Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210354617-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210212063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 15:50:00 đến ngày 2021-04-03 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,562,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên 1 khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 khoản
4 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 khoản
5 Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công 1 khoản
B XÂY LẮP:
C Nền + mặt đường tuyến chính
1 Đào đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m3
2 Đào đất không thích hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,916 100m3
3 Đào đất khuôn đường, tận dụng 90% để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,038 100m3
4 Đắp đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,387 100m3
5 Đắp đất đáy áo đường độ chặt K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,386 100m3
6 Khai thác đất đắp nền đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 100m3
7 Vận chuyển đất từ mỏ về đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,084 m3
8 Vận chuyển đất cấp 1 đổ ra bải thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,916 100m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 đổ ra bải thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m3
10 Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,734 100m2
11 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm BTNC 12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,692 tấn
12 Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,673 100m3
13 Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,047 100m3
D Nền + mặt đường nút giao
1 Đào đất không thích hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 100m3
2 Đào đất khuôn đường, tận dụng 90% để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,146 100m3
3 Đắp đất nền đường độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,961 100m3
4 Đắp đất đáy áo đường độ chặt K≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 100m3
5 Khai thác vận chuyển đất đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m3
6 Vận chuyển đất cấp 1 đổ ra bải thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 100m3
7 Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,363 100m2
8 Sản xuất, vận chuyển và rải thảm BTNC 12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,437 tấn
9 Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 100m3
10 Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m3
E Bó vỉa Hè phố + rãnh biên
1 Đào đất, sản xuất và lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508,58 m
2 Bê tông và lắp đặt tấm đan rãnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 987 Tấm
3 Đệm vữa xi măng M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m2
F Hệ thống thoát nước dọc D600 + Giếng thăm giếng thu
1 Đào móng, Ống cống, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 1 lưới thép, đắp cát, đắp trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198 Ck
2 Đào móng, Ống cống, vận chuyển và lắp đặt, nối ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép, đắp cát, đắp trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Ck
3 bê tông cốt thép và lắp đặt đế cống ống cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 Ck
4 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,96 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô đổ ra bải thải, cự ly 5,97 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 100m3
6 Xây dựng giếng thăm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
7 Xây dựng cửa thu nước theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
8 Lắp đặt ống HDPE D315 dày 12,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,65 m
G Rãnh bê tông cốt thép đậy tấm đan
1 Sản xuất và lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 Ck
2 Đào móng, xây dựng, đắp cát, đắp hố móng mương BT theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 m
3 Bê tông rãnh biên M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
4 Phá dở kết cấu bê tông bằng búa căn nén khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
5 Vận chuyển bê tông phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
H Cống bản cuối tuyến B=0,75m (Nối cống) - Km0+245,65
1 Xây dựng cống bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
2 Phá dở kết cấu bê tông bằng búa căn nén khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,698 m3
3 Vận chuyển bê tông phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
I An toàn giao thông
1 Sơn vạch kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,41 m2
2 Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m2
3 Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 biển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->