Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 14:24:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,404,963,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,552 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,395 | m2 |
| 4 | Thi công trần tôn lạnh (bao gồm nhân công, vật tư, đắp chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,405 | m2 |
| 5 | Thi công trần prima | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,29 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,29 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,29 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,29 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,47 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,47 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,35 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,046 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,957 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,003 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 715,23 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,914 | m2 |
| 21 | Vệ sinh đá mài bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,15 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,72 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,72 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,745 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,745 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,227 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,889 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,525 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,889 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,28 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,76 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,76 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,3 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,572 | m2 |
| 41 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,24 | m |
| 42 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt kính dày 5mm (hao hụt 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,737 | m2 |
| 44 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,383 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,617 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,056 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,699 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,155 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,36 | m2 |
| 8 | Thi công trần tôn lạnh (bao gồm nhân công, vật tư, đắp chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,36 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,425 | 1m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,425 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,425 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,425 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,585 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,585 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,85 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,527 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,527 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,474 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,786 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,26 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,74 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,572 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,3 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,015 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,898 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,201 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,201 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,815 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,98 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,98 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,98 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,98 | m2 |
| 37 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,04 | m |
| 38 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt kính dày 5mm (hao hụt 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,489 | m2 |
| 40 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,555 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,398 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỘI KHUYẾN HỌC - HỘI CỰU GIÁO CHỨC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,135 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,63 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,538 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,08 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,433 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,16 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,14 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,16 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,14 | m2 |
| 20 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,84 | m |
| 21 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt kính dày 5mm (hao hụt 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,691 | m2 |
| 23 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,708 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | m2 |
| 4 | Thi công trần tôn lạnh (bao gồm nhân công, vật tư, đắp chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,768 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,698 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,68 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,33 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,33 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,44 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,46 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,46 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 24 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m |
| 25 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt kính dày 5mm (hao hụt 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,486 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,486 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,967 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 31 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,85 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,173 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,173 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,73 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 39 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | m |
| 40 | Lắp đặt kính dày 5mm (hao hụt 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,635 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,635 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 45 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,215 | m3 |
| 48 | Dặm vá sân nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,4 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m2 |
| 53 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,183 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,183 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,183 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,78 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,78 | m2 |
| 64 | Cung cấp cổng rào (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,18 | m2 |
| 65 | Cung cấp hàng rào (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,78 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng chữ Inox đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,243 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : ĐIỆN NƯỚC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 10 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-8mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 29 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện tổng âm tường chứa 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Tủ điện âm tường chứa 2 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 36 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 37 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 38 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 39 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 40 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840 | viên |
| 41 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 42 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 43 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 44 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 45 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 46 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 47 | Ổ cắm mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 50 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Hup 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Tủ vi tính 610x440x230 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 54 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 55 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 56 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 57 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 58 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 59 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 60 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 61 | Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 62 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 63 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 64 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 65 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Co 90 độ PVC Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Y PVC Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Tê 90 độ giảm PVC Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Tê 90 độ giảm PVC Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Van thau một chiều Þ 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lavobo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Tháo dỡ xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 100 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 101 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 102 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 103 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 104 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² theo tường, mái nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 107 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² dưới mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 108 | Trụ đỡ kim thu sét Þ42. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 109 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 110 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 111 | Bulong nở đồng Þ16. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 112 | Bulong nở đồng Þ8. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 113 | Hộp đo điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 114 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 115 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 118 | Chân trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 121 | Khâu nối Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 122 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 123 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 124 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 125 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 126 | Bình chữa cháy CO2 T5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 127 | Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 128 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kệ |
| 129 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC KHỐI NHÀ HỘI KHUYẾN HỌC - HỘI CỰU GIÁO CHỨC | |||
| 1 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 2 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 7 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 8 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 10 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 25 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện tổng âm tường chứa 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 29 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 30 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 31 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | viên |
| 32 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 33 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 34 | Bình chữa cháy CO2 T5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 35 | Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 36 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kệ |
| 37 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện gắn nổi chứa 2 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 15 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 16 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 17 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | viên |
| 18 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 19 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 20 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Co 90 độ PVC Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 36 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Y PVC Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 50 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Van thau một chiều Þ 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 54 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lavobo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 61 | Tháo dỡ xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 65 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 66 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 67 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 68 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.105E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.970.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.970.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi