Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370944-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VIỆT HÀ
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210370704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn QĐ 2004/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 08:48:00 đến ngày 2021-04-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,122,503,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)(5) Hợp đồng tương tự :Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình Giao thông, và cấp công trình tương tự (cấp IV); Trong đó phải có phần cầu & phần đường) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (6) Hoàn thành phần lớn: Nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ:Thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.“Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 1.485.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.455.000.000 VNĐ”Tài liệu chứng minh là Bản chụp được chứng thực:-Hợp đồng có kèm theo Bảng khối lượng công việc, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện, (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc quyết định phê duyệt Thiết kế hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).-Hợp đồng hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - thì phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư).- Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải có các Phụ lục hợp đồng hoặc phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.455.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành(Xây dựng Cầu Đường, Xây dựng Thủy lợi, Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Trong đó: Tối thiểu phải có 01 người có chuyên ngành Xây dựng Cầu Đường.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy & Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ bậc nghề 3/7 trở lênTrong đó:+ ≥ 01 người – Vận hành cần trục+ ≥ 01 người – Vận hành máy ủi+ ≥ 01 người – Vận hành máy đào+ ≥ 01 người – Vận hành máy công trình+ ≥ 11 người – (Nghiệp vụ cầu đường hoặc Thép, Bê tông, ván khuôn)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,7m3(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 2,5 T(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 200T (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 79CV (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 9T (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 60 kg (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích ≥ 250 lít (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW ((Tài liệu chứng minh sở hữu) , nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu , nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu , nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12CV (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU KÊNH NƯỚC PHÈN
1Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6826tấn
2Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,197tấn
3Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT0,0221tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọcChương V của E-HSMT2,3868100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT35,1m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,1696tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép tấm đầu cọcChương V của E-HSMT0,1696tấn
8Sản xuất hộp nối cọcChương V của E-HSMT1,1491tấn
9Đóng thử cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp IChương V của E-HSMT0,217100m
10Đóng đại trà cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp IChương V của E-HSMT1,085100m
11Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đất (Htb=20m)Chương V của E-HSMT2,4100m
12Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đất (Htb=1,8m)Chương V của E-HSMT0,204100m
13Nối cọc BTCT 30x30cm (không tính vật liệu chính)Chương V của E-HSMT181 mối nối
14Đập đầu cọc BTCT 30x30cm trên cạnChương V của E-HSMT0,216m3
15Đập đầu cọc BTCT 30x30cm dưới nướcChương V của E-HSMT0,432m3
16Quét 02 lớp nhựa bitum nóng lên thân cọc (chia làm 02 lần quét)Chương V của E-HSMT17,28m2
17Đào đất móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (vát mái 30%)Chương V của E-HSMT0,03100m3
18Đắp cát lót đáy móng mốChương V của E-HSMT0,58m3
19Bê tông lót móng mố đá 4x6, vữa BT mác 100Chương V của E-HSMT0,49m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3527tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2223tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính >18mmChương V của E-HSMT0,1764tấn
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,2724100m2
24Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,128m3
25Đắp đất mố cầuChương V của E-HSMT1,386m3
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3678tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6091tấn
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,5022100m2
29Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT8,42m3
30Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,08m3
31Cung cấp dầm GTNT DƯL I400, L=10m, tải trọng H8Chương V của E-HSMT4dầm
32Cung cấp dầm GTNT DƯL I280, L=6m, tải trọng H8Chương V của E-HSMT8dầm
33Lắp dầm cầu GTNT DƯL dưới nướcChương V của E-HSMT4cái
34Lắp dầm cầu GTNT DƯL trên cạnChương V của E-HSMT8cái
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐKChương V của E-HSMT0,0911tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐKChương V của E-HSMT0,202tấn
37Ván khuôn thép dầm ngangChương V của E-HSMT0,1896100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,212m3
39Lắp đặt gối cầu bằng cao suChương V của E-HSMT24cái
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kínhChương V của E-HSMT0,8151tấn
41Ván khuôn thép mặt cầuChương V của E-HSMT0,6595100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT10,174m3
43Sản xuất cấu kiện khe co giãn thépChương V của E-HSMT0,089tấn
44Lắp đặt cấu kiện khe co giãn thépChương V của E-HSMT0,089tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can đường kính Chương V của E-HSMT0,1692tấn
46Ván khuôn thép lan canChương V của E-HSMT0,2152100m2
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,864m3
48Gia công, lắp đặt kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChương V của E-HSMT0,4492tấn
49Làm cọc tiêu BTCTChương V của E-HSMT23cái
50Đào móng cọc tiêu (vát mái 30%)Chương V của E-HSMT1,4352m3
51Lắp dựng cọc tiêuChương V của E-HSMT23cái
52Đắp đất trả cọc tiêuChương V của E-HSMT0,019m3
53Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, thép ống D80x3mm, vữa BT mác 150Chương V của E-HSMT2cái
54Lắp đặt biển báo phản quang tròn D 60cmChương V của E-HSMT2cái
55Biển báo tên cầuChương V của E-HSMT2cái
56Biển báo giao thông thủyChương V của E-HSMT6cái
57Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín (Tole lượng sóng+ khung định vị đóng cọc)Chương V của E-HSMT0,4731tấn
58Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác (Tole lượng sóng+ khung định vị đóng cọc)Chương V của E-HSMT2,175tấn
59Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, phần ngập đấtChương V của E-HSMT0,32100m
60Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,32100m
61Cung cấp cừ gỗ ĐKn>=15cmChương V của E-HSMT0,32100m
62Cung cấp cừ tràm ĐKn>=6cmChương V của E-HSMT600m
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0153tấn
64Cung cấp bu lông M12x550 mạ kẽmChương V của E-HSMT44cái
65Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề đường dẫn vào cầu tạm, đất cấp IChương V của E-HSMT0,0405100m3
66Làm mặt đường dẫn vào cầu tạm bằng cấp phối đá dăm loại II, K>=0.98Chương V của E-HSMT0,0405100m3
67Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IChương V của E-HSMT22m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT35m3
69Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,2264100m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT2,4m3
71Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT18m3
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại IIChương V của E-HSMT0,0149100m3
73Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,0079100m2
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,5667tấn
75Bê tông mặt đường dày Chương V của E-HSMT14,85m3
76Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập đất)Chương V của E-HSMT13,65100m
77Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập đất)Chương V của E-HSMT7,735100m
78Cung cấp cừ tràm nẹp dọcChương V của E-HSMT0,35100m
79Cung cấp mây bồChương V của E-HSMT0,42100m
80Cung cấp vãi địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT0,42100m
81Cốt thép cột đầu cừ tràmChương V của E-HSMT0,0077tấn
82Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,05100m3
83Đào xúc đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT1,05100m3
84Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChương V của E-HSMT23,5100m
B CẦU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN THỊ MINH KHAI
1Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6826tấn
2Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,197tấn
3Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT0,0221tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọcChương V của E-HSMT2,3868100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT35,1m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,1696tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép tấm đầu cọcChương V của E-HSMT0,1696tấn
8Sản xuất hộp nối cọcChương V của E-HSMT1,1491tấn
9Đóng thử cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp IChương V của E-HSMT0,217100m
10Đóng đại trà cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp IChương V của E-HSMT1,085100m
11Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đất (Htb=20m)Chương V của E-HSMT2,4100m
12Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đất (Htb=1,8m)Chương V của E-HSMT0,204100m
13Nối cọc BTCT 30x30cm (không tính vật liệu chính)Chương V của E-HSMT181 mối nối
14Đập đầu cọc BTCT 30x30cm trên cạnChương V của E-HSMT0,216m3
15Đập đầu cọc BTCT 30x30cm dưới nướcChương V của E-HSMT0,432m3
16Quét 02 lớp nhựa bitum nóng lên thân cọc (chia làm 02 lần quét)Chương V của E-HSMT17,28m2
17Đào đất móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (vát mái 30%)Chương V của E-HSMT0,03100m3
18Đắp cát lót đáy móng mốChương V của E-HSMT0,58m3
19Bê tông lót móng mố đá 4x6, vữa BT mác 100Chương V của E-HSMT0,49m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3527tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2223tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính >18mmChương V của E-HSMT0,1764tấn
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,2724100m2
24Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,128m3
25Đắp đất mố cầuChương V của E-HSMT1,386m3
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3678tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6091tấn
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,5022100m2
29Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT8,42m3
30Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,08m3
31Cung cấp dầm GTNT DƯL I400, L=10m, tải trọng H8Chương V của E-HSMT4dầm
32Cung cấp dầm GTNT DƯL I280, L=8m, tải trọng H8Chương V của E-HSMT8dầm
33Lắp dầm cầu GTNT DƯL dưới nướcChương V của E-HSMT4cái
34Lắp dầm cầu GTNT DƯL trên cạnChương V của E-HSMT8cái
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐKChương V của E-HSMT0,0911tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐKChương V của E-HSMT0,202tấn
37Ván khuôn thép dầm ngangChương V của E-HSMT0,1896100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,212m3
39Lắp đặt gối cầu bằng cao suChương V của E-HSMT24cái
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kínhChương V của E-HSMT0,9598tấn
41Ván khuôn thép mặt cầuChương V của E-HSMT0,7435100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT12,15m3
43Sản xuất cấu kiện khe co giãn thépChương V của E-HSMT0,089tấn
44Lắp đặt cấu kiện khe co giãn thépChương V của E-HSMT0,089tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can đường kính Chương V của E-HSMT0,184tấn
46Ván khuôn thép lan canChương V của E-HSMT0,2496100m2
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,94m3
48Gia công, lắp đặt kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChương V của E-HSMT0,5309tấn
49Làm cọc tiêu BTCTChương V của E-HSMT33cái
50Đào móng cọc tiêu (vát mái 30%)Chương V của E-HSMT2,0592m3
51Lắp dựng cọc tiêuChương V của E-HSMT33cái
52Đắp đất trả cọc tiêuChương V của E-HSMT0,4752m3
53Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, thép ống D80x3mm, vữa BT mác 150Chương V của E-HSMT2cái
54Lắp đặt biển báo phản quang tròn D 60cmChương V của E-HSMT2cái
55Biển báo tên cầuChương V của E-HSMT2cái
56Biển báo giao thông thủyChương V của E-HSMT6cái
57Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín (Tole lượng sóng + khung định vị đóng cọc)Chương V của E-HSMT0,427tấn
58Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác (Tole lượng sóng+ khung định vik đóng cọc)Chương V của E-HSMT0,427tấn
59Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, phần ngập đấtChương V của E-HSMT0,32100m
60Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,32100m
61Cung cấp cừ gỗ ĐKn>=15cmChương V của E-HSMT0,59100m
62Cung cấp cừ tràm ĐKn>=6cmChương V của E-HSMT717,5m
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0153tấn
64Cung cấp bu lông M12x550 mạ kẽmChương V của E-HSMT44cái
65Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề đường dẫn vào cầu tạm, đất cấp IChương V của E-HSMT0,03100m3
66Làm mặt đường dẫn vào cầu tạm bằng cấp phối đá dăm loại II, K>=0.98Chương V của E-HSMT0,03100m3
67Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IChương V của E-HSMT25m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT30m3
69Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,4068100m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,08m3
71Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT12,6m3
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại IIChương V của E-HSMT0,1575100m3
73Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,072100m2
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,4758tấn
75Bê tông mặt đường dày Chương V của E-HSMT11,1m3
C CẦU 6 KHAM
1Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6826tấn
2Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,197tấn
3Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT0,0221tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọcChương V của E-HSMT2,3868100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT35,1m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,1357tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép tấm đầu cọcChương V của E-HSMT2,1752tấn
8Sản xuất hộp nối cọc + Khung định vịChương V của E-HSMT1,3449tấn
9Đóng thử cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp IChương V của E-HSMT0,217100m
10Đóng đại trà cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp IChương V của E-HSMT1,085100m
11Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đất (Htb=20m)Chương V của E-HSMT2,4100m
12Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đất (Htb=1,8m)Chương V của E-HSMT0,204100m
13Nối cọc BTCT 30x30cm (không tính vật liệu chính)Chương V của E-HSMT181 mối nối
14Đập đầu cọc BTCT 30x30cm trên cạnChương V của E-HSMT0,216m3
15Đập đầu cọc BTCT 30x30cm dưới nướcChương V của E-HSMT0,432m3
16Quét 02 lớp nhựa bitum nóng lên thân cọc (chia làm 02 lần quét)Chương V của E-HSMT17,28m2
17Đào đất móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (vát mái 30%)Chương V của E-HSMT0,03100m3
18Đắp cát lót đáy móng mốChương V của E-HSMT0,58m3
19Bê tông lót móng mố đá 4x6, vữa BT mác 100Chương V của E-HSMT0,49m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3527tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2223tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính >18mmChương V của E-HSMT0,1764tấn
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,2724100m2
24Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,128m3
25Đắp đất mố cầuChương V của E-HSMT1,386m3
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3678tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6091tấn
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT0,5022100m2
29Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT8,42m3
30Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,08m3
31Cung cấp dầm GTNT DƯL I400, L=10m, tải trọng H8Chương V của E-HSMT4dầm
32Cung cấp dầm GTNT DƯL I280, L=8m, tải trọng H8Chương V của E-HSMT8dầm
33Lắp dầm cầu GTNT DƯL dưới nướcChương V của E-HSMT4cái
34Lắp dầm cầu GTNT DƯL trên cạnChương V của E-HSMT8cái
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐKChương V của E-HSMT0,0911tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐKChương V của E-HSMT0,202tấn
37Ván khuôn thép dầm ngangChương V của E-HSMT0,1896100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,212m3
39Lắp đặt gối cầu bằng cao suChương V của E-HSMT24cái
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kínhChương V của E-HSMT0,9598tấn
41Ván khuôn thép mặt cầuChương V của E-HSMT0,7435100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT12,15m3
43Sản xuất cấu kiện khe co giãn thépChương V của E-HSMT0,089tấn
44Lắp đặt cấu kiện khe co giãn thépChương V của E-HSMT0,089tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can đường kính Chương V của E-HSMT0,184tấn
46Ván khuôn thép lan canChương V của E-HSMT0,2496100m2
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,94m3
48Gia công, lắp đặt kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChương V của E-HSMT0,5309tấn
49Làm cọc tiêu BTCTChương V của E-HSMT16cái
50Đào móng cọc tiêu (vát mái 30%)Chương V của E-HSMT0,9984m3
51Lắp dựng cọc tiêuChương V của E-HSMT16cái
52Đắp đất trả cọc tiêuChương V của E-HSMT0,2304m3
53Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, thép ống D80x3mm, vữa BT mác 150Chương V của E-HSMT2cái
54Lắp đặt biển báo phản quang tròn D 60cmChương V của E-HSMT2cái
55Biển báo tên cầuChương V của E-HSMT2cái
56Biển báo giao thông thủyChương V của E-HSMT6cái
57Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, phần ngập đấtChương V của E-HSMT0,48100m
58Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,48100m
59Cung cấp cừ gỗ ĐKn>=15cmChương V của E-HSMT0,59100m
60Cung cấp cừ tràm ĐKn>=6cmChương V của E-HSMT717,5m
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0153tấn
62Cung cấp bu lông M12x550 mạ kẽmChương V của E-HSMT8cái
63Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề đường dẫn vào cầu tạm, đất cấp IChương V của E-HSMT0,039100m3
64Làm mặt đường dẫn vào cầu tạm bằng cấp phối đá dăm loại II, K>=0.98Chương V của E-HSMT0,039100m3
65Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IChương V của E-HSMT15m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT18m3
67Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,208100m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,2m3
69Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT9m3
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại IIChương V của E-HSMT0,1155100m3
71Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,06100m2
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,2954tấn
73Bê tông mặt đường dày Chương V của E-HSMT7,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)(5) Hợp đồng tương tự :Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình Giao thông, và cấp công trình tương tự (cấp IV); Trong đó phải có phần cầu & phần đường) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (6) Hoàn thành phần lớn: Nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ:Thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.“Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 1.485.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.455.000.000 VNĐ”Tài liệu chứng minh là Bản chụp được chứng thực:-Hợp đồng có kèm theo Bảng khối lượng công việc, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện, (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc quyết định phê duyệt Thiết kế hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).-Hợp đồng hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - thì phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư).- Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải có các Phụ lục hợp đồng hoặc phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.455.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành(Xây dựng Cầu Đường, Xây dựng Thủy lợi, Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Trong đó: Tối thiểu phải có 01 người có chuyên ngành Xây dựng Cầu Đường.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên).11
6 Công nhân vận hành máy & Công nhân kỹ thuật 15 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ bậc nghề 3/7 trở lênTrong đó:+ ≥ 01 người – Vận hành cần trục+ ≥ 01 người – Vận hành máy ủi+ ≥ 01 người – Vận hành máy đào+ ≥ 01 người – Vận hành máy công trình+ ≥ 11 người – (Nghiệp vụ cầu đường hoặc Thép, Bê tông, ván khuôn)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
2 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
3 Cần trục có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
4 Máy đào một gầu Dung tích gàu ≥ 0,7m3(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
5 Máy đóng cọc Trọng lượng ≥ 2,5 T(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
6 Sà lan Trọng tải ≥ 200T (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
7 Máy ủi Công suất ≥ 79CV (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
8 Máy đầm Lực rung ≥ 9T (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
9 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 60 kg (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
10 Máy trộn bê tông Có dung tích ≥ 250 lít (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW ((Tài liệu chứng minh sở hữu) , nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
12 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu , nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
13 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
14 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu , nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
15 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
16 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12CV (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->