Gói thầu: Gói thầu số 03: Củng cố, nâng cấp nhà xe, khu kỹ thuật Tiểu đoàn 81 Lữ đoàn 134

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406230-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 134 - Binh chủng thông tin liên lạc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Củng cố, nâng cấp nhà xe, khu kỹ thuật Tiểu đoàn 81 Lữ đoàn 134
Số hiệu KHLCNT 20210360382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 17:03:00 đến ngày 2021-04-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,531,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỦNG CỐ, NÂNG CẤP NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,7266 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4914 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2381 m3
5 Phá lớp vữa trát ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,3648 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong nhà: Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,4208 m2
7 Phá lớp vữa trát dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2812 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,1964 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2408 m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4961 100m3
13 Vận chuyển kết mái tôn, xà gồ, vì kèo đến nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,6674 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,6674 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4215 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3686 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5967 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0919 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0919 100m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2297 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,287 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0703 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1237 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2111 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3605 m3
34 Rải giấy nilong cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,575 m3
37 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 10m
38 Tăng cứng nền bằng sikafloor chapdur, xoa phẳng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 425 m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1908 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1606 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2998 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0152 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4203 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1711 tấn
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cấu kiện
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,56 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,36 m2
56 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 1 lỗ khoan
57 Bơm ramset vào lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tuýt
58 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1964 tấn
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,366 tấn
60 Gia công cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4579 tấn
61 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8239 tấn
62 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2681 tấn
63 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1964 tấn
64 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2681 tấn
65 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3733 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3733 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,4144 m2
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,428 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,9466 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,0026 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,96 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0812 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,1842 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,0026 m2
75 Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5462 100m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,921 100m2
77 Tấm polycacbonat đặc ruột dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3262 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0416 100m2
79 Sản xuất cửa đi, cửa gập pana tôn ( bao gồm cả ray chạy, bánh xe, sơn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,848 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,848 m2
81 Cửa khung hoa sắt, sơn hoàn thiện 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5648 m2
82 Khóa cửa Việt Tiệp ( hoặc tường đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
83 Đèn LED 100W-220V cả chao đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
84 Lắp đặt đèn tuýp LED đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
85 Công tắc hai + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Công tắc ba + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
88 Ổ cắm đôi âm tường + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
89 Aptomat 2P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Aptomat 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
91 Aptomat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*16mm2+1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
93 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 m
94 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
95 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
96 Ống nhựa luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 513 m
97 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
99 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
100 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
101 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
102 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97 m3
103 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97 m3
104 Kệ để 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Bình chữa cháy MT3 (CO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Bình chữa cháy MFZL4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B KHO + TRẠM SỬA CHỮA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4202 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6224 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8853 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5092 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3502 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3502 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1255 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5593 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2704 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9104 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1666 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3719 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9968 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6276 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2372 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8644 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9036 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8325 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4202 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0043 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5503 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6103 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2938 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0922 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1689 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5473 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4294 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4883 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7477 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,348 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,001 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2528 m3
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7108 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8554 m3
39 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3829 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0827 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
47 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7482 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7482 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2758 100m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,351 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,307 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,96 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,9064 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,83 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,351 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 480,0034 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,0608 m2
59 Công tác ốp đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,497 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4789 m2
61 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4789 m2
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
64 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Sản xuất cửa đi, cửa gập pana tôn ( bao gồm cả ray chạy, bánh xe, sơn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
66 Sản xuất cửa đi mở 2 cánh khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
67 Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
68 Sản xuất vách kính cố định, khung thép hộp, kính dán an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2249 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,185 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
73 Tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
74 Aptomat 1P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Aptomat 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Aptomat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
78 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
79 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
83 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,275 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,275 m3
88 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
90 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
91 Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 l=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
92 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
93 Kệ để 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Bình chữa cháy MT3 (CO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Bình chữa cháy MFZL4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Rải nilong cách ly 3,54 100m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2339 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6 m3
4 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 10m
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,344 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3884 m2
12 Máy bơm nước 750W + hệ thống phụ kiện bơm nước đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.75 tỷ đồng (X = 3 x 1.75 = 5.25 tỷ đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc ít hơn N = 03, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.75 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.25 tỷ đồng. * Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng , công nghiệp cấp III (có tài liệu chứng minh). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->