Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình đường ĐH.66 (giai đoạn 1); Hạng mục: Cầu Thầy Năm, Cầu Ba Cải, Cống Bông Bụp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307595-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp công trình đường ĐH.66 (giai đoạn 1); Hạng mục: Cầu Thầy Năm, Cầu Ba Cải, Cống Bông Bụp
Số hiệu KHLCNT 20201284578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 15:59:00 đến ngày 2021-03-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,813,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỐNG BÔNG BỤP
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m3
3 Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5677 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
6 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0786 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9542 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7555 100m3
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,961 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3778 100m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511 100m2
13 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511 100m2
14 Nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8163 100m2
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1959 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
18 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Cung cấp trụ biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
22 Cung cấp biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Cung cấp biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Cung cấp biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0759 100m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2322 m3
27 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6537 100m
28 Cung cấp cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.973,37 m
29 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0875 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,982 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8362 m3
32 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5374 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7239 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4631 tấn
37 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1592 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
39 Cung cấp thép hình U liên phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 kg
40 Cung cấp thép V liên phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,81 kg
41 Cung cấp thép la liên phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 kg
42 Cung cấp bu long fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
43 Cung cấp đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
44 Cung cấp gỗ liên phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 m3
45 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 rọ
46 Cung cấp lưới thép rọ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
49 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
50 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
51 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đứng ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 100m
52 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đứng không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,236 100m
53 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (xiên ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6635 100m
54 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (xiên không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m
55 Cung cấp cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.516,45 m
56 Cung cấp thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9638 kg
57 Cung cấp cao su sọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m2
58 Cung cấp lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m2
59 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7169 100m3
60 Cung cấp đất mua Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,69 m3
61 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0782 100m3
62 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,7315 m3
63 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6446 m3
64 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1861 tấn
65 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1861 tấn
66 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cấu kiện
67 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cấu kiện
B HẠNG MỤC: CẦU THẦY NĂM
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1809 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
3 Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3005 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,976 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
10 Rải tấm nilon cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8794 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4128 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7245 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5501 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2495 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9343 100m2
16 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,7271 m3
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9036 tấn
18 Cung cấp thép tấm đầu cọc và mũi cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.903,6 Kg
19 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2533 tấn
20 Cung cấp thép tấm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.978,56 Kg
21 Cung cấp thép hình hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,72 Kg
22 Cung cấp thép hình khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,6347 Kg
23 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
24 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
25 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
26 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2632 tấn
27 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5264 tấn
28 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5264 tấn
29 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (cọc đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,956 100m
30 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (cọc xiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,608 100m
31 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (cọc đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 100m
32 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (cọc xiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,216 100m
33 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 1 mối nối
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0825 m3
35 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2443 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1345 100m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3964 m3
38 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1047 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7045 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5838 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0419 tấn
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6626 100m2
46 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6017 m3
47 Rải tấm nilon cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m2
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,318 m3
49 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0371 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4884 tấn
53 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8279 tấn
54 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5232 tấn
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 100m2
56 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0054 m3
57 Cung cấp thép thùng chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,2582 kg
58 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
59 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
60 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
61 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2834 tấn
62 Cung cấp bu long Fi16 + đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 bộ
63 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2834 tấn
64 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2834 tấn
65 Cung cấp ống thép tráng kẽm Þ48, L=240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 Kg
66 Cung cấp thép ống tráng kẽm hình ôvan Þ48, L=240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 Kg
67 Cung cấp chốt N, Þ32, L=700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,03 Kg
68 Cung cấp thép xoắn M1, M2 Þ6, L=2500mm, L=2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 Kg
69 Cung cấp nhựa Bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Kg
70 Cung cấp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m2
71 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
72 Cung cấp dầm BTCT I400 L=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 M
73 Cung cấp dầm BTCT I650 L=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 M
74 Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 dầm
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2699 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3493 tấn
78 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3428 100m2
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 m3
80 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 tấn
81 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 tấn
82 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0976 tấn
83 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 tấn
84 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,891 tấn
85 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813 tấn
86 Cung cấp thép V70 đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,29 kg
87 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2081 100m2
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,74 m3
89 Cung cấp thép tấm mạ kẽm (thép lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.543,1 Kg
90 Cung cấp thép ống Þ141, dày 5.16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,53 Kg
91 Cung cấp thép ống Þ114, dày 4.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.018,42 Kg
92 Cung cấp thép ống Þ90, dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,06 Kg
93 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1831 tấn
94 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,804 m2
95 Cung cấp bu lông chân lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Cái
96 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 100m2
97 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 100m2
98 Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
99 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1294 100m3
100 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,225 100m
101 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4005 m3
102 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7443 m3
103 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
104 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,603 tấn
105 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1851 tấn
106 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7618 tấn
107 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8054 100m2
108 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6675 100m2
109 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8783 m3
110 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,814 m3
111 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 100m3
112 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8083 100m3
113 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0239 100m3
114 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1579 100m3
115 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2657 100m2
116 Rải tấm nilon cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2199 100m2
117 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 100m2
118 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,226 tấn
119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,199 m3
120 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5664 100m3
121 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2657 100m2
122 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2657 100m2
123 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
124 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 1m3
125 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Cung cấp trụ đở biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Trụ
129 Cung cấp biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
130 Cung cấp bảng tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
131 Cung cấp biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
132 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Cung cấp biển báo tròn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
135 Cung cấp biển báo hiệu phía trước là công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
136 Cung cấp biển báo hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
137 Cung cấp trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Trụ
138 Cung cấp đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
139 Cung cấp thép hàng rào cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,66 kg
140 Cung cấp thép hàng rào cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,56 kg
141 Cung cấp thép hàng rào cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,94 kg
142 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
143 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
144 Cung cấp biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
145 Cung cấp biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
146 Cung cấp bulong Þ6mm, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
147 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
148 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
149 Cung cấp cừ Bạch Đàn fi ngọn 6cm, L=7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,6 M
150 Lắp dựng cừ bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
151 Cung cấp gỗ hộp, gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,959 M3
152 Cung cấp bulong Þ12, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 Cái
153 Cung cấp bulong Þ14, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
154 Cung cấp bulong Þ16, L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
155 Cung cấp bulong Þ16, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
156 Cung cấp bulong Þ16, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
157 Cung cấp bulong Þ20, L=450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
158 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,959 1m3
159 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,959 m3
160 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
161 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (nhổ cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
162 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2536 m3
163 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4633 tấn
164 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4633 tấn
165 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4308 m3
166 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cấu kiện
167 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cấu kiện
C HẠNG MỤC CẦU BA CẢI
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1809 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
3 Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1929 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,976 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
10 Rải tấm nilon cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8794 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4128 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7245 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5538 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2495 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9343 100m2
16 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,7271 m3
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9036 tấn
18 Cung cấp thép tấm đầu cọc và mũi cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.903,6 Kg
19 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2533 tấn
20 Cung cấp thép tấm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.978,56 Kg
21 Cung cấp thép hình hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,72 Kg
22 Cung cấp thép hình khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,6347 Kg
23 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
24 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
25 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
26 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2632 tấn
27 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5264 tấn
28 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5264 tấn
29 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (cọc đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,956 100m
30 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I (cọc xiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,608 100m
31 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (cọc đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 100m
32 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (cọc xiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,216 100m
33 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 1 mối nối
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0825 m3
35 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2226 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 100m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3964 m3
38 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1047 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7045 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5838 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0419 tấn
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6626 100m2
46 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6017 m3
47 Rải tấm nilon cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m2
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,318 m3
49 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9412 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4804 tấn
53 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8279 tấn
54 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2944 tấn
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9129 100m2
56 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7628 m3
57 Cung cấp thép thùng chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 974,2655 kg
58 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
59 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
60 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
61 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2834 tấn
62 Cung cấp bu long Fi16 + đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 bộ
63 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5668 tấn
64 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5668 tấn
65 Cung cấp ống thép tráng kẽm Þ48, L=240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 Kg
66 Cung cấp thép ống tráng kẽm hình ôvan Þ48, L=240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 Kg
67 Cung cấp chốt N, Þ32, L=700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,03 Kg
68 Cung cấp thép xoắn M1, M2 Þ6, L=2500mm, L=2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 Kg
69 Cung cấp nhựa Bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Kg
70 Cung cấp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m2
71 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
72 Cung cấp dầm BTCT I400 L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 M
73 Cung cấp dầm BTCT I400 L=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 M
74 Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 dầm
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2292 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3139 tấn
78 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2671 100m2
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
80 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 tấn
81 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2925 tấn
82 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0042 tấn
83 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 tấn
84 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,891 tấn
85 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813 tấn
86 Cung cấp thép V70 đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,29 kg
87 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1773 100m2
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9 m3
89 Cung cấp thép tấm mạ kẽm (thép lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.229,93 Kg
90 Cung cấp thép ống Þ141, dày 5.16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,79 Kg
91 Cung cấp thép ống Þ114, dày 4.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,96 Kg
92 Cung cấp thép ống Þ90, dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,47 Kg
93 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5262 tấn
94 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,216 m2
95 Cung cấp bu lông chân lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 Cái
96 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m2
97 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m2
98 Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
99 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2327 100m3
100 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,925 100m
101 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3264 m3
102 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 tấn
103 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9149 tấn
104 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3203 tấn
105 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3182 tấn
106 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4028 100m2
107 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 100m2
108 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,013 m3
109 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3299 m3
110 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9415 100m3
111 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4768 100m3
112 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1877 100m3
113 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5154 100m3
114 Cung cấp cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 M
115 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2624 Kg
116 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100m
117 Rải tấm nilon cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4576 100m2
118 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
119 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4649 tấn
120 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,576 m3
121 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5718 100m3
122 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,287 100m2
123 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,287 100m2
124 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 1m3
126 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Cung cấp trụ đở biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Trụ
130 Cung cấp biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
131 Cung cấp bảng tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
132 Cung cấp biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
133 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Cung cấp biển báo tròn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
136 Cung cấp biển báo hiệu phía trước là công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
137 Cung cấp biển báo hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
138 Cung cấp trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Trụ
139 Cung cấp đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
140 Cung cấp thép hàng rào cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,66 kg
141 Cung cấp thép hàng rào cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,56 kg
142 Cung cấp thép hàng rào cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,94 kg
143 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
144 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
145 Cung cấp biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
146 Cung cấp biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
147 Cung cấp bulong Þ6mm, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
148 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m
149 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
150 Cung cấp cừ Bạch Đàn fi ngọn 6cm, L=7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,4 M
151 Lắp dựng cừ bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
152 Cung cấp gỗ hộp, gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,208 M3
153 Cung cấp bulong Þ12, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 Cái
154 Cung cấp bulong Þ14, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
155 Cung cấp bulong Þ16, L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
156 Cung cấp bulong Þ16, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
157 Cung cấp bulong Þ16, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
158 Cung cấp bulong Þ20, L=450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
159 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,208 1m3
160 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,208 m3
161 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
162 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (nhổ cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m
163 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,295 m3
164 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8707 tấn
165 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8707 tấn
166 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2872 m3
167 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cấu kiện
168 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.022E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình cầu bê tông cốt thép (hoặc thi công cầu bê tông cốt thép và cống bê tông cốt thép) ≥ là 4.700.000.000 đồng có quy mô tương tự gói thầu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->