Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VIỆT HÀ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | QĐ 2004/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 08:48:00 đến ngày 2021-04-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,122,503,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)(5) Hợp đồng tương tự :Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình Giao thông, và cấp công trình tương tự (cấp IV); Trong đó phải có phần cầu & phần đường) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (6) Hoàn thành phần lớn: Nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ:Thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.“Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 1.485.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.455.000.000 VNĐ”Tài liệu chứng minh là Bản chụp được chứng thực:-Hợp đồng có kèm theo Bảng khối lượng công việc, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện, (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc quyết định phê duyệt Thiết kế hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).-Hợp đồng hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - thì phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư).- Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải có các Phụ lục hợp đồng hoặc phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.455.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành(Xây dựng Cầu Đường, Xây dựng Thủy lợi, Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Trong đó: Tối thiểu phải có 01 người có chuyên ngành Xây dựng Cầu Đường.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy & Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ bậc nghề 3/7 trở lênTrong đó:+ ≥ 01 người – Vận hành cần trục+ ≥ 01 người – Vận hành máy ủi+ ≥ 01 người – Vận hành máy đào+ ≥ 01 người – Vận hành máy công trình+ ≥ 11 người – (Nghiệp vụ cầu đường hoặc Thép, Bê tông, ván khuôn)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,7m3(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 2,5 T(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 200T (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 79CV (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 9T (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 60 kg (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích ≥ 250 lít (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW ((Tài liệu chứng minh sở hữu) , nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu , nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu , nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12CV (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU KÊNH NƯỚC PHÈN | |||
| 1 | Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6826 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,197 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Chương V của E-HSMT | 2,3868 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 35,1 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 8 | Sản xuất hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT | 1,1491 | tấn |
| 9 | Đóng thử cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m |
| 10 | Đóng đại trà cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,085 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đất (Htb=20m) | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đất (Htb=1,8m) | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m |
| 13 | Nối cọc BTCT 30x30cm (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc BTCT 30x30cm trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 15 | Đập đầu cọc BTCT 30x30cm dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 16 | Quét 02 lớp nhựa bitum nóng lên thân cọc (chia làm 02 lần quét) | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 17 | Đào đất móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (vát mái 30%) | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát lót đáy móng mố | Chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng mố đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3527 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2223 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1764 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,2724 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,128 | m3 |
| 25 | Đắp đất mố cầu | Chương V của E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3678 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6091 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,5022 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,42 | m3 |
| 30 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 31 | Cung cấp dầm GTNT DƯL I400, L=10m, tải trọng H8 | Chương V của E-HSMT | 4 | dầm |
| 32 | Cung cấp dầm GTNT DƯL I280, L=6m, tải trọng H8 | Chương V của E-HSMT | 8 | dầm |
| 33 | Lắp dầm cầu GTNT DƯL dưới nước | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp dầm cầu GTNT DƯL trên cạn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,0911 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,1896 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,212 | m3 |
| 39 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,8151 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,6595 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,174 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện khe co giãn thép | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện khe co giãn thép | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1692 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép lan can | Chương V của E-HSMT | 0,2152 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V của E-HSMT | 0,4492 | tấn |
| 49 | Làm cọc tiêu BTCT | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 50 | Đào móng cọc tiêu (vát mái 30%) | Chương V của E-HSMT | 1,4352 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 52 | Đắp đất trả cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,019 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, thép ống D80x3mm, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn D 60cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Biển báo tên cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Biển báo giao thông thủy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín (Tole lượng sóng+ khung định vị đóng cọc) | Chương V của E-HSMT | 0,4731 | tấn |
| 58 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác (Tole lượng sóng+ khung định vị đóng cọc) | Chương V của E-HSMT | 2,175 | tấn |
| 59 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 60 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 61 | Cung cấp cừ gỗ ĐKn>=15cm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 62 | Cung cấp cừ tràm ĐKn>=6cm | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 64 | Cung cấp bu lông M12x550 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 65 | Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề đường dẫn vào cầu tạm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 66 | Làm mặt đường dẫn vào cầu tạm bằng cấp phối đá dăm loại II, K>=0.98 | Chương V của E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 67 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 22 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 35 | m3 |
| 69 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2264 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại II | Chương V của E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0079 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5667 | tấn |
| 75 | Bê tông mặt đường dày | Chương V của E-HSMT | 14,85 | m3 |
| 76 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 13,65 | 100m |
| 77 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 7,735 | 100m |
| 78 | Cung cấp cừ tràm nẹp dọc | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 79 | Cung cấp mây bồ | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 80 | Cung cấp vãi địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 81 | Cốt thép cột đầu cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 82 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 83 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 84 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 23,5 | 100m |
| B | CẦU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN THỊ MINH KHAI | |||
| 1 | Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6826 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,197 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Chương V của E-HSMT | 2,3868 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 35,1 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 8 | Sản xuất hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT | 1,1491 | tấn |
| 9 | Đóng thử cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m |
| 10 | Đóng đại trà cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,085 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đất (Htb=20m) | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đất (Htb=1,8m) | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m |
| 13 | Nối cọc BTCT 30x30cm (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc BTCT 30x30cm trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 15 | Đập đầu cọc BTCT 30x30cm dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 16 | Quét 02 lớp nhựa bitum nóng lên thân cọc (chia làm 02 lần quét) | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 17 | Đào đất móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (vát mái 30%) | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát lót đáy móng mố | Chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng mố đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3527 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2223 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1764 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,2724 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,128 | m3 |
| 25 | Đắp đất mố cầu | Chương V của E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3678 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6091 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,5022 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,42 | m3 |
| 30 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 31 | Cung cấp dầm GTNT DƯL I400, L=10m, tải trọng H8 | Chương V của E-HSMT | 4 | dầm |
| 32 | Cung cấp dầm GTNT DƯL I280, L=8m, tải trọng H8 | Chương V của E-HSMT | 8 | dầm |
| 33 | Lắp dầm cầu GTNT DƯL dưới nước | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp dầm cầu GTNT DƯL trên cạn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,0911 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,1896 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,212 | m3 |
| 39 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,9598 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,7435 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện khe co giãn thép | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện khe co giãn thép | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép lan can | Chương V của E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V của E-HSMT | 0,5309 | tấn |
| 49 | Làm cọc tiêu BTCT | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 50 | Đào móng cọc tiêu (vát mái 30%) | Chương V của E-HSMT | 2,0592 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 52 | Đắp đất trả cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, thép ống D80x3mm, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn D 60cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Biển báo tên cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Biển báo giao thông thủy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường sắt dàn kín (Tole lượng sóng + khung định vị đóng cọc) | Chương V của E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 58 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác (Tole lượng sóng+ khung định vik đóng cọc) | Chương V của E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 59 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 60 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 61 | Cung cấp cừ gỗ ĐKn>=15cm | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 62 | Cung cấp cừ tràm ĐKn>=6cm | Chương V của E-HSMT | 717,5 | m |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 64 | Cung cấp bu lông M12x550 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 65 | Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề đường dẫn vào cầu tạm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 66 | Làm mặt đường dẫn vào cầu tạm bằng cấp phối đá dăm loại II, K>=0.98 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 67 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 25 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 30 | m3 |
| 69 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,4068 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại II | Chương V của E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4758 | tấn |
| 75 | Bê tông mặt đường dày | Chương V của E-HSMT | 11,1 | m3 |
| C | CẦU 6 KHAM | |||
| 1 | Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6826 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,197 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Chương V của E-HSMT | 2,3868 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 35,1 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,1357 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 2,1752 | tấn |
| 8 | Sản xuất hộp nối cọc + Khung định vị | Chương V của E-HSMT | 1,3449 | tấn |
| 9 | Đóng thử cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m |
| 10 | Đóng đại trà cọc BTCT 30x30 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,085 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần ngập đất (Htb=20m) | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, phần không ngập đất (Htb=1,8m) | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m |
| 13 | Nối cọc BTCT 30x30cm (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc BTCT 30x30cm trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 15 | Đập đầu cọc BTCT 30x30cm dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 16 | Quét 02 lớp nhựa bitum nóng lên thân cọc (chia làm 02 lần quét) | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 17 | Đào đất móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (vát mái 30%) | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát lót đáy móng mố | Chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng mố đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3527 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2223 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1764 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,2724 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,128 | m3 |
| 25 | Đắp đất mố cầu | Chương V của E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3678 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6091 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,5022 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,42 | m3 |
| 30 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 31 | Cung cấp dầm GTNT DƯL I400, L=10m, tải trọng H8 | Chương V của E-HSMT | 4 | dầm |
| 32 | Cung cấp dầm GTNT DƯL I280, L=8m, tải trọng H8 | Chương V của E-HSMT | 8 | dầm |
| 33 | Lắp dầm cầu GTNT DƯL dưới nước | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp dầm cầu GTNT DƯL trên cạn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,0911 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,1896 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,212 | m3 |
| 39 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,9598 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,7435 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện khe co giãn thép | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện khe co giãn thép | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép lan can | Chương V của E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V của E-HSMT | 0,5309 | tấn |
| 49 | Làm cọc tiêu BTCT | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Đào móng cọc tiêu (vát mái 30%) | Chương V của E-HSMT | 0,9984 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Đắp đất trả cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,2304 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, thép ống D80x3mm, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn D 60cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Biển báo tên cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Biển báo giao thông thủy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 58 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 59 | Cung cấp cừ gỗ ĐKn>=15cm | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 60 | Cung cấp cừ tràm ĐKn>=6cm | Chương V của E-HSMT | 717,5 | m |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 62 | Cung cấp bu lông M12x550 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề đường dẫn vào cầu tạm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 64 | Làm mặt đường dẫn vào cầu tạm bằng cấp phối đá dăm loại II, K>=0.98 | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 65 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 67 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại II | Chương V của E-HSMT | 0,1155 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2954 | tấn |
| 73 | Bê tông mặt đường dày | Chương V của E-HSMT | 7,7 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)(5) Hợp đồng tương tự :Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình Giao thông, và cấp công trình tương tự (cấp IV); Trong đó phải có phần cầu & phần đường) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (6) Hoàn thành phần lớn: Nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ:Thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.“Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 1.485.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.455.000.000 VNĐ”Tài liệu chứng minh là Bản chụp được chứng thực:-Hợp đồng có kèm theo Bảng khối lượng công việc, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện, (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc quyết định phê duyệt Thiết kế hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).-Hợp đồng hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - thì phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư).- Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải có các Phụ lục hợp đồng hoặc phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.455.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành(Xây dựng Cầu Đường, Xây dựng Thủy lợi, Xây dựng công trình, Hạ tầng kỹ thuật). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Trong đó: Tối thiểu phải có 01 người có chuyên ngành Xây dựng Cầu Đường.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên Kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân vận hành máy & Công nhân kỹ thuật | 15 | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ bậc nghề 3/7 trở lênTrong đó:+ ≥ 01 người – Vận hành cần trục+ ≥ 01 người – Vận hành máy ủi+ ≥ 01 người – Vận hành máy đào+ ≥ 01 người – Vận hành máy công trình+ ≥ 11 người – (Nghiệp vụ cầu đường hoặc Thép, Bê tông, ván khuôn)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ(Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh sở hữu + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 3 | Cần trục | có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu | Dung tích gàu ≥ 0,7m3(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 5 | Máy đóng cọc | Trọng lượng ≥ 2,5 T(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 6 | Sà lan | Trọng tải ≥ 200T (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 79CV (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 8 | Máy đầm | Lực rung ≥ 9T (Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 60 kg (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Có dung tích ≥ 250 lít (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW ((Tài liệu chứng minh sở hữu) , nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu , nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5,0KW (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu , nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 15 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 Kw (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 16 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 12CV (Tài liệu chứng minh sở hữu), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng cho thuê xe máy công trình) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi