Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 09:22:00 đến ngày 2021-03-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,932,910,646 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. | Nhà thầu tính toán phù hợp qui mô gói thầu nhằm hoàn thành gói thầu đúng tiến độ theo hợp đồng. | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng trong thiết kế | Nhà thầu tính toán phù hợp qui mô gói thầu nhằm hoàn thành gói thầu đúng tiến độ theo hợp đồng. | 1 | Trọn gói |
| B | Móng 1 đà cản bê tông 1,5m trụ BTLT 14m (M14b:116) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,5m | Điện lực cấp | 116 | cái |
| 2 | Boulon 22x700+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 116 | bộ |
| 3 | Đào + Đắp đất móng trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 116 | Bộ |
| C | Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn (M14BT) (1 móng) | |||
| 1 | Đào +Đắp đất móng trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | Bộ |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2. (Đổ tại chỗ hoặc Bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL phụ ván khuôn, cốppa…...) | Phần Vật liệu + nhân công + Máy thi công | 2,58 | m3 |
| D | Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi (M14-2BT) (10 móng) | |||
| 1 | Đào +Đắp đất móng trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 10 | Bộ |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2. (Đổ tại chỗ hoặc Bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL phụ ván khuôn, cốppa…...) | Phần Vật liệu + nhân công + Máy thi công | 30 | m3 |
| E | Tiếp địa chống sét bổ sung cáp AC-50mm2 (43 bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (8m/1 vị trí) | Điện lực cấp | 67,08 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 86 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 86 | cái |
| F | Tiếp địa lặp lại chống sét (36 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 33,5m | Điện lực cấp | 270 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ đồng+kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 36 | Bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 185-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 72 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 72 | cái |
| 5 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 72 | cái |
| 6 | Đào + đắp đất rãnh tiếp địa ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 36 | vị trí |
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm (33,5m/1VT) | Phần nhân công/Máy thi công | 1.206 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 36 | Cọc |
| 9 | Giếng tiếp địa 20m | Phần nhân công/Máy thi công | 36 | Giếng |
| G | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Điện lực cấp | 135 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m | Phần nhân công/Máy thi công | 135 | trụ |
| H | Nhổ / Dựng trụ hiện hữu | |||
| 1 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 8,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | trụ |
| 2 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 10,5m | Phần nhân công/Máy thi công | 20 | trụ |
| 3 | Nhổ trụ BTLT 14m | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | trụ |
| 4 | Dựng lại trụ BTLT 14m (SDL) | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | trụ |
| I | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X- 20ĐL2/3 : 02 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn | Điện lực cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | bộ |
| J | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ: 253bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | Điện lực cấp | 253 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | Điện lực cấp | 506 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 506 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 506 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 253 | bộ |
| K | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K: 25 bộ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | Điện lực cấp | 50 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | Điện lực cấp | 100 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 25 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 25 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 50 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 100 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kp trên cột BTLT (58,628kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 25 | bộ |
| L | Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400: X-24KP (5 bộ) | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400/Zn (3 ốp) lắp trụ PI tim 1,4m | Điện lực cấp | 10 | cây |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | bộ |
| 3 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT hình PI tim 1,4m (51,987kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 5 | bộ |
| M | Bộ tháp đầu trụ: THAP-3,0 Đ (275 bộ) | |||
| 1 | Đà U140x58x4.9x3000 | Điện lực cấp | 275 | cây |
| 2 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 550 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép U140x52x4,8x3000 đơn tháp đầu trụ trên cột BTLT (36,09kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 275 | bộ |
| N | Bộ tháp đầu trụ: THAP-3,0 K (49 bộ) | |||
| 1 | Đà U140x58x4.9x3000 | Điện lực cấp | 98 | cây |
| 2 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 98 | bộ |
| 3 | Boulon 16x350VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 147 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép U420x52x4,8x3000 kép tháp đầu trụ trên cột BTLT (73,8kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 49 | bộ |
| O | Tháo/ lắp đà hiện hữu | |||
| 1 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,55kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 73 | bộ |
| 2 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 24 | bộ |
| 4 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| 6 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 16 | bộ |
| 8 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | Phần nhân công/Máy thi công | 16 | bộ |
| P | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây chống sét TK-50/19mm2: 9804,6 x 1,02 | Điện lực cấp | 10.000,692 | mét |
| 2 | Lắp - căng dây chống sét TK-50/19mm2: 9804,6m | Phần nhân công/Máy thi công | 9,8046 | km |
| Q | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 111 | cái |
| 2 | Uclevis(4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 111 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 111 | bộ |
| 4 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevis) | Phần nhân công/Máy thi công | 111 | cái |
| R | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào xà: Đth-Ux | |||
| 1 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 272 | cái |
| 2 | Uclevis(4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 272 | cái |
| 3 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 272 | bộ |
| 4 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevis) | Phần nhân công/Máy thi công | 272 | cái |
| S | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T 89 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 89 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 178 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 89 | bộ |
| T | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Điện lực cấp | 702 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 + 71Chân sứ D20 bổ sung | Điện lực cấp | 773 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | Phần nhân công/Máy thi công | 702 | sứ |
| U | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Điện lực cấp | 66 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 66 | cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | Phần nhân công/Máy thi công | 66 | bộ |
| V | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 66 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 66 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 66 | cái |
| W | Dây buộc sứ | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ phi kim đơn cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 841 | cái |
| 2 | Dây buộc cổ sứ phi kim đôi cỡ dây 240mm2 (1 bộ/2 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 78 | bộ |
| X | Tháo/ lắp sứ hiện hữu | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | Phần nhân công/Máy thi công | 346 | sứ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | Phần nhân công/Máy thi công | 346 | sứ |
| 3 | Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | Phần nhân công/Máy thi công | 17 | sứ |
| 4 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | Phần nhân công/Máy thi công | 17 | sứ |
| 5 | Tháo lắp lại chống sét van | Phần nhân công/Máy thi công | 30 | sứ |
| Y | Vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 128 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 60 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | cái |
| 4 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 158 | bộ |
| 6 | Boulon 16x800VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 9 | bộ |
| 7 | Ống co nhiệt D65/26 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | m |
| 8 | Ống nối dây chống sét TK50/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | Ống |
| 9 | Đầu cosse ép dây chống sét TK 50/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | Cái |
| Z | Thí nghiệm | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp địa đường dây | Đơn vị độc lập, có chức năng | 36 | vị tri |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.899E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.353.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi