Gói thầu: Sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347030-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210240353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 15:53:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,961,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh thoát nước dọc
1 Đào rãnh đất cấp 2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1.747,3444 m3
2 Đắp rãnh bằng đất K95 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 563,8072 m3
3 Đắp rãnh bằng cát Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 236,4624 m3
4 Gia cố lề bằng đá dăm láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1.073,43 m2
5 Đào phá rãnh cũ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 13,5375 m3
6 Hoàn trả đường ngang Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 58 m
7 Hoàn trả sân gia cố Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 715 m2
8 Thân rãnh cao H=60cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1.096 m
9 Thân rãnh cao H=70cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 103 m
10 Thân rãnh cao H=80cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 50 m
11 Tấm nắp rãnh đúc sẵn BTCT Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1.249 m
12 Rãnh hộp qua đường ngang BxH=0.5x0.6 và khối đỡ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 42 m
13 Rãnh hộp qua đường ngang BxH=0.5x0.7 và khối đỡ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 16 m
14 Rãnh hộp qua đường ngang BxH=0.5x0.8 và khối đỡ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 5 m
15 Hố lắng BTCT đổ tại chỗ hai bên đường ngang bxh=0.5x0.9 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 12 m
16 Hố lắng BTCT đổ tại chỗ hai bên đường ngang bxh=0.5x1.0 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 3 m
17 Hố lắng BTCT đổ tại chỗ hai bên đường ngang bxh=0.5x1.1 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 2 hố
18 Thân hố thu nước đổ tại chỗ kích thước bxh=0.5x0.8cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 24 m
19 Thân rãnh hố thu nước đổ tại chỗ bxh=0.5x0.9cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1 m
20 Tấm nắp rãnh cắt lỗ đúc sẵn BTCT M300 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 42 m
21 Cửa xả Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 4 vị trí
B Hệ thống an toàn giao thông
1 Di dời biển báo 1 cột Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 5 biển
2 Di dời biển báo 2 cột Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1 biển
3 Di dời cọc tiêu, cọc H Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 7 cọc
4 Bổ sung cọc tiêu Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 16 cọc
C Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 5169/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.441788E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.883576E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Hạng mục thi công: Thi công rãnh thoát nước dọc BTCT. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.072.834.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.145.668.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->