Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349959-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thăng Bình, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210349869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 15:02:00 đến ngày 2021-04-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,191,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường -đất cấp I Theo TC phê duyệt 87,5405 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤1km Theo TC phê duyệt 875,405 10m³/1km
3 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 278,9955 100m3
4 Đắp nền móng công trình Theo TC phê duyệt 3.099,9505 m3
5 Đất đắp nền đường Theo TC phê duyệt 40.113,2598 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo TC phê duyệt 4.011,326 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo TC phê duyệt 4.011,326 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo TC phê duyệt 4.011,326 10m³/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo TC phê duyệt 18,3074 100m3
2 Nilon tái sinh mặt đường Theo TC phê duyệt 10.252,61 m2
3 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2.050,522 m3
4 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo TC phê duyệt 5,4344 100m2
C CỔNG BẢN
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I Theo TC phê duyệt 75,0375 100m
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 29,7972 1m3
3 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,6817 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 14,561 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 67,328 m3
6 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 47,534 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 14,526 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,7497 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,1008 tấn
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,9009 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 16,777 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,4447 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mm Theo TC phê duyệt 3,2398 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,5379 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 54 cái
16 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo TC phê duyệt 3,089 100m2
17 Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 6,151 m3
18 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 12,7491 m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 1,1474 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2285231E10 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.047885E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.733.107.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->