Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường nội thị: Tuyến Bạch Đằng, Phú Bình, Cao Du, Nhật Tân, Sa Đéc, Long Xuyên, Võ Thị Sáu, Lê Quý Đôn, thị xã Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường nội thị: Tuyến Bạch Đằng, Phú Bình, Cao Du, Nhật Tân, Sa Đéc, Long Xuyên, Võ Thị Sáu, Lê Quý Đôn, thị xã Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 16:30:00 đến ngày 2021-03-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,422,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đào xử lý mặt đường cũ | |||
| 1 | Cắt thảm BTN mặt đường cũ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 2 | Đào xử lý mặt đường hư hỏng bằng máy đào 0,8m3. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông bậc lên xuống nhà dân ra đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,93 | m3 |
| 4 | Vận chuyển mặt đường sau đào sử lý đem đổ bỏ bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả các vị trí đào xử lý, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,23 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám đoạn sử lý mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm hoàn trả mặt đường sử lý bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | 100m2 |
| 8 | Dọn dẹp phế thải bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông vuốt từ mép rãnh đến tường rào, bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,61 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Thảm tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám bù vênh mặt đường cũ bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,12 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm bù vênh mặt đường cũ bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,12 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường tăng cường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,58 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường tăng cường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,58 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông rãnh đan, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,74 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Đào đất móng cống dọc thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,334 | m3 |
| 3 | Đào cống dọc, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 5 | Phá rỡ cống dọc cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,8 | m3 |
| 6 | Đào nền đường cũ đá răm bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,43 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,08 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thân rãnh, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,55 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,13 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt rãnh bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508 | m |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,49 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515 | tấm |
| 18 | Lắp dựng cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 19 | Nhân công lắp đặt ống nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 20 | Đổ bê tông bó vỉa , mác 250 KT(26x23x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,31 | m3 |
| 21 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa kích thước (26x23x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đan rãnh, mác 250 KT(50x25x6)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 25 | Lớp vữa đệm dày 3,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | 0,17 | 100m2 | |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | cái |
| D | Đổ bê tông móng bó vỉa + đan rãnh, mác 150 | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 2 | Giá đỡ tấm chắn rác thép hình kích thước (45x45x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 3 | Lắp tấm chắn rác Composite KT (960x530x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Đục tẩy bê tông tường rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bo hố thu nước rãnh đan, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| E | Hạng mục 4: Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,17 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,47 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,14 | m2 |
| 4 | Chóp cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 5 | Dây diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 6 | Đèn chớp cảnh báo công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo đảm bảo giao thông hình tam giác + Hình tròn + Khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.113E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,94 tỷ VND hoặc Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,94 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,88 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.880.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi