Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200720963 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đầu tư công thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 20:06:00 đến ngày 2021-04-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,716,006,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ huấn luyện các dịch vụ trong mạng truyền dẫn quang (bản quyền phần mềm vĩnh viễn) | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK): là thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện/ Nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (nếu sử dụng thư cam kết của nhà phân phối phải kèm theo giấy ủy quyền của nhà sản xuất còn hiệu lực). (Catalog): Là Catalog của thiết bị có đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất (cung cấp tài liệu chứng minh) để đảm bảo đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật đã chào thầu | |
| 2 | Bộ huấn luyện tổng đài IP (mỗi bộ kèm theo: 1 điện thoại lập trình,3 điện thoại IP,3 điện thoại analog) | 2 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thí nghiệm antenna và truyền sóng | 2 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 4 | Máy phát tín hiệu RF | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 5 | Bộ thí nghiệm truyền hình số | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 6 | Máy phân tích phổ | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 7 | Bộ thí nghiệm thông tin di động | 2 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 8 | Máy hiện sóng 2 kênh đồng bộ hệ thống thí nghiệm | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 9 | Máy phát hàm 20 MHz,2 kênh, đồng bộ hệ thống thí nghiệm | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 10 | Phần mềm quan sát và phân tích tín hiệu | 1 | Gói | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 11 | Máy hiện sóng 2 kênh 50MHz | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Nguồn ổn áp DC tuyến tính | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đồng hồ số DMM | 5 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Hệ thống máy chiếu gồm máy chiếu và màn chiếu | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Hệ thống ampli phòng học | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn thí nghiệm | 11 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bảng kính | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ thí nghiệm truyền tải điện và phân phối điện | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 19 | PLC-1200 | 5 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Hệ thống thí nghiệm điện mặt trời | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 21 | Đồng hồ số ampere kìm | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Đồng hồ chỉ thị pha | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Đồng hồ đo điện điện trở đất | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Nguồn ổn áp DC tuyến tính | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Đồng hồ VOM | 15 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đồng hồ số DMM | 15 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Hệ thống máy chiếu gồm máy chiếu và màn chiếu | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Hệ thống ampli phòng học | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn thí nghiệm | 11 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bảng kính | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ thí nghiệm điện tử cơ bản | 10 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ thí nghiệm hệ thống số phần cứng | 5 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ thí nghiệm hệ thống số tổng hợp | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ phân tích logic 16 kênh | 5 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Máy phát hàm | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Đồng hồ đo RLC | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Thiết bị điện trở shunt đo dòng chính xác | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Đồng hồ VOM | 5 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Đồng hồ số DMM | 5 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | WiFi router | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Hệ thống máy chiếu gồm máy chiếu và màn chiếu | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Hệ thống ampli phòng học | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn thí nghiệm | 11 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bảng kính | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Hệ thống huấn luyện IoT | 2 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 46 | Bộ huấn luyện lập trình điều khiển bằng phần mềm IDE Arduino và Android | 16 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Máy hiện sóng 2 kênh 50MHz | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Máy phát hàm | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Đồng hồ VOM | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Đồng hồ số DMM | 10 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Nguồn ổn áp DC tuyến tính | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Máy hút bụi công suất 2000W | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ thí nghiệm xử lý số tín hiệu tổng hợp | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ thí nghiệm xử lý số tín hiệu phần cứng | 5 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ thí nghiệm truyền số liệu và mạng | 2 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Máy hiện sóng 2 kênh 50MHz | 10 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Máy phát hàm | 5 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | WiFi router | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | WiFi router Tri-Band | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Đồng hồ VOM | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Đồng hồ số DMM | 15 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Nguồn ổn áp DC tuyến tính | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Hệ thống máy chiếu gồm máy chiếu và màn chiếu | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Hệ thống ampli phòng học | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bàn thí nghiệm | 11 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bảng kính | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Quạt treo tường | 5 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Đồng hồ VOM | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Đồng hồ số DMM | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Nguồn ổn áp DC tuyến tính | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Hệ thống máy chiếu gồm máy chiếu và màn chiếu | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bàn thí nghiệm | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Máy hiện sóng 2 kênh 50MHz | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Máy phát hàm | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Đồng hồ VOM | 12 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Đồng hồ số DMM | 10 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Nguồn ổn áp DC tuyến tính | 10 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Eto kẹp 10'' | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Khoan để bàn có điều chỉnh | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Khoan động lực cầm tay | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Máy mài để bàn | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Máy cưa sắt đa năng | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ máy khoan, mài, khắc đa năng (mini) | 5 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Máy cưa lọng đa năng | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Mỏ khò và hàn DC điều chỉnh nhiệt độ | 10 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Kính lúp điện | 5 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Hộp công cụ tổng hợp | 5 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Ổ cắm điện rời 220V/15A | 15 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Quạt treo tường | 5 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Hệ thống máy chiếu gồm máy chiếu và màn chiếu | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Hệ thống ampli phòng học | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Bàn thí nghiệm | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Bảng kính | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Hệ thống quang khắc | 1 | Hệ thống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Máy phân tích quang phổ tử ngoại khả biến | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Máy hiện sóng số 4 kênh | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Máy phát hàm | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Đồng hồ VOM | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Đồng hồ số DMM | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Nguồn ổn áp DC tuyến tính | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | WiFi router | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Hệ thống máy chiếu gồm máy chiếu và màn chiếu | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Hệ thống ampli phòng học | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Bàn thí nghiệm | 10 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bảng kính | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Quạt treo tường | 5 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Kính hiển vi huỳnh quang - phản pha – DIC | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 108 | Máy quang phổ khả kiến | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 109 | Tủ đựng hóa chất phòng thí nghiệm | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Tủ hút ẩm | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Cân phân tích 04 số lẻ | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Bơm chân không | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Đèn UV 2 bước sóng | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Máy nén khí không dầu | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Bể điều nhiệt tuần hoàn | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 116 | Tủ mát | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Máy phá mẫu COD | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Máy đo đa chỉ tiêu | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Kính hiển vi phân cực 3 mắt | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | PCR realtime | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 121 | Máy quang phổ UV-Vis Bio | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 122 | Máy điện đi kèm bộ nguồn Mini300 | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Máy nghiền mẫu phân tích | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Máy bẫy ảnh 8.0 MP | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Kính hiển vi 3 mắt có kèm camera | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Kính hiển vi 2 mắt | 20 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Máy đo pH để bàn | 6 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Máy cất nước 1 lần | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Máy ly tâm để bàn | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Kính hiển vi soi nổi 2 mắt | 10 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Tủ an toàn sinh học cấp độ 2 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 132 | Multipipette đa kênh | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Kính hiển vi soi nổi 3 mắt | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Bàn làm ấm parafin | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Máy cắt vi phẫu | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 136 | Tủ ấm CO2 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 137 | Cân phân tích 2 số lẻ | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Máy đo ánh sáng | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Hệ thống chiết xuất cao dược liệu | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Máy cô quay chân không hiện số | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 141 | Máy lắc ổn nhiệt | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 142 | Máy sấy đông khô | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 143 | Tủ hút khí độc | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Bộ chưng cất tinh dầu | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Máy xay dược liệu | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Thiết bị đo và phân tích khí thải với đầy đủ phụ kiện đi kèm | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 147 | Hệ thống xác định đạm (Nitơ) theo phương pháp Kjeldahl | 1 | Hệ thống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 148 | Hệ thống lên men điều khiển 4 bình lên men | 1 | Hệ thống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 149 | Máy đo BOD 06 chỗ | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 150 | Van điện điều chỉnh tốc độ dòng khí | 9 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Tủ sấy chân không | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 152 | Cột lọc máy lọc nước siêu sạch và máy RO | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Đèn UV của máy lọc nước siêu sạch | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Điện cực DO máy 6 chỉ tiêu sension 156 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Điện cực DO máy sension DO6 | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Bộ điện cực Ti/BDD | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Bộ điện cực Ti/RuO2 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Bộ điện cực Ti/IrO2 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Tủ ấm lạnh BOD | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 160 | Máy phân tích 36 chỉ tiêu môi trường nước và COD | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 161 | Máy đo DO cầm tay | 5 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Máy đo đa chỉ tiêu nước | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 163 | Micropipet 0.5 - 10µL | 5 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Micropipet 10 - 100µL | 10 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Micropipet 100 - 1000µL | 10 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Điện cực pH máy bàn | 5 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Máy đo pH cầm tay | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Máy đo độ đục để bàn | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Máy lấy mẫu khí | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 170 | Bộ làm lạnh tuần hoàn khép kín | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Máy lắc tròn điện tử hiển thị số | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Thiết bị lấy mẫu nước theo phương ngang | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Máy đo đồng độ bụi | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 174 | Máy đo diện tích lá | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 175 | Máy đo điện tích lá | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Thiết bị đo độ nhớt hiện số | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Máy định vị cầm tay GPS MAP 64S | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Máy đo độ ồn | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Máy khuấy từ gia nhiệt C-MAG HS7 | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Máy khuấy nước thải | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Bể rửa siêu âm | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Máy lắc ống nghiệm | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Máy ủ nhiệt khô | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Hệ thống sắc ký ion | 1 | Hệ thống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 185 | Hệ thống sắc ký khí GC-FID/TCD | 1 | Hệ thống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | (CK), (Catalog) | |
| 186 | Lò nung nhiệt độ cao | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Thiết bị lấy mẫu nước theo phương dọc | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Phần mềm phục vụ giảng dạy và quản lý | 5 | Bản quyền | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử và thiết bị công nghệ thông tin có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 đồng, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 78.000.000.000 đồng (Không > 5 hợp đồng)
- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên phải có 03 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin có tính chất tương tự gói thầu này (tính chất tương tự của hợp đồng tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) (đã hoàn thành) có giá trị ≥ 78 000.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).
(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng cung cấp thiết bị, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
78.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 04 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng nhận quản lý chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 đối với lĩnh vực sản xuất kinh doanh các thiết bị tin học viễn thông và Chứng nhận hệ thống quản lý an toàn thông tin ISO/IEC 27001:2013 còn hiệu lực. (Đính kèm bản chụp được sao y bản chính từ nhà thầu) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi