Gói thầu: Mua VTKT máy SVG-2, MM2, VEROTECT, RAPID

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323323-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật/Binh chủng Hóa học
Tên gói thầu Mua VTKT máy SVG-2, MM2, VEROTECT, RAPID
Số hiệu KHLCNT 20210160945
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 00:28:00 đến ngày 2021-04-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,155,540,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Màng phim đầu dò ABG (SVG-2) 20 Chiếc Màng phim đầu dò ABG (SVG-2)
2 Ắc quy SVG-2 80 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
3 Pin SVG-2 80 Chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
4 Cáp nguồn ắc quy SVG-2 15 chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
5 Cáp nguồn từ xe SVG-2 15 Chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
6 Cáp nguồn đầu dò máy SVG-2 10 Chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
7 Vật tư khác 30 Chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
8 Ống pipet 2-200µL MM2 7 Chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
9 Ống pipet 5µL MM2 7 Chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
10 Bộ lọc cacbon hoạt tính EMM MM2 2 Chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
11 Bình khí hiệu chỉnh EMM MM2 2 Chiếc Bình khí hiệu chỉnh EMM MM2
12 Hệ thống cảm biến nhiệt MM2 2 Chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
13 Bộ chất mô phỏng (12) MM2 1 Chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
14 Màng bộ lấy mẫu MM2 2 Chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
15 Bộ bơm phun MM2 2 Chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
16 Bộ kiểm sắc ký khí MM2 2 Chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
17 Thiết bị kiểm tra độ nhạy MM2 2 Chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
18 Pin dự phòng cho van đầu cấp MM2 2 Chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
19 Kim phun (Verotect) 20 Chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
20 Vật tư khác (Verotect) 5 Chiếc Chổi mềm quét ống kính Rapid
21 Chổi mềm quét ống kính Rapid 1 Chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
22 Vòi xịt với isopropanol Rapid 2 Chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
23 Vải sợi micro Rapid 2 Chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
24 Bình xịt kiểm tra Rapid 2 Chiếc Dẫn chiếu đến bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu trong thời gian 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của CĐT.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->