6,563 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V HSMT | 23,336 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo, đất cấp III | Theo chương V HSMT | 140,016 | 100m3/km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V HSMT | 70,008 | 100m3/km |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V HSMT | 1,969 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp sỏi đỏ | Theo chương V HSMT | 262,665 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V HSMT | 0,985 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V HSMT | 0,831 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V HSMT | 5,388 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo chương V HSMT | 5,388 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V HSMT | 5,388 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo chương V HSMT | 5,388 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chương V HSMT | 0,911 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chương V HSMT | 5,466 | 100tấn |
| 23 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax bằng 4cm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo chương V HSMT | 4,389 | 100m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V HSMT | 438,9 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 8,075 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 2,85 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V HSMT | 6,96 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V HSMT | 1,406 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp trụ biển báo | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp biẻn báo tam giác phản quang | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo chương V HSMT | 31,067 | m2 |
| B | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V HSMT | 0,91 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V HSMT | 0,2548 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 0,2477 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | Theo chương V HSMT | 0,91 | 100m |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 0,056 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V HSMT | 1 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V HSMT | 0,1 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,336 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 0,084 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ kê hố van, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,0037 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 1,44 | m2 |
| 14 | Láng hộp van xả khí dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 0,25 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 0,0392 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V HSMT | 0,0068 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V HSMT | 22,4 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, vữa XM mác 100 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Mặt bích HDPE D110 + vòng thép | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Bích đặt thép D110 | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Van gang D100 + hộp van | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Tê HDPE D100 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cút 45, HDPE D110 | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 24 | Bulong M18x120 | Theo chương V HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Gối đỡ Tê cút | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Ống cơi van | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Nắp đậy van | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA+NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V HSMT | 8,5171 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT | 5,7474 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 2,048 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V HSMT | 12,4164 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 17,587 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V HSMT | 1,8739 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 2,5037 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,5483 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 81,504 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT | 9,44 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 1,348 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V HSMT | 0,4002 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V HSMT | 0,0688 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, vữa XM mác 100 | Theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm(VH) | Theo chương V HSMT | 74,4 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 300mm (VH) | Theo chương V HSMT | 37,2 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm (H30) | Theo chương V HSMT | 3,4 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 300mm(H30) | Theo chương V HSMT | 8,6 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo chương V HSMT | 154 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chương V HSMT | 88 | cái |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo chương V HSMT | 40 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo chương V HSMT | 7,895 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V HSMT | 7,895 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V HSMT | 31,582 | 100m3/km |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chương V HSMT | 64,089 | 100m3 |
| 6 | Ban gạt, lu lèn nền đường nguyên thổ đạt độ chặt K=0.95 | Theo chương V HSMT | 39,477 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V HSMT | 64,089 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V HSMT | 256,355 | 100m3/km |
| E | PHẦN KHỐI LƯỢNG SAN NỀN (TÍNH THÊM) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V HSMT | 1,424 | 100m3/km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V HSMT | 0,758 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nền đường nguyên thổ đạt độ chặt K=0.95 | Theo chương V HSMT | 1,779 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V HSMT | 7,462 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V HSMT | 29,848 | 100m3/km |
| 9 | phá dỡ lớp gạch vỉa hè đã xuống cấp, hư hỏng | Theo chương V HSMT | 12,341 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V HSMT | 0,699 | 100m3 |
| 11 | Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn nền đường nguyên thổ đạt độ chặt K=0.95 | Theo chương V HSMT | 3,448 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 6,986 | 10m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 16 | Cung đất cấp sỏi đỏ | Theo chương V HSMT | 17,956 | m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V HSMT | 0,487 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo chương V HSMT | 0,487 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V HSMT | 0,487 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo chương V HSMT | 0,487 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V HSMT | 0,083 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V HSMT | 0,498 | 100tấn |
| 23 | Thi công móng đá vỉa hè, cấp phối đá 0*4 | Theo chương V HSMT | 0,444 | 100m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Theo chương V HSMT | 697,93 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo chương V HSMT | 0,15 | m2 |
| 26 | Trộn cấp phối bằng máyđào 1,25m3 | Theo chương V HSMT | 0,578 | 100m3 |
| 27 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V HSMT | 0,578 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 5,78 | 10m3 |
| 29 | Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 1,796 | 10m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V HSMT | 1,029 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 2,073 | m3 |
| 32 | Nạo vét đường ống thoát nước, hố ga | Theo chương V HSMT | 130 | m |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V HSMT | 0,806 | m3 |
| 36 | Cung cấp joint cao su 600 | Theo chương V HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo chương V HSMT | 6,4 | đoạn ống |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 0,796 | 10m3 |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V HSMT | 0,371 | m3 |
| 44 | Cung cấp Joint cao su 300 | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chương V HSMT | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo chương V HSMT | 7,4 | đoạn ống |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V HSMT | 0,965 | 10m3 |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà composte 110x110x80-2400 + chống 810 | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bulon D16x250/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bulon D16x350/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bulon D16x150/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bass LL bắt FCO, LA | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 | Theo chương V HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D195/150 | Theo chương V HSMT | 0,264 | 100m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (0,2m2/m) | Theo chương V HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu (3viên/m) | Theo chương V HSMT | 0,079 | 1000v |
| 11 | Đắp cát mương cáp ((0,3+0,4)*0,5/2m3/m) | Theo chương V HSMT | 4,62 | m3 |
| 12 | Đắp đất mương cáp | Theo chương V HSMT | 6,6 | m3 |
| 13 | Lắp đặt sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ) | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp CXV/DSTA 24kV - 3x50mm2 | Theo chương V HSMT | 0,464 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp CXV 24kV - 50mm2 | Theo chương V HSMT | 0,464 | 100m |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm 24kV - 3x50mm2 (loại ngoài trời) | Theo chương V HSMT | 1 | đầu cáp |
| 17 | Làm đầu cáp ngầm Elbow 24kV - 3x50mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | đầu cáp |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16x2400/Cu, cấp đất loại III (03 cọc/vị trí) | Theo chương V HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 19 | Rải dây tiếp địa cáp đồng trần M25mm2 (18m/vị trí) | Theo chương V HSMT | 1,8 | 10 m |
| 20 | Kẹp ép Wr cỡ dây 50mm2 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp CXV 24kV - 25mm2 đấu nối từ lưới đến đầu cáp ngầm | Theo chương V HSMT | 9 | m |
| 22 | Lắp đặt kẹp quai 2/0 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt kẹp hotline 2/0 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống STK D140 bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Theo chương V HSMT | 0,06 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt cổ dê bắt ống STK D140 vào trụ | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Kẹp ép Wr cỡ dây 50mm2 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 | Theo chương V HSMT | 1,172 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D130/100 | Theo chương V HSMT | 4,884 | 100m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (0,2m2/m) | Theo chương V HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu (3viên/m) | Theo chương V HSMT | 0,733 | 1000v |
| 5 | Đắp cát mương cáp | Theo chương V HSMT | 53,724 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương cáp | Theo chương V HSMT | 63,492 | m3 |
| 7 | Lắp đặt sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ) | Theo chương V HSMT | 13 | cái |
| 8 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 | Theo chương V HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D130/100 | Theo chương V HSMT | 0,324 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống STK D168 bảo vệ cáp băng đường | Theo chương V HSMT | 0,324 | 100m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (0,2m2/m) | Theo chương V HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu (3viên/m) | Theo chương V HSMT | 0,024 | 1000v |
| 13 | Đắp cát mương cáp | Theo chương V HSMT | 4,593 | m3 |
| 14 | Đắp đất mương cáp | Theo chương V HSMT | 5,403 | m3 |
| 15 | Lắp đặt sứ cảnh báo cáp ngầm (20m/sứ) | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 | Theo chương V HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 luồn cáp điện kế | Theo chương V HSMT | 2,46 | 100m |
| 18 | Đắp cát mương cáp | Theo chương V HSMT | 9,03 | m3 |
| 19 | Đắp đất mương cáp | Theo chương V HSMT | 10,43 | m3 |
| 20 | Đào đất móng tủ, đất cấp 3 | Theo chương V HSMT | 3,315 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Theo chương V HSMT | 0,553 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ | Theo chương V HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng tủ, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,111 | tấn |
| 24 | Bê tông móng tủ phân phối, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 1,44 | m3 |
| 25 | Đắp đất móng tủ | Theo chương V HSMT | 1,04 | m3 |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16x2400/Cu, cấp đất loại III | Theo chương V HSMT | 3 | 10 cọc |
| 27 | Rải dây tiếp địa cáp đồng trần M25mm2 (9m/vị trí) | Theo chương V HSMT | 9 | 10 m |
| 28 | Tủ điện phân phối bằng tôn dày 2mm, mạ kẽm nhúng nóng (loại 6 điện kế, trọn bộ) | Theo chương V HSMT | 10 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện phân phối | Theo chương V HSMT | 10 | tủ |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 0,6/1kV - 3x95+1x70mm2 | Theo chương V HSMT | 2,904 | 100m |
| 31 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x95mm2 | Theo chương V HSMT | 18 | đầu cáp |
| 32 | Ép đầu cốt Cu 95mm2 | Theo chương V HSMT | 5,4 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt Cu 70mm2 | Theo chương V HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| H | TRẠM BIẾN ÁP 160KVA | |||
| 1 | Lắp đặt điện kế 3 pha 380/5 | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt TI 600V-250/5A | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây nhị thứ cáp CVV 4x4mm2 | Theo chương V HSMT | 4 | m |
| 4 | Đào móng trạm máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Theo chương V HSMT | 0,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trạm | Theo chương V HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V HSMT | 0,132 | tấn |
| 9 | Bê tông móng trạm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (1,463m3/móng) | Theo chương V HSMT | 1,463 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng trạm (2,281m3/móng) | Theo chương V HSMT | 2,281 | m3 |
| 11 | Khung móng 4 bulon D18x450/Zn | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đào đất móng tủ, đất cấp 3 | Theo chương V HSMT | 0,72 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Theo chương V HSMT | 0,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ | Theo chương V HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng tủ phân phối, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 0,64 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng tủ | Theo chương V HSMT | 0,24 | m3 |
| 17 | Trụ thép đỡ MBA | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ cột thép đỡ MBA | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Theo chương V HSMT | 7,65 | m3 |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16x2400/Cu, cấp đất loại III (12 cọc/vị trí) | Theo chương V HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 21 | Rải dây tiếp địa cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V HSMT | 5,4 | 10 m |
| 22 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V HSMT | 7,65 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cáp CV 0,6/1kV - 150mm2 (7m/pha) | Theo chương V HSMT | 21 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CV 0,6/1kV - 95mm2 (8m/trung tính) | Theo chương V HSMT | 8 | m |
| 25 | Ép đầu cốt Cu 150mm2 | Theo chương V HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt Cu 95mm2 | Theo chương V HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Lắp đặt cáp CV 0,6/1kV - 70mm2 (7m/pha) | Theo chương V HSMT | 21 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp CV 0,6/1kV - 50mm2 (7m/trung tính) | Theo chương V HSMT | 7 | m |
| 29 | Ép đầu cốt Cu 50mm2 | Theo chương V HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt Cu 70mm2 | Theo chương V HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| I | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 | Theo chương V HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Theo chương V HSMT | 0,936 | 100m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu (3viên/m) | Theo chương V HSMT | 0,281 | 1000v |
| 4 | Đắp cát mương cáp | Theo chương V HSMT | 13,722 | m3 |
| 5 | Đắp đất mương cáp | Theo chương V HSMT | 8,733 | m3 |
| 6 | Đào đất móng trụ, đất cấp 3 | Theo chương V HSMT | 2,156 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Theo chương V HSMT | 0,196 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ | Theo chương V HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 9 | CCLD Khung móng trụ 4D24x1150 | Theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bê tông móng trụ, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V HSMT | 1,504 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng trụ | Theo chương V HSMT | 0,52 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây tiếp địa, ống HDPE D32/25 (3m/vị trí) | Theo chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 14 | Rải dây tiếp địa dọc tuyến, cáp đồng trần M11 | Theo chương V HSMT | 1,096 | 100m |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 11mm2 | Theo chương V HSMT | 13 | đầu cáp |
| 16 | Lắp dựng cột đèn STK cao 6m, dày 4mm | Theo chương V HSMT | 4 | cột |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V HSMT | 4 | bảng |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V HSMT | 8 | đầu cáp |
| 19 | Lắp cửa cột | Theo chương V HSMT | 4 | cửa |
| 20 | Đánh số cột thép | Theo chương V HSMT | 0,4 | 10 cột |
| 21 | Rải cáp CXV-0,6/1kV - 2x6 mm2 | Theo chương V HSMT | 1,096 | 100m |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V HSMT | 8 | đầu cáp |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo chương V HSMT | 0,36 | 100m |
| 24 | Lắp cần đèn đơn kiểu STK D60, cao 2m vươn xa 1,5m | Theo chương V HSMT | 4 | cần đèn |
| 25 | Lắp bộ đèn led 90W-220V | Theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp cầu chì hộp 5A | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng bằng tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| J | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV- 160kVA | Theo chương V HSMT | 1 | máy |
| 2 | MCCB 3P - 125A - 30kA | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCCB 3P - 250A - 30kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P - 50A - 6kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ tụ bù 80kVAR | Theo chương V HSMT | 1 | tủ |
| 6 | FCO 27kV - 100A | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 7 | LA 18kV-10kA | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV- 160kVA | Theo chương V HSMT | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P - 125A - 30kA | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P - 250A - 30kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P - 50A - 6kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo chương V HSMT | 1 | hệ thống |
| 13 | Lắp đặt FCO 27kV - 100A | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt LA 18kV-10kA | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| K | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp CXV 24kV - 25mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp CXV 24kV - 50mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp CXV/DSTA 24kV - 3x50mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa đầu cáp ngầm | Theo chương V HSMT | 1 | vị trí |
| 5 | Thí nghiệm LA 18kV-10kA | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm FCO 27kV - 100A | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm phóng điện cục bộ (PD) đầu cáp ngầm | Theo chương V HSMT | 1 | đoạn |
| 8 | Thí nghiệm cáp CXV/DSTA 0,6/1kV - 3x95+1x70mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm MCCB 3P-100A-30kA | Theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 10 | Thí nghiệm MCB 2P -63A - 6kA | Theo chương V HSMT | 60 | cái |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa tủ phân phối | Theo chương V HSMT | 10 | vị trí |
| 12 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 160kVA | Theo chương V HSMT | 1 | máy |
| 13 | Thí nghiệm LA 18kV-10kA | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm FCO 27kV - 100A | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm cáp CXV 24kV - 25mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm MCCB 3P - 250A - 30kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm MCCB 3P - 125A - 30kA | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Thí nghiệm MCB 2P - 50A - 6kA | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm cáp CV 0,6/1kV - 150mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | sợi |
| 21 | Thí nghiệm cáp CV 0,6/1kV - 95mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | sợi |
| 22 | Thí nghiệm cáp CXV/DSTA 0,6/1kV - 2x10mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | sợi |
| 23 | Thí nghiệm cáp CVV 0,6/1kV - 2x2,5mm2 | Theo chương V HSMT | 1 | sợi |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa trụ chiếu sáng | Theo chương V HSMT | 4 | vị trí |
| 25 | Thí nghiệm mẫu bộ đèn led 90W | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 26 | THI CÔNG ĐẤU NỐI HOTLINE | Theo chương V HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã từng thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên, trong đó: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trong đó bao gồm các hạng mục: đường giao thông BTNN, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước bằng cống BTCT, điện chiếu sáng, đường dây trung hạ thế, trạm biến áp có giá trị ≥ 4 tỷ đồng hoặc các hợp đồng riêng lẻ từng hạng mục tương tự có tổng giá trị ≥ 4 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi