Gói thầu: Cải tạo đường trục thôn Phương Đôi ( Đoạn từ trạm điện đến nhà ông Thành Tài)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334370-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Cải tạo đường trục thôn Phương Đôi ( Đoạn từ trạm điện đến nhà ông Thành Tài)
Số hiệu KHLCNT 20200969476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 09:33:00 đến ngày 2021-03-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,952,116,743 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1 Đào bó hữu cơ bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật 2,236 100m3
2 Đào bùn bằngmáy Theo yêu cầu kỹ thuật 1,853 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 7,591 100m3
4 Đào khuôn đường bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật 7,218 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,095 100m3
6 Đắp đất lưng cống và lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 11,889 100m3
7 Vật liệu đất núi mua thêm Theo yêu cầu kỹ thuật 387,34 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 4,089 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 4,089 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,26 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,26 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,71 100m3
13 Vật liệu đất núi gia cố móng đường mở mới Theo yêu cầu kỹ thuật 306,79 m3
B Hạng mục 2: mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật 1,63 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật 5,1 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật 23,55 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật 23,55 100m2
5 Bê tông bó vỉa Mác M250 đá 1x2 51,03 m3
6 Ván khuôn thép ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 7,03 100m2
7 Bê tông lót đá 4x6 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 32,62 m3
8 Lắp đặt Bó vỉa hè, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật 836,5 m
9 Bê tông đan rãnh Mác M250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 12,55 m3
10 Ván khuôn viên đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 1,51 100m2
11 Bê tông lót đá 4x6 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 20,91 m3
12 Lát viên đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 250,95 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 56,21 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 562,09 m2
15 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm Theo yêu cầu kỹ thuật 562,09 m2
16 Bê tông đan rãnh Mác M250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 16,94 m3
17 Ván khuôn viên đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 3,727 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật 847 cái
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
20 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
21 Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7m Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
22 Đào móng cột, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 1,5 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,26 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,86 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m2
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 0,63 m3
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm vạch 3.1A Theo yêu cầu kỹ thuật 147,1 m2
28 Chậu cây hoa giấy, cau cảnh (đường kính chậu 600;) 40 Chậu
C Hạng mục 3: Thoát nước mưa
1 - Đào đất C2 thi công cống D500 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,832 100m3
2 - Đào đất C2 thi công cống D500 Theo yêu cầu kỹ thuật 75,909 m3
3 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 41,02 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m2
5 - Bê tông móng cống và bê tông chèn cống mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 42,81 m3
6 - Ván khuôn bê tông móng cống, chèn cống Theo yêu cầu kỹ thuật 3,56 100m2
7 - Cốt thép đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật 3,49 tấn
8 - Lắp dựng đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật 603 cái
9 - Lắp dựng cống tròn D500 đúc ly tâm, H30; đoạn ống dài 2m Theo yêu cầu kỹ thuật 211 đoạn ống
10 cống tròn D500 đúc ly tâm, H30; đoạn ống dài 2m Theo yêu cầu kỹ thuật 211 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm Theo yêu cầu kỹ thuật 196 mối nối
D Hạng mục 4: Cống ngang đường
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,342 100m3
3 - Đào đất C3 thi công cống D400 Theo yêu cầu kỹ thuật 14,913 m3
4 - Bê tông lót móng M100 đá dăm 4x6 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 5,579 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,155 100m2
6 - Bê tông móng cống và bê tông chèn cống mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,985 m3
7 - Ván khuôn bê tông móng cống, chèn cống Theo yêu cầu kỹ thuật 0,357 100m2
8 - Cốt thép đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật 0,238 tấn
9 - Lắp dựng đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật 105 cái
10 - Lắp dựng cống tròn D400 đúc ly tâm, H30; đoạn ống dài 2m 39 đoạn ống
11 cống tròn D400 đúc ly tâm, H30; đoạn ống dài 2m Theo yêu cầu kỹ thuật 39 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật 60 mối nối
13 - Lấp đất núi lưng cống, đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,256 100m3
14 Vật liệu đất núi Theo yêu cầu kỹ thuật 28,892 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,491 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,491 100m3
E Hạng mục 5: Ga thăm loại A
1 Đào móng ga, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 7,39 m3
2 Đào đất móng ga đất C2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,665 100m3
3 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 3,668 m3
4 Bê tông móng, đáy ga M.200 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,617 m3
5 Ván khuôn bê tông móng, đáy ga 0,235 100m2
6 BT M250 đá 1x2 cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật 3,644 m3
7 Ván khuôn bê tông cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,305 100m2
8 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 24,541 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 227,597 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 11,16 m2
11 - Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,588 m3
12 - Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,106 tấn
13 - Ván khuôn tấm đan G1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,036 100m2
14 Thép góc 70x70x5 viền tấm đan G1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,391 tấn
15 - Lắp đặt tấm đan P=95kg Theo yêu cầu kỹ thuật 15 cấu kiện
16 - Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,564 m3
17 - Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,194 tấn
18 - Ván khuôn tấm đan M1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,063 100m2
19 - Lắp đặt tấm đan P=175kg Theo yêu cầu kỹ thuật 15 cấu kiện
20 - Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,884 m3
21 - Ván khuôn hàm ếch' Theo yêu cầu kỹ thuật 23,679 100m2
22 - Lắp đặt hàm ếch Theo yêu cầu kỹ thuật 15 cái
23 Song chắn rác Composite (250 KN) Theo yêu cầu kỹ thuật 15 cái
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đát tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật 0,246 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,739 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,739 100m3
F Hạng mục 6: Ga thăm loại G
1 Đào móng ga, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 14,017 m3
2 Đào đất móng ga đất C2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,561 100m3
3 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 3,668 m3
4 Bê tông móng, đáy ga M.200 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,617 m3
5 Ván khuôn bê tông móng, đáy ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,235 100m2
6 BT M250 đá 1x2 cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật 3,644 m3
7 Ván khuôn bê tông cổ 0,305 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 24,541 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 227,597 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 11,16 m2
11 - Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,588 m3
12 - Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,084 tấn
13 Thép góc 70x70x5 viền tấm đan G1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,391 tấn
14 - Ván khuôn tấm đan G1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,036 100m2
15 - Lắp đặt tấm đan P=95kg Theo yêu cầu kỹ thuật 15 cấu kiện
16 - Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,56 m3
17 - Cốt thép tấm đan D 0,147 tấn
18 - Ván khuôn tấm đan M1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,063 100m2
19 - Lắp đặt tấm đan P=175kg Theo yêu cầu kỹ thuật 15 cấu kiện
20 - Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,884 m3
21 - Ván khuôn hàm ếch' Theo yêu cầu kỹ thuật 23,68 100m2
22 - Lắp đặt hàm ếch Theo yêu cầu kỹ thuật 15 cái
23 Song chắn rác Composite (250 KN) Theo yêu cầu kỹ thuật 15 cái
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,234 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,701 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,701 100m3
G Hạng mục 7: Cống ngang D500 L=8m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,044 100m3
2 - Đào đất C3 thi công cống D400 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,489 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 6,08 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 0,973 m3
5 - Bê tông lót móng M100 đá dăm 4x6 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,973 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,018 100m2
7 - Bê tông móng cống và bê tông chèn cống mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,71 m3
8 - Ván khuôn bê tông móng cống, chèn cống Theo yêu cầu kỹ thuật 0,059 100m2
9 - Cốt thép đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật 0,058 tấn
10 - Lắp dựng đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
11 - Lắp dựng cống tròn D500 đúc ly tâm, H30; đoạn ống dài 2m Theo yêu cầu kỹ thuật 5 đoạn ống
12 cống tròn D500 đúc ly tâm, H30; đoạn ống dài 2m Theo yêu cầu kỹ thuật 5 0.0
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm Theo yêu cầu kỹ thuật 4 mối nối
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,6 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,056 100m2
16 Xây cửa cống M75 gạch không nung Theo yêu cầu kỹ thuật 2,752 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 8,045 m2
18 Đắp đất nưng cống bằng đất tận dung Theo yêu cầu kỹ thuật 0,101 100m3
H Hạng mục 8: Điện chiếu sáng
1 Cột thép tròn côn mạ kẽm 8m Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cột
3 Đèn LED 80W Theo yêu cầu kỹ thuật 12 chóa
4 Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
5 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 476,238 m
6 Rải cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật 4,669 100m
7 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật 122,4 m
8 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
9 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật 24 đầu cáp
10 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật 12 bảng
11 Lắp cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cửa
12 Đánh số cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật 1,2 10 cột
13 Dây M10 Theo yêu cầu kỹ thuật 460,938 m
14 Rải cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật 4,519 100m
15 Đầu cốt M25 Theo yêu cầu kỹ thuật 104 cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 10,4 10 đầu cốt
I Hạng mục 9: Hào chiếu sáng
1 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 27,72 m3
2 Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%) Theo yêu cầu kỹ thuật 1,109 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật 1,54 100m2
4 Lưới nilon báo hiệu cáp 385 m
5 Cát đen đệm hào cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 48,895 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo yêu cầu kỹ thuật 48,895 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,897 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,489 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,489 100m3/1km
10 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,66 m3
11 Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%) 0,026 100m3
12 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,024 100m2
13 Lưới nilon báo hiệu cáp 6 m
14 Cát đen đệm hào cáp 0,768 m3
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 0,768 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,025 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,008 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,008 100m3/1km
J Hạng mục 10: Tiếp địa bảo vệ
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 206,44 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 1,3 10 cọc
3 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,173 100kg
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,68 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,68 m3
6 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 14,36 kg
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,1 10 cọc
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,36 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,36 m3
10 Dây nối đất Cu/PVC 1x10 3 m
11 Rải dây thép địa 0,3 10 m
12 Đầu cốt đồng M10 1 cái
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,1 10 đầu cốt
14 Bu lông f8x30 1 cái
K Hạng mục 11: Móng cột chiếu sáng, tủ điện
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào thủ công 20%) 2,883 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,115 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,924 m3
4 Khung móng cột chiếu sáng 12 cái
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,475 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,164 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,033 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,091 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,091 100m3/1km
10 Tủ điện chiếu sáng 1 tủ
11 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 0,655 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,063 m3
14 Khung móng tủ điện 1 cái
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,042 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,21 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,004 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,003 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,003 100m3
20 Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn) 1 cái
21 Lắp đặt át tômát và khởi động từ 1 1 cái
22 Viên sứ báo cáp (20m/ viên) 20 viên
23 Ống HDPE 85/65 442,9 m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 4,429 100m
L Hạng mục 12: Thí nghiệm chiếu sáng
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 4 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép 13 1 vị trí
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->