Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 11:41:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,136,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO, KÈ AO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cổng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,2808 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,9346 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,8753 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,2808 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,9346 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,2154 | m2 |
| 9 | Gia công cổng sắt thép hộp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cánh cổng khung sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 11 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,8753 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,1328 | 1m2 |
| 13 | Bánh xe | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Bản lề cối | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Khuy cài + khóa cổng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78,41 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,5475 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,3427 | m3 |
| 19 | Vận chuyển gạch vữa phá dỡ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3889 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,438 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7951 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7806 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,1365 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% khối lượng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,9949 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% khối lượng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,9949 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% khối lượng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,8904 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% khối lượng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,8904 | m3 |
| 28 | Gạch thông gió bê tông KT:200x200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 752 | viên |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 752 | cái |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7527 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 520,6069 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200,1082 | m2 |
| 35 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,0592 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.804,24 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 373,38 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 385,26 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 720,7151 | m2 |
| 40 | Chi tiết trang trí đắp khung gương 1 mặt/ khoang ( tính vật liệu + công đắp nghệ nhân 1 công cho 1 mặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 41 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 89,1126 | m2 |
| 42 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-Bùn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 100m |
| 43 | Bơm nước để thi công rãnh (NC:3/7 nhóm 1) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 (50% khối lượng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,3079 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 (50% khối lượng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,3079 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (50% khối lượng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,5273 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (50% khối lượng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,5273 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6796 | m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8893 | 100m3 |
| 57 | Đất màu trồng cây ( giá tại nơi mua) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 2km) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 60 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| B | PHẦN SÂN, ĐƯỜNG VÀO, BỒN HOA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% khối lượng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4914 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% khối lượng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4914 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,718 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,718 | m2 |
| 5 | Tôn cát bù vênh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,44 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,19 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm (KT:400x400) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 936,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3925 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 133,9692 | m2 |
| 12 | Vận phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100m3 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ-tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT:260x60) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 104,409 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,5602 | m2 |
| C | PHẦN MỘ CHÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 300,2076 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,5815 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0021 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển gạch, vữa phá dỡ ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% khối lượng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,3135 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% khối lượng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,3135 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 379,3743 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tâm bia ghi danh đã đặt sẵn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 9 | Bát hương D160 gốm sứ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4865 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 161,74 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 143,5587 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 147,986 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 107,9557 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 155,6176 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,1686 | 100m2 |
| 9 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 155,6176 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 161,74 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 147,986 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 143,5587 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 107,9557 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 305,2987 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 255,9417 | m2 |
| 16 | Lư hương bằng đá D600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép TP Window kính trắng dày 5 ly. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép TP Window kính trắng dày 5 ly. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt bu lông M14 L=600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (KT:2x10mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 294 | m |
| 25 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng máy + cần đèn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cột |
| 26 | Lắp đặt đèn cao áp 250W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 234 | m |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn Compact 45W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện tôn 300x250x150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 Ampe | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi