Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316011-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210315984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 11:41:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,136,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO, KÈ AO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,736 100m2
2 Tháo dỡ cánh cổng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,2808 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,9346 m2
5 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,8753 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,2808 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,9346 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61,2154 m2
9 Gia công cổng sắt thép hộp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
10 Lắp dựng cánh cổng khung sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
11 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,8753 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,1328 1m2
13 Bánh xe BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Bản lề cối BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bộ
15 Khuy cài + khóa cổng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Tháo dỡ hoa sắt tường rào BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 78,41 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,5475 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,3427 m3
19 Vận chuyển gạch vữa phá dỡ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3889 100m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,438 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7951 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7806 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,1365 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,9949 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,9949 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,8904 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,8904 m3
28 Gạch thông gió bê tông KT:200x200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 752 viên
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 752 cái
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2856 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0905 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7527 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 520,6069 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200,1082 m2
35 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,0592 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.804,24 m
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 373,38 m
38 Đắp phào kép, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 385,26 m
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 720,7151 m2
40 Chi tiết trang trí đắp khung gương 1 mặt/ khoang ( tính vật liệu + công đắp nghệ nhân 1 công cho 1 mặt) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 74 bộ
41 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 89,1126 m2
42 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-Bùn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,45 100m
43 Bơm nước để thi công rãnh (NC:3/7 nhóm 1) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 công
44 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
45 Ván khuôn cho bê tông lót móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
47 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 (50% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,3079 m3
48 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 (50% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,3079 m3
49 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (50% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,5273 m3
50 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (50% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,5273 m3
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6796 m3
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
56 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8893 100m3
57 Đất màu trồng cây ( giá tại nơi mua) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 63 m3
58 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,63 100m3
59 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 2km) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,63 100m3
60 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 63 m3
B PHẦN SÂN, ĐƯỜNG VÀO, BỒN HOA
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4914 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4914 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,718 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,718 m2
5 Tôn cát bù vênh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,44 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56,19 m3
9 Lát gạch Terrazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm (KT:400x400) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 936,5 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3925 m3
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 133,9692 m2
12 Vận phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0541 100m3
13 Ốp tường trụ, cột gạch thẻ-tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT:260x60) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 104,409 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,5602 m2
C PHẦN MỘ CHÍ
1 Tháo dỡ gạch ốp tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 300,2076 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,5815 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0021 100m2
4 Vận chuyển gạch, vữa phá dỡ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,3135 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% khối lượng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,3135 m3
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 379,3743 m2
8 Lắp đặt tâm bia ghi danh đã đặt sẵn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 126 cái
9 Bát hương D160 gốm sứ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 126 cái
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4865 100m2
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 161,74 m2
4 Phá lớp vữa trát cột, trụ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 143,5587 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong nhà BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 147,986 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 107,9557 m2
7 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 155,6176 m2
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,1686 100m2
9 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 155,6176 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 161,74 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 147,986 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 143,5587 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 107,9557 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 305,2987 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 255,9417 m2
16 Lư hương bằng đá D600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép TP Window kính trắng dày 5 ly. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
18 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép TP Window kính trắng dày 5 ly. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
22 Gia công, lắp đặt bu lông M14 L=600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 bộ
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (KT:2x10mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 115 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 294 m
25 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng máy + cần đèn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 1 cột
26 Lắp đặt đèn cao áp 250W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 234 m
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
30 Lắp đặt đèn Compact 45W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt ô cắm đôi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt tủ điện tôn 300x250x150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
35 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 Ampe BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->