Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329456-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210208044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 09:28:00 đến ngày 2021-03-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,501,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,62 1m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 653,538 1m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,142 100m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,87 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,279 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,117 100m3
7 Đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.481,519 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,087 100m3
9 Đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.131,258 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 100m3
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 100m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,677 100m3
13 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,677 100m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,579 100m3
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,579 100m3/1km
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,169 100m2
17 Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,006 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,006 100tấn
19 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,006 100tấn
20 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,169 100m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,672 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,042 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,99 m3
24 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,86 m2
25 Lắp đặt thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 566 cái
26 Mối nối rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 565 mối nối
27 Cốt thép thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,656 tấn
28 Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,65 m3
29 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,867 100m2
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,02 m3
31 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 566 cái
32 Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,311 tấn
33 Bê tông tấm đan rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,88 m3
34 Ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,472 100m2
35 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,858 1m3
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,874 100m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,933 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m3
39 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m3/1km
40 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,06 m3
41 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,28 m3
42 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,544 100m2
43 Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,18 m3
44 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,49 m2
45 Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,71 m3
46 Ván khuôn xà mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,892 100m2
47 Cốt thép xà mũ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,646 tấn
48 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,754 tấn
50 Bê tông tấm đan hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 m3
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 100m2
52 Lưới chắn rác KT:530x960x60 HL93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
53 Lắp đặt ống cống D300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 1 đoạn ống
54 Ống cống D300-HL93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
55 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 mối nối
56 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 cái
57 Đế cống D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 cái
58 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 m3
59 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1m3
60 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m3
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m3
63 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m3/1km
64 Lắp đặt ống cống D400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 đoạn ống
65 Ống cống D400-HL93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
66 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 mối nối
67 Lắp đặt móng cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
68 Đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
69 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 m3
70 Lắp đặt cống hộp 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 đoạn ống
71 Mối nối cống 0.8x0.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 mối nối
72 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7 m3
73 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m2
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,653 tấn
75 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,48 m3
76 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
77 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 m3
78 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,75 100m
79 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 1m3
80 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m3
81 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
83 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3/1km
84 Đá hộc xây vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,65 m3
85 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
86 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,188 100m
87 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,128 1m3
88 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m3
89 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m3
91 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m3/1km
92 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,32 m3
93 Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,21 m3
94 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,05 m3
95 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,83 100m
96 Ống nhựa PVC D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,72 m
97 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - gờ chắn, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,73 m3
98 Ván khuôn gỗ gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,954 100m2
99 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,346 1m3
100 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,374 100m3
101 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,776 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,941 100m3
103 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,941 100m3/1km
104 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Biển báo tam giác A70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Cột đỡ biển báo D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B Di chuyển đường điện hạ thế 0,4kv
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.079,4 m
2 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,8 m
3 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,05 m
4 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515,55 m
5 Dây sau công tơ, đến bóng LED Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.672 m
6 Dây sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
7 Ghíp nhôm 3 bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Ghíp nhôm 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 bộ
9 Tấm móc F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
10 Kẹp néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
11 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 bộ
12 Cột bê tông dự ứng lực PC8.5-4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cột
13 Xà khóa lệch hạ thế trên 1 cột XKL-1T-0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
14 Phụ kiện đấu nối dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
15 Tháo và lắp lại Cáp nhụm chiếu sáng hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 772 m
16 Tháo và lắp Bộ đèn LED hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 đèn
17 Đai thép + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 bộ
18 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cuộn
19 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ca
20 Công bậc 2/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
21 Móng 1 cột tròn M- PC8,5-4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 móng
22 Tiếp địa lặp lại Rll Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
23 Tháo hạ cột H7,5, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
24 Tháo, lắp hòm công tơ H2,H4, H3F Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 hòm
25 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
26 Công bậc 2/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
C Phần thí nghiệm
1 Tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Cáp lực điện áp 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12520055E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2504011E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.935.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.501.871.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->