Gói thầu: Cải tạo văn phòng, phòng bảo vệ cổng 105 Bà huyện Thanh Quan

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337599-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Sài Gòn
Tên gói thầu Cải tạo văn phòng, phòng bảo vệ cổng 105 Bà huyện Thanh Quan
Số hiệu KHLCNT 20210117499
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 19:46:00 đến ngày 2021-03-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 474,352,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí bộ 1
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa bộ 1
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) bộ 1
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Tháo dỡ khuôn cửa đơn m 4,77
5 Tháo dỡ cửa Tháo dỡ cửa m2 1,69
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Tháo dỡ gạch ốp tường m2 13,6
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ m2 13,6
8 Phá dỡ tường xây gạch Phá dỡ tường xây gạch m3 2,52
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Phá dỡ nền gạch lá nem m2 1,86
10 Bốc xếp các loại phế thải Bốc xếp các loại phế thải m3 3,39
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải m3 3,39
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải m3 3,39
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 3,39
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 3,39
15 Lắp dựng dàn giáo trong Lắp dựng dàn giáo trong 100m2 0,52
16 Xây tường Xây tường m3 5,07
17 Đục tường, sàn để tạo rãnh Đục tường, sàn để tạo rãnh m 24
18 Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng 100kg 0,5
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường 1m2 7,68
20 Công tác đổ bê tông Công tác đổ bê tông m3 0,58
21 Trát tường Trát tường m2 55,06
22 Ốp tường Ốp tường 1m2 55,06
23 Trát gờ cửa Trát gờ cửa m 5,1
24 Láng nền sàn không đánh màu Láng nền sàn không đánh màu m2 1,86
25 Lát gạch granít nhân tạo Lát gạch granít nhân tạo 1m2 1,86
26 Cạo bá lớp vôi cũ Cạo bá lớp vôi cũ m2 71,62
27 Cạo bá lớp vôi cũ trên dầm trần Cạo bá lớp vôi cũ trên dầm trần m2 6,4
28 Bả bằng matit tường Bả bằng matit tường 1m2 71,62
29 Bả bằng matit dầm trần Bả bằng matit dầm trần 1m2 6,4
30 Sơn tường Sơn tường 1m2 78,02
31 Làm trần bằng tấm thạch cao Làm trần bằng tấm thạch cao 1m2 18,8
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại m2 5,34
33 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 5,34
34 Lắp dựng khuôn cửa Lắp dựng khuôn cửa m cấu kiện 4,74
35 Lắp dựng cửa khung nhôm Lắp dựng cửa khung nhôm m2 1,5
36 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) 1bộ 1
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cái 1
38 Lắp đặt chậu xí bệt Lắp đặt chậu xí bệt bộ 1
39 Lắp đặt vòi hồ Lắp đặt vòi hồ Bộ 1
40 Lắp đặt phễu thu D100 Lắp đặt phễu thu D100 cái 1
41 Lắp đặt cút nhựa cấp nước Lắp đặt cút nhựa cấp nước cái 12
42 Lắp đặt cút nhựa thoát nước sàn Lắp đặt cút nhựa thoát nước sàn cái 4
43 Lắp đặt cút nhựa thoát nước cầu Lắp đặt cút nhựa thoát nước cầu cái 4
44 Lắp đặt ống nhựa cấp nước Lắp đặt ống nhựa cấp nước 100m 0,01
45 Lắp đặt ống nhựa thoát nước sàn Lắp đặt ống nhựa thoát nước sàn 100m 0,01
46 Lắp đặt ống nhựa thoát cầu Lắp đặt ống nhựa thoát cầu 100m 0,01
47 Dây cấp nước thiết bị Dây cấp nước thiết bị cái 1
48 Lắp đặt hộp đựng Lắp đặt hộp đựng cái 1
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn m 40
50 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 6
51 Lắp đặt dây đơn, loại dây Lắp đặt dây đơn, loại dây m 80
52 Lắp đặt dây đơn, loại dây Lắp đặt dây đơn, loại dây m 60
53 Lắp đặt Quạt treo tường Lắp đặt Quạt treo tường cái 1
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng bộ 1
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ 2
56 Lắp đặt công tắc Lắp đặt công tắc cái 8
57 Lắp đặt ổ cắm Lắp đặt ổ cắm cái 4
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha Lắp đặt aptomat loại 1 pha cái 5
59 Vệ sinh, lau chùi nền, cửa Vệ sinh, lau chùi nền, cửa công 4
60 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Tháo dỡ gạch ốp chân tường m2 1,53
61 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ m2 15,2
62 Phá dỡ nền gạch lá nem Phá dỡ nền gạch lá nem m2 3
63 Bốc xếp các loại phế thải Bốc xếp các loại phế thải m3 1,06
64 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải m3 1,06
65 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại m3 1,06
66 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 1,06
67 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 1,06
68 Lắp dựng dàn giáo trong Lắp dựng dàn giáo trong 100m2 0,46
69 Xây tường Xây tường m3 1,28
70 Đục tường, sàn để tạo rãnh Đục tường, sàn để tạo rãnh m 10
71 Trát tường Trát tường m2 12,8
72 Láng nền sàn không đánh màu Láng nền sàn không đánh màu m2 3
73 Lát gạch granít nhân tạo Lát gạch granít nhân tạo 1m2 3
74 Ốp chân tường Ốp chân tường 1m2 1,38
75 Cạo bá lớp vôi cũ Cạo bá lớp vôi cũ m2 35,84
76 Bả bằng matit tường Bả bằng matit tường 1m2 43,2
77 Sơn tường Sơn tường 1m2 43,2
78 Làm trần bằng tấm thạch cao Làm trần bằng tấm thạch cao 1m2 14,56
79 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại m2 3,12
80 Sơn sắt thép Sơn sắt thép 1m2 3,12
81 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn m 20
82 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 4
83 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 m 80
84 Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 m 60
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ 2
86 Lắp đặt công tắc Lắp đặt công tắc cái 2
87 Lắp đặt ổ cắm Lắp đặt ổ cắm cái 3
88 Lắp đặt aptomat loại 1 pha Lắp đặt aptomat loại 1 pha cái 4
89 Tủ điện Tủ điện cái 1
90 Vệ sinh, lau chùi nền, cửa Vệ sinh, lau chùi nền, cửa công 2
91 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Tháo dỡ khuôn cửa đơn m 19,57
92 Tháo dỡ cửa Tháo dỡ cửa m2 8,19
93 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Tháo dỡ gạch ốp chân tường m2 2,92
94 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ m2 21,2
95 Phá dỡ tường xây gạch Phá dỡ tường xây gạch m3 1,66
96 Phá dỡ nền gạch lá nem Phá dỡ nền gạch lá nem m2 6,4
97 Bốc xếp các loại phế thải Bốc xếp các loại phế thải m3 2,04
98 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại m3 2,04
99 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại m3 2,04
100 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 2,04
101 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 2,04
102 Lắp dựng dàn giáo trong Lắp dựng dàn giáo trong 100m2 0,88
103 Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng 100kg 0,38
104 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường 1m2 4,8
105 Công tác đổ bê tông Công tác đổ bê tông m3 0,24
106 Xây tường Xây tường m3 4,98
107 Đục tường, sàn để tạo rãnh Đục tường, sàn để tạo rãnh m 38
108 Trát tường Trát tường m2 87,42
109 Trát gờ cửa Trát gờ cửa m 22,6
110 Láng nền sàn không đánh màu Láng nền sàn không đánh màu m2 18,4
111 Lát gạch granít nhân tạo Lát gạch granít nhân tạo 1m2 18,4
112 Ốp chân tường Ốp chân tường 1m2 2,66
113 Cạo bá lớp vôi cũ Cạo bá lớp vôi cũ m2 80,64
114 Bả bằng matit tường Bả bằng matit tường 1m2 85,68
115 Sơn tường Sơn tường 1m2 85,68
116 Làm trần bằng tấm thạch cao Làm trần bằng tấm thạch cao 1m2 42,4
117 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại m2 19,84
118 Sơn sắt thép Sơn sắt thép 1m2 19,84
119 Lắp dựng khuôn cửa Lắp dựng khuôn cửa m cấu kiện 17,57
120 Lắp dựng cửa sắt Lắp dựng cửa sắt m2 7,09
121 Lắp chốt ngang, ổ khóa Lắp chốt ngang, ổ khóa 1bộ 1
122 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn m 60
123 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 39
124 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 m 120
125 Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 m 110
126 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ 8
127 Lắp đặt công tắc Lắp đặt công tắc cái 5
128 Lắp đặt ổ cắm Lắp đặt ổ cắm cái 38
129 Lắp đặt aptomat loại 1 pha Lắp đặt aptomat loại 1 pha cái 6
130 Tủ điện 6 đường Tủ điện 6 đường cái 1
131 Vệ sinh, lau chùi nền, cửa Vệ sinh, lau chùi nền, cửa công 4
132 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Tháo dỡ khuôn cửa đơn m 19,57
133 Tháo dỡ cửa Tháo dỡ cửa m2 8,19
134 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Tháo dỡ gạch ốp chân tường m2 2,76
135 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ m2 19,6
136 Phá dỡ tường xây gạch Phá dỡ tường xây gạch m3 1,75
137 Phá dỡ nền gạch lá nem Phá dỡ nền gạch lá nem m2 10
138 Đào đất móng Đào đất móng m3 1,8
139 Bốc xếp các loại phế thải Bốc xếp các loại phế thải m3 3,55
140 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại m3 3,55
141 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại m3 3,55
142 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 3,55
143 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 3,55
144 Lắp dựng dàn giáo trong Lắp dựng dàn giáo trong 100m2 0,84
145 Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng 100kg 0,49
146 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường 1m2 6
147 Công tác đổ bê tông Công tác đổ bê tông m3 0,3
148 Xây tường Xây tường m3 3,67
149 Đục tường, sàn để tạo rãnh Đục tường, sàn để tạo rãnh m 34
150 Trát tường Trát tường m2 53,1
151 Trát gờ cửa Trát gờ cửa m 20,7
152 Láng nền sàn không đánh màu Láng nền sàn không đánh màu m2 10
153 Lát gạch granít nhân tạo Lát gạch granít nhân tạo 1m2 10
154 Ốp chân tường Ốp chân tường 1m2 3,93
155 Cạo bá lớp vôi cũ Cạo bá lớp vôi cũ m2 56,96
156 Bả bằng matit tường Bả bằng matit tường 1m2 171,43
157 Sơn tường Sơn tường 1m2 171,43
158 Làm vách ngăn bằng thạch cao Làm vách ngăn bằng thạch cao 1m2 36
159 Làm trần bằng tấm thạch cao Làm trần bằng tấm thạch cao 1m2 39,2
160 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại m2 8,46
161 Sơn sắt thép Sơn sắt thép 1m2 8,46
162 Lắp dựng khuôn cửa Lắp dựng khuôn cửa m cấu kiện 20,77
163 Lắp dựng cửa sắt Lắp dựng cửa sắt m2 4,23
164 Lắp dựng cửa Lắp dựng cửa m2 3,08
165 Lắp chốt ngang, ổ khóa Lắp chốt ngang, ổ khóa 1bộ 2
166 Vách kính khung nhôm Vách kính khung nhôm m2 1,43
167 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn m 105
168 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 11
169 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 m 120
170 Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 m 100
171 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ 8
172 Lắp đặt công tắc Lắp đặt công tắc cái 5
173 Lắp đặt ổ cắm Lắp đặt ổ cắm cái 9
174 Lắp đặt aptomat loại 1 pha Lắp đặt aptomat loại 1 pha cái 4
175 Tủ điện 4 đường Tủ điện 4 đường cái 1
176 Vệ sinh, lau chùi nền, cửa Vệ sinh, lau chùi nền, cửa công 4
177 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Tháo dỡ khuôn cửa đơn m 17,57
178 Tháo dỡ cửa Tháo dỡ cửa m2 6,99
179 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Tháo dỡ gạch ốp chân tường m2 2,38
180 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ m2 15,8
181 Phá dỡ tường xây gạch Phá dỡ tường xây gạch m3 2,77
182 Phá dỡ nền gạch lá nem Phá dỡ nền gạch lá nem m2 31,6
183 Đào đất móng Đào đất móng m3 2,84
184 Bốc xếp các loại phế thải Bốc xếp các loại phế thải m3 11,85
185 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại m3 11,85
186 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại m3 11,85
187 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 11,85
188 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 11,85
189 Lắp dựng dàn giáo trong Lắp dựng dàn giáo trong 100m2 0,72
190 Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng 100kg 0,8
191 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường 1m2 9,6
192 Công tác đổ bê tông Công tác đổ bê tông m3 0,48
193 Xây tường Xây tường m3 33,41
194 Đục tường, sàn để tạo rãnh Đục tường, sàn để tạo rãnh m 34
195 Trát tường Trát tường m2 76,29
196 Trát gờ cửa Trát gờ cửa m 10,1
197 Láng nền sàn không đánh màu Láng nền sàn không đánh màu m2 31,6
198 Lát gạch granít nhân tạo Lát gạch granít nhân tạo 1m2 31,6
199 Ốp chân tường Ốp chân tường 1m2 3,18
200 Cạo bá lớp vôi cũ Cạo bá lớp vôi cũ m2 41,65
201 Bả bằng matit tường Bả bằng matit tường 1m2 99,26
202 Sơn tường Sơn tường 1m2 99,26
203 Làm trần bằng tấm thạch cao Làm trần bằng tấm thạch cao 1m2 31,6
204 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại m2 8,46
205 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 8,46
206 Lắp dựng khuôn cửa Lắp dựng khuôn cửa m cấu kiện 10,57
207 Lắp dựng cửa Lắp dựng cửa m2 4,23
208 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) 1bộ 1
209 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn m 74
210 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn m 0
211 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 36
212 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 m 100
213 Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 m 100
214 Lắp đặt Quạt treo tường Lắp đặt Quạt treo tường cái 1
215 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ 10
216 Lắp đặt công tắc Lắp đặt công tắc cái 6
217 Lắp đặt ổ cắm Lắp đặt ổ cắm cái 35
218 Lắp đặt aptomat loại 1 pha Lắp đặt aptomat loại 1 pha cái 4
219 Tủ điện 4 đường Tủ điện 4 đường cái 1
220 Vệ sinh, lau chùi nền, cửa Vệ sinh, lau chùi nền, cửa công 4
221 Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 1000v 33,7
222 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 1000v 33,7
223 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 1000 v 33,7
224 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Bốc xếp gạch ốp, lát các loại 100m2 1,35
225 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại 100m2 1,35
226 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại 100m2 1,35
227 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Bốc xếp xi măng đóng bao các loại tấn 6,62
228 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại tấn 6,62
229 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo tấn 6,62
230 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ m3 26,25
231 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ m3 26,25
232 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo m3 26,25
233 Bốc xếp sắt thép các loại Bốc xếp sắt thép các loại tấn 0,22
234 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại tấn 0,22
235 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại tấn 0,22
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 140.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 475.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 140.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu đã hoàn thành 03 hợp đồng thi công sửa chữa Trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 450 triệu đồng. Hoặc: Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng > 450 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng chỉnh lý tài liệu có giá trị > 1.350 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->