Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa phòng mổ, khoa ngoại, phòng truyền thống và hành lang khu vực nhà điều hành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa phòng mổ, khoa ngoại, phòng truyền thống và hành lang khu vực nhà điều hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ PTSN và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 10:12:00 đến ngày 2021-03-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 374,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 2 NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 45,968 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 77,36 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4,2434 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 8,536 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 62,0416 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 5,0971 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 25,8332 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước gạch 50x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 62,0416 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường bằng gạch cắt từ gạch lát nền 50x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1,58 | m2 |
| 10 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 61,6324 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 61,6324 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 61,6324 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 52,1508 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 79,6252 | m2 |
| 15 | Thi công ốp tường bằng bục sân khấu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 17,4 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sắt, kính trắng 5mm, (không bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4,41 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 2 | Bộ |
| 18 | Sản xuất vách kính, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4,83 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 9,24 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa gỗ kính, cửa 4 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 5,208 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 9,32 | 1m cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 5,208 | 1m2 cấu kiện |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 12,28 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc quạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 0,7392 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 6,72 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 66,5928 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 110,88 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 117,6 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 2 | bộ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 4,8523 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 20,048 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 1.214,878 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 111,118 | m2 |
| 40 | Ốp tường - kích thước gạch 30x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 110,48 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính trắng dày 5mm (không bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 9,58 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 3 | Bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa đi mở trượt 1 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 2 | Bộ |
| 44 | Sản xuất vách kính, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 5,51 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 15,09 | m2 |
| 46 | Ốp tường - kích thước gạch 30x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSYC | 25,65 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.61792E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.12358E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi