Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Mộ Đạo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-14 16:40:00 đến ngày 2021-03-24 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,217,671,598 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3653E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông nông thôn cấp B trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.852.370.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn (cấp B trở lên).Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 9Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp ≥ 16Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,192 | 100m³ |
| 2 | Đào nền, khuôn đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,205 | 100m³ |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,976 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,007 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,168 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,517 | 100m³ |
| 7 | Lót nilon mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15.805,917 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,893 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.065,82 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.701,4 | m³ |
| 11 | Xoa bóng mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15.805,917 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,192 | 100m³ |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,167 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,393 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,882 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,419 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 188,159 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 489,781 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2.723,93 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 809,75 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,473 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 142,83 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,201 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,326 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,345 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,974 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 186,645 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2.418,5 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,752 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát đệm đáy cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,304 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,238 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 94,6 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35,4 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,485 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,735 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,521 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,425 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 106,5 | 1cấu kiện |
| 32 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,568 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,276 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I ( phá bờ vây + múc lên phương tiện vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,276 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | ca |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,435 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,751 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát đệm móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,695 | 100m³ |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,88 | 100m² |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 149,684 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 705,733 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 221,68 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 98,175 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 203,546 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,489 | 100m² |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,78 | m³ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,795 | m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m³ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,619 | 100m |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.174,68 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 248,573 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3653E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông nông thôn cấp B trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.852.370.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn (cấp B trở lên).Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,6m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 9Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp ≥ 16Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi