Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328096-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Mộ Đạo
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210328018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-14 16:40:00 đến ngày 2021-03-24 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,217,671,598 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3653E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông nông thôn cấp B trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.852.370.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn (cấp B trở lên).Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép ≥ 9Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp ≥ 16Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn, vét hữu cơ - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT23,192100m³
2Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT23,205100m³
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT23,976100m³
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT20,007100m³
5Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT18,168100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT18,517100m³
7Lót nilon mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT15.805,917m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT4,893100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.065,82m3
10Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.701,4
11Xoa bóng mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT15.805,917m2
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT23,192100m³
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT11,167100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,393100m3
3Đắp cát đệm đáy rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,882100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,419100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT188,159m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT489,781m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2.723,93m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT809,75m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT15,473100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT142,83m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2,201tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT10,326tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT11,345tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT9,974100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT186,645m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT2.418,51cấu kiện
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,752100m3
18Đắp cát đệm đáy cống, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,073100m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,119100m2
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT7,304m3
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT18,238m3
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT94,6m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT35,4m2
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,485100m2
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT3,735m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,521100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,09tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,388tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,501tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 -Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT7,425m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT106,51cấu kiện
32Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,184100m3
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,568100m3
C HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ
1Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT15,276100m³
2Đào xúc đất - Cấp đất I ( phá bờ vây + múc lên phương tiện vận chuyển)Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT15,276100m3
3Bơm nước phục vụ thi côngTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT20ca
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT13,435100m³
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5,751100m³
6Đắp cát đệm móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,695100m³
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1,88100m²
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT149,684
9Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT705,733m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT221,68m3
11Xây móng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT98,175m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT203,546m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,489100m²
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,09tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,402tấn
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT9,78
17Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT14,795m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT0,23100m³
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT5,619100m
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT1.174,68m2
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT248,573
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3653E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông nông thôn cấp B trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.852.370.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng, hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.32
3 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn (cấp B trở lên).Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó; Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy đào ≥ 0,6m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy đầm cóc ≥ 70kg Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy lu bánh thép ≥ 9Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy lu bánh lốp ≥ 16Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy ủi ≥ 110CV Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy toàn đạc điện tử Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực.1
10 Máy thủy bình Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và phải có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->