Gói thầu: Dịch vụ tổ chức thực hiện ngày sách tỉnh Bắc Ninh năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông |
| Tên gói thầu | Dịch vụ tổ chức thực hiện ngày sách tỉnh Bắc Ninh năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403691 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 10:04:00 đến ngày 2021-04-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 370,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế khu triển lãm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Thuê hệ thống âm thanh (cho 3 ngày sự kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Ngày | 3 | |
| 3 | Thuê hệ thống ánh sáng (cho 3 ngày sự kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Ngày | 3 | |
| 4 | Backdrop sân khấu lễ khai mạc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 48 | |
| 5 | Thuê sàn sân khấu lễ khai mạc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 60 | |
| 6 | Thảm trải sân khấu lễ khai mạc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 70 | |
| 7 | Thảm trải lối đi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 140 | |
| 8 | Bàn đại biểu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Bàn | 8 | |
| 9 | Ghế đại biểu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Ghế | 200 | |
| 10 | Nhà bạt sự kiện lớn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | m2 | 221 | |
| 11 | Hệ thống đối trọng nhà bạt lớn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Gói | 1 | |
| 12 | Lễ tân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Người | 7 | |
| 13 | Bộ cắt băng khai mạc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Trọn gói | 1 | |
| 14 | Hoa bục phát biểu, hoa lẵng trên sân khấu, hoa để bàn đại biểu, cây cảnh trang trí triển lãm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | gói | 1 | |
| 15 | Standee | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 8 | |
| 16 | Nước uống (1 buổi khai mạc) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | người | 200 | |
| 17 | Nước uống (03 ngày) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Trọn gói | 1 | |
| 18 | Thuê gian hàng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Gian | 40 | |
| 19 | Trán gian hàng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 44 | |
| 20 | Pano gian hàng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 80 | |
| 21 | Bàn trong gian hàng (thời gian thuê 03 ngày) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 40 | |
| 22 | Ghế tư vấn (thời gian thuê 03 ngày) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 80 | |
| 23 | Vật tư hệ thống điện (thời gian thuê 03 ngày) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Bộ | 40 | |
| 24 | Chi phí thuê điện dùng cho các gian hàng (thời gian thuê 03 ngày) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Trọn gói | 1 | |
| 25 | Máy phát điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Trọn gói | 1 | |
| 26 | Tọa đàm giao lưu 1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Tọa đàm | 1 | |
| 27 | Tọa đàm giao lưu 2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Tọa đàm | 1 | |
| 28 | Tổ chức trò chơi dân gian kéo co | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Trọn gói | 1 | |
| 29 | Tổ chức trò chơi đập niêu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Trọn gói | 1 | |
| 30 | Tổ chức trò chơi nhảy bao bố | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Trọn gói | 1 | |
| 31 | Phướn dọc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 30 | |
| 32 | Cổng chào hơi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSYC này | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.67E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
567.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp có chủ đầu tư là đơn vị sử dụng vốn ngân sách nhà nước, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng là tổ chức sự kiện sách. (Nhà thầu gửi kèm bản scan hợp đồng gốc hoặc bản sao y công chứng, biên bản nghiệm thu bàn giao, biên bản thanh lý (nếu có), hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
793.800.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi