Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401820-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210330761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 14:24:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,404,963,902 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,552 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,736 100m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,395 m2
4 Thi công trần tôn lạnh (bao gồm nhân công, vật tư, đắp chỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,405 m2
5 Thi công trần prima Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,98 m2
6 Phá lớp vữa trát sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,29 m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,29 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,29 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,29 m2
10 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,47 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,47 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,35 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,046 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,957 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 478,003 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 715,23 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 669,914 m2
21 Vệ sinh đá mài bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,15 m2
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,72 m2
23 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,72 m2
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 m2
25 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m2
26 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,745 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,745 m2
28 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,98 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,98 m2
30 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,227 m2
31 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,889 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,525 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,889 m2
34 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,28 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,08 m2
36 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,95 m2
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,76 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,76 m2
39 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,3 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,572 m2
41 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,24 m
42 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
43 Lắp đặt kính dày 5mm (hao hụt 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,737 m2
44 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
45 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,383 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,617 100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,056 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,699 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
4 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,563 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,563 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,155 100m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,36 m2
8 Thi công trần tôn lạnh (bao gồm nhân công, vật tư, đắp chỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,36 m2
9 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,425 1m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,425 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,425 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,425 m2
13 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,585 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,585 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,85 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,527 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,527 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,474 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,786 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,26 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,74 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,572 m2
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,3 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,015 m2
29 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,898 m2
30 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,201 m2
31 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,201 m2
32 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,815 m2
33 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,98 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,98 m2
35 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,98 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,98 m2
37 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,04 m
38 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
39 Lắp đặt kính dày 5mm (hao hụt 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,489 m2
40 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
41 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,555 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,398 100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỘI KHUYẾN HỌC - HỘI CỰU GIÁO CHỨC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,8 m2
2 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,798 100m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m2
8 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,16 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,135 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,773 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,63 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,538 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,08 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,433 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,16 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,14 m2
17 Sản xuất cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,16 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,14 m2
20 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,84 m
21 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
22 Lắp đặt kính dày 5mm (hao hụt 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,691 m2
23 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
24 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,785 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 100m2
D HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,708 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,457 100m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,95 m2
4 Thi công trần tôn lạnh (bao gồm nhân công, vật tư, đắp chỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,95 m2
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4 m
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,93 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,768 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,698 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,68 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,33 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,33 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,44 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,12 m2
18 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,46 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,46 m2
21 Sản xuất cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,96 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
24 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m
25 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Lắp đặt kính dày 5mm (hao hụt 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,486 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,486 m2
29 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,967 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 100m2
31 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,85 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,173 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,173 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,73 m2
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
37 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
39 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,16 m
40 Lắp đặt kính dày 5mm (hao hụt 10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 m2
41 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m2
42 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,635 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,635 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m2
45 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,125 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,215 m3
48 Dặm vá sân nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
49 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,4 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m2
53 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m3
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
58 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,183 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,183 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,183 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8 m
62 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,78 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,78 m2
64 Cung cấp cổng rào (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,18 m2
65 Cung cấp hàng rào (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,6 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,78 m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m2
71 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m2
72 Cung cấp, lắp dựng chữ Inox đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m2
73 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
74 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,243 m2
E HẠNG MỤC : ĐIỆN NƯỚC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
6 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 m
10 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
11 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
12 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
13 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
14 Lắp đặt ống HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
15 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 820 m
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-8mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
22 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 hộp
27 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
28 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
29 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Tủ điện tổng âm tường chứa 6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
34 Tủ điện âm tường chứa 2 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
35 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịch
36 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
37 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
38 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m3
39 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
40 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 840 viên
41 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịch
42 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
43 Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 m
44 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
45 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
46 Lắp đặt ống HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
47 Ổ cắm mạng vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
48 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
49 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
50 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Hup 16 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Tủ vi tính 610x440x230 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
53 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
54 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
55 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
56 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
57 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
58 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
59 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
60 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
61 Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
62 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
63 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
64 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
65 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Co 90 độ PVC Þ49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
69 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Y PVC Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Tê 90 độ giảm PVC Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Tê 90 độ giảm PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
87 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Van thau một chiều Þ 49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
91 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lavobo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
93 Vòi + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
94 Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
95 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Tháo dỡ xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
98 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
99 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
100 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
101 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
102 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
103 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
104 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
105 Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 51m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² theo tường, mái nhà. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m
107 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² dưới mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
108 Trụ đỡ kim thu sét Þ42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
109 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
110 Ốc xiết cáp bằng đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
111 Bulong nở đồng Þ16. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
112 Bulong nở đồng Þ8. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
113 Hộp đo điện trở. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
114 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
115 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
116 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
118 Chân trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
119 Cáp neo trụ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
121 Khâu nối Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
122 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
123 Giếng tiếp địa 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
124 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
125 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
126 Bình chữa cháy CO2 T5 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
127 Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
128 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kệ
129 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KHỐI NHÀ HỘI KHUYẾN HỌC - HỘI CỰU GIÁO CHỨC
1 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
2 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
3 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
5 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
7 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
8 Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
9 Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
10 Giá bảo vệ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC HỘI TRƯỜNG
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
8 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
9 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 m
10 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
12 Lắp đặt ống HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
13 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
14 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
15 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
25 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Tủ điện tổng âm tường chứa 6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
28 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
29 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m3
30 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
31 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540 viên
32 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịch
33 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
34 Bình chữa cháy CO2 T5 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
35 Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
36 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kệ
37 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC HẠNG MỤC PHỤ
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
5 Lắp đặt ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
6 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
7 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
8 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
9 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
12 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Tủ điện gắn nổi chứa 2 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
14 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
15 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
16 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
17 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 viên
18 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bịch
19 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
20 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
21 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
22 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
23 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
24 Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
25 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
26 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
27 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
28 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Co 90 độ PVC Þ49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
36 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
39 Y PVC Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
50 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
51 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Van thau một chiều Þ 49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
54 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
55 Lavobo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
56 Vòi + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
57 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
59 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
61 Tháo dỡ xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
62 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
64 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
65 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
66 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
67 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
68 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.105E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.970.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->