Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Hoa Sữa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 17:24:00 đến ngày 2021-03-28 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,014,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block hiện trạng bị lún nứt. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 42,95 | m³ |
| 2 | Đào xúc nền cát đen chèn dưới lớp gạch thiếu ổn định gây sụt lún | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,01 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 343,6 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 343,6 | m³ |
| 5 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 343,6 | m³ |
| 6 | Công tác đổ bê tông, gia cố nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 85,9 | m³ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,72 | 100m³ |
| 8 | Lát nền gạch Terazo màu đỏ, KT: 30x30cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 859 | m² |
| 9 | Nhân công tháo dỡ máng hứng, máng đứng nhà để xe cũ hỏng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước u.PVC D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa thoát nước PVC D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp dắt máng nước inox | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27,66 | m |
| 13 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan nắp cống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 666 | cái |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (Thay mới 20% tấm đan vỡ hỏng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,97 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m² |
| 18 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30,14 | m³ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,301 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,301 | 100m³/km |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,301 | 100m³/km |
| 22 | Công tác xử lý phế thải thoát nước tại bãi chứa bùn (Trọng lượng riêng: 1,15; Tỷ lệ hao hụt 0,75) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26 | m³ |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 666 | cái |
| 24 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,92 | m² |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,14 | m³ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,34 | m³ |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,03 | m² |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,78 | m² |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 112,45 | m² |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,29 | m³ |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,29 | m³ |
| 35 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,29 | m³ |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,87 | m² |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,03 | m² |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,03 | m² |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,09 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 112,45 | m² |
| 40 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 347,28 | m² |
| 41 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 958,6 | m |
| 42 | Trát má cửa, vữa xi măng mác 50# | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 178,04 | m² |
| 43 | Cửa nhựa lõi thép hoặc tương đương bao gồm phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38mm . Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 119,04 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép bao gồm phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38mm. Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài | Tương đương cửa nhựa lõi thép Thái Việt , Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 157,2 | m² |
| 45 | Cửa nhựa lõi thép hoặc tương đương bao gồm phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38mm. Cửa sổ 4 cánh mở | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 65,44 | m² |
| 46 | Cửa nhựa lõi thép hoặc tương đương bao gồm phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38mm. Cửa sổ 4 cánh mở chữ A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,2 | m² |
| 47 | Cửa nhựa lõi thép hoặc tương đương bao gồm phụ kiện GQ, kính an toàn 6,38mm. Cửa sổ mở chữ A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,6 | m² |
| 48 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 76,64 | m² |
| 49 | Sản xuất hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 76,64 | m² |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 76,64 | m² |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 489,28 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.021975E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.04395E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm: 1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có); 2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: - Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: + Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; - Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.255.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.230.765.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi