Gói thầu: Xây lắp công trình + Chi phí đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324288-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp công trình + Chi phí đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210240030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu (xây dựng nông thôn mới) và vốn thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 14:24:00 đến ngày 2021-03-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,306,784,969 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây 22,6188 100m2
2 Đào kênh mương, chiều rộng 2,5857 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,2023 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,0879 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,9418 100m3
6 Mua đất dạng rời 1.004,8003 m3
7 Vận chuyển đất dạng chặt K>=0.95 780,0034 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 9,2505 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 4,1115 100m3
10 Mua sỏi dạng rời 1.766,9865 m3
11 Vận chuyển sỏi dạng chặt K>=0.98 1.336,1967 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,5857 100m3
13 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm 44,1689 100m2
14 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm 44,1689 100m2
15 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 44,1689 100m2
16 Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh 7,5 m3
17 Mua Biển báo tam giác C70 16 cái
18 Mua Biển báo tròn D70 1 cái
19 Mua biển báo vuông 60x60 1 cái
20 Mua trụ biển báo, L=3030 14 cái
21 Mua trụ biển báo, L=3656 2 cái
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 14 cái
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm 1 cái
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm 1 cái
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 2 cái
B
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5485 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8552 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8552 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,73 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,4531 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 19,38 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,6221 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 13,7 m3
9 Tổng chiều dài cống D600, H30 63 m
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 10 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 7 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm 9 mối nối
14 Tổng chiều dài cống D800, H30 2 m
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm 1 mối nối
17 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m 40 cái
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,98 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,5485 100m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,3123 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0726 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,83 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 18 cấu kiện
C
1 Mua Biển báo tam giác C70 6 cái
2 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,0318 tấn
3 Dán lớp phản quang 2,86 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 6 cái
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,018 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,12 m3
7 Ống nhựa PVC D90 12 m
8 Dán lớp phản quang 0,8855 m2
9 Dây phản quang trắng đỏ 480 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.46E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.92E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->