Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp, HM Sửa chữa hệ thống nối đất tủ trung áp, vỏ cáp xuất tuyến, mương cáp chống động vật các trạm 110kV: Phố Cao, Kim Động, Khoái Châu, Hưng Yên, Yên Mỹ, Minh Đức, Văn Giang, Văn Giang 2, Tân Quang, Lạc Đạo, Minh Hải, Giai Phạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp, HM Sửa chữa hệ thống nối đất tủ trung áp, vỏ cáp xuất tuyến, mương cáp chống động vật các trạm 110kV: Phố Cao, Kim Động, Khoái Châu, Hưng Yên, Yên Mỹ, Minh Đức, Văn Giang, Văn Giang 2, Tân Quang, Lạc Đạo, Minh Hải, Giai Phạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 15:49:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,840,467,167 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,600,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: Sửa chữa hệ thống nối đất tủ trung áp, vỏ cáp xuất tuyến, mương cáp chống động vật các trạm 110kV | |||
| B | Vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Dây Cu/PVC 1x35mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3.685 | m |
| 2 | Đầu cốt M35 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 666 | cái |
| 3 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x95mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.998 | m |
| 4 | Đầu cốt M95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 640 | cái |
| 5 | Tủ đấu tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26 | tủ |
| 6 | Tấm Inox dạng lưới | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | m2 |
| 7 | Bulong+Ecu M14x50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.306 | bộ |
| 8 | Vít nở sắt M6 bắt hộp tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 104 | cái |
| 9 | Đinh vít | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | túi |
| 10 | Tấm mê ca | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34 | tấm |
| 11 | Băng cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 290 | cuộn |
| 12 | Cọc tiếp địa (27 vị trí) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 998,109 | kg |
| 13 | Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | công trình |
| C | Trạm 110kV Hưng Yên | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,8312 | m3 |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,4 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,4 | m3 |
| 6 | Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | cái |
| 8 | Lắp lại tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | cái |
| D | Trạm 110kV Yên Mỹ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,5696 | m3 |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,4 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,4 | m3 |
| 6 | Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,24 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 80 | cái |
| 8 | Lắp lại tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 80 | cái |
| E | Trạm 110kV Minh Đức | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,308 | m3 |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,4 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,4 | m3 |
| 6 | Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 65 | cái |
| 8 | Lắp lại tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 65 | cái |
| F | Trạm 110kV Văn Giang | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,0928 | m3 |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,4 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,4 | m3 |
| 6 | Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 90 | cái |
| 8 | Lắp lại tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 90 | cái |
| G | Trạm 110kV Tân Quang | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,308 | m3 |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,4 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,4 | m3 |
| 6 | Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 45 | cái |
| 8 | Lắp lại tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 45 | cái |
| H | Trạm 110kV Văn Giang 2 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,8312 | m3 |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,4 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,4 | m3 |
| 6 | Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | cái |
| 8 | Lắp lại tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | cái |
| I | Trạm 110kV Lạc Đạo | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,616 | m3 |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,6 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,6 | m3 |
| 6 | Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 110 | cái |
| 8 | Lắp lại tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 110 | cái |
| J | Trạm 110kV Giai Phạm | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,8312 | m3 |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,4 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,4 | m3 |
| 6 | Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 55 | cái |
| 8 | Lắp lại tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 55 | cái |
| K | Trạm 110kV Minh Hải | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,8312 | m3 |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,4 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,4 | m3 |
| 6 | Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 65 | cái |
| 8 | Lắp lại tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 65 | cái |
| L | Trạm 110kV Khoái Châu | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,8312 | m3 |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,4 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,4 | m3 |
| 6 | Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 80 | cái |
| 8 | Lắp lại tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 80 | cái |
| M | Trạm 110kV Kim Động | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,8312 | m3 |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,8 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,8 | m3 |
| 6 | Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,24 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 95 | cái |
| 8 | Lắp lại tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 95 | cái |
| N | Trạm 110kV Phố Cao | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,3544 | m3 |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,4 | m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,4 | m3 |
| 6 | Thu gom, rải đá dày 70mm vị trí đào rãnh tiếp địa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp lại tấm đan mương cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | cái |
| O | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Cu/PVC- 1x35mm2 | Vật tư thu hồi | 320 | m |
| 2 | Cu/PVC- 1x95mm2 | Vật tư thu hồi | 154 | m |
| 3 | Tủ đấu dây | Vật tư thu hồi | 26 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7607E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.521E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp đến 110kV, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.288,3 triệu đồng đã bao gồm thuế VAT. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa hệ thống tiếp địa tại TBA 110kV. Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng); hóa đơn công trình (bản phô tô đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.288.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.864.900.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi