Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS huyện, vốn NS xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 09:02:00 đến ngày 2021-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,400,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,2332 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 325,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,2505 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 81,0945 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8109 | 100m3 |
| 6 | Đắp cấp phối đá dăm lớp trên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6605 | 100m3 |
| 7 | Mua cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 356,507 | m3 |
| 8 | Lót giấy dầu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,521 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 449,04 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,043 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0104 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,64 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,096 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng rãnh và cống, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.448,2735 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,4827 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100,57 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6987 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 181,93 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 411,79 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.227,76 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,272 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,5418 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 144,98 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,2755 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,9972 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 61,41 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 853 | cấu kiện |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,9852 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,5415 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 71,74 | m3 |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 141 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 47 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 47 | mối nối |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,9651 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất trả móng rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41,9215 | m3 |
| 28 | Mua đất K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 947,4259 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,422 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0042 | 100m3 |
| 31 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,379 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4938 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,36 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3749 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,04 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1784 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,88 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,31 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 145,92 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8542 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,46 | m3 |
| 42 | Gia công thang sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0858 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0858 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4493 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2132 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,65 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 140 | cấu kiện |
| 48 | Đắp đất trả móng hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,823 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1564 | 100m3 |
| 50 | Mua đất K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,5998 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông nông thôn có hạng mục mặt đường BTXM, rãnh thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,00 tỷ VNĐ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu phù hợp khác khi bên mời thầu yêu cầu .(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi