Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402196-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210329831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 15:07:00 đến ngày 2021-04-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,370,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xử lý nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,1387 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,1802 100m3
3 Đào khuôn 90% KL, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,187 100m3
4 Đào khuôn 10% KL bằng thủ công đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35,4114 m3
5 Đào rãnh 90% KL, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6014 100m3
6 Đào rãnh 10% KL bằng thủ công đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,7929 m3
7 Đào cấp 90% KL bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3339 100m3
8 Đào cấp 10% KL bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,7097 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,6526 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,6526 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,6526 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,945 100m3
13 Bù vênh bằng đất cấp phối tận dụng dày TB 8cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,7811 100m2
14 Bạt lót bê tông mặt đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5.772,224 m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,5329 100m2
16 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 923,5558 m3
17 Cắt khe co giãn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 103,7418 10m
18 Vữa lót XM M75, dày TB 2cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,589 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,6904 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh + con trạch, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 52,9884 m3
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3.517,8 cái
22 Đắp đất sau rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6871 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,1387 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,0218 100m3
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống 90% KL, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1347 100m3
2 Đào đất móng cống 10% KL, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,497 m3
3 Phá dỡ cống cũ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,84 m3
4 Xây cống đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,77 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0833 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0808 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1114 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1 m3
9 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,43 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cấu kiện
11 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,77 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,062 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->