Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367612-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN PHÁT ĐẮK NÔNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210367220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý năm 2021 - 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 23:19:00 đến ngày 2021-04-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,140,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,900,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.242E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tượng tự phải phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang xét (Nội dung cụ thể tại Mục I Chương V E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng DD&CN;Có chứng chỉ hành nghề giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Có tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Có tối thiểu 20 công nhân lao động có tay nghề.
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có 10 công nhân chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng lồng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông 7,50KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo (chân)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,29m3
4Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,43m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,45m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
14Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất cần thêm để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
21Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,51m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,91100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,64m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,72100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,29m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,55m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,15m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,71m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
57Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp, cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
58Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,69tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,69tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,78m2
62Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,71100m2
63Lợp mái tôn phẳng dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
64Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V246,49m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,03m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V695,15m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V344m2
68Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,33m2
69Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m2
70Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,8m2
71Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,49m2
72Trát lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,46m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,06m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V286,33m2
75Trát ô văng, mái hắt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,74m2
76Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,68m
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7m
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,73m
79Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,81m2
80Láng ô văng, mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m2
81Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V477,25m2
82Trát bậc cấp, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,26m2
83Láng granitô bậc cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V37,26m2
84Làm trần tôn lạnh dày 0,35 lyMô tả kỹ thuật theo chương V233,48m2
85Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V154,54m2
86Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.056,59m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V677,04m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V935,42m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V798,21m2
90SX&LD cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, pano tôn, phụ kiện (khóa và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,84m2
91SX&LD cửa sổ sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, phụ kiện (khóa và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,56m2
92SX&LD vách kính nhựa lõi thép, kính trắng 8 ly cường lực (phụ kiện và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3m2
93SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,08m2
94SX&LD lan can sắt (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,48100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
98Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
99Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Lắp đặt đèn led ốp trần trònMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
101Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
102Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
104Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
105Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
106Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 1 lỗ 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
107Lắp đặt mặt nạ aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
108Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
109Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
110Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt aptomat 2P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt aptomat 2P-75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt aptomat 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt aptomat 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
115Lắp đặt đế chìm đôi chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
116Lắp đặt đế chìm đơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
117Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
118Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
119Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
120Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
121Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
122Lắp đặt ống nhựa ruột gà D50 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
123Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V440m
124Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V110m
125Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V480m
126Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V120m
127Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
128Lắp đặt tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
129Lắp đặt xà sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
130Lắp đặt ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
131Lắp đặt ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
132Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
133Lắp đặt cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
134Lắp đặt LƠI nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
135Lắp đặt CO nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
136Lắp đặt nối nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
137Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,63m3
138Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv =50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
140Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
141Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D20 dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
142Hóa chất giảm điện trở đất GemMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
143Lắp đặt hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
144Lắp đặt kẹp nối cọc và cáp (kẹp nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Lắp đặt kẹp dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
146Đo điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
147Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,63m3
148Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
149Bình khí CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
150Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
151Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
152Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
153Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
154Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
155Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,84m3
156Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
157Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V318,91m2
B NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,74m3
3Bê tông lót đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,64m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,88m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,64m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất cần thêm để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m3
18Bê tông nền đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,33m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,36m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,37m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,93m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,74m3
40Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,83tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,83tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,46m2
44Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,38100m2
45Lợp mái tôn phẳng dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
46Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V106,25m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V286,87m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,28m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V291,39m2
50Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,36m2
51Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,38m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,18m2
53Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,88m2
54Láng ô văng, mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,25m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,7m
57Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2m
58Đắp bánh ú trang trí vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,08m2
60Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,96m2
61Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,88m2
62Công tác ốp gạch viền ceramic 100x400, vữa XM mác 75, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m2
63Công tác ốp gạch viền ceramic 100x400, vữa XM mác 75, hộp genMô tả kỹ thuật theo chương V1,25m2
64Công tác ốp gạch viền ceramic 100x400, vữa XM mác 75, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,86m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
66Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V70,86m2
67Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V596,17m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V125,56m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V352,8m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V446,31m2
71Làm trần tôn lạnh dày 0,35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V147,84m2
72SX&LD cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, pano tôn, phụ kiện (khóa và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,67m2
73SX&LD cửa sổ sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, phụ kiện (khóa và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,81m2
74SX&LD cửa đi nhôm kính 1 cánh mở bật, kính mờ 5 ly (khóa, lặp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m2
75SX&LD cửa sổ lật nhôm kính, kính mờ 5 ly (lặp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
76SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,25m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17100m2
78Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
79Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Lắp đặt đèn led ốp trần trònMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
81Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
84Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
85Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
86Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
87Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 1 lỗ 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
88Lắp đặt mặt nạ aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
89Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
91Lắp đặt aptomat 2P-75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt aptomat 2P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Lắp đặt aptomat 2P-15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt đế chìm đôi chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
95Lắp đặt đế chìm đơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
96Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
97Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
98Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
99Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
100Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
101Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V750m
102Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
103Lắp đặt xà sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Lắp đặt ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
105Lắp đặt ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
106Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
107Lắp đặt cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
108Lắp đặt LƠI nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
109Lắp đặt CO nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
110Lắp đặt nối nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
111Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
112Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
114Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Lắp đặt Lavabo (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
118Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt CO nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
122Lắp đặt CO nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt CO nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt CO nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
125Lắp đặt CO nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
126Lắp đặt CO nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
131Lắp đặt T giảm nhựa D90/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt T giảm nhựa D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt T giảm nhựa D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Lắp đặt T nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt T nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
136Lắp đặt T nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt con thỏ uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt nối giảm D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt nối giảm D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
140Lắp đặt ống nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
141Lắp đặt ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
142Lắp đặt ống nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
143Lắp đặt ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
144Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
145Lắp đặt ống nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
146Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,14m3
147Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
148Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24m3
149Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
151Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
152Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,88m2
155Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,88m2
156Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
157Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,76m2
158Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,78m3
160Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
161Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
162Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0100m2
163Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
164Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
165Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
167Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
168Bình khí CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
169Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
170Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V43,54m3
171Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V22,71m3
172Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
173Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
174Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
175Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m3
176Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
177Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất cần thêm để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m3
178Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m3
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m3
180Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m3
181Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m3
182Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
183Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,27m2
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,15m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
9Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
10Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,61m2
27Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
28Lợp mái tôn phẳng dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,73m2
31Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,82m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,88m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,91m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m
37Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9m
38Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,71m2
39Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,79m2
40Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
41Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V18,84m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V77m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,01m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,45m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,56m2
46Làm trần tôn lạnh dày 0,35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m2
47SX&LD cửa đi nhôm kính 1 cánh mở bật, kính trắng 5 ly (khóa, lặp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
48SX&LD cửa sổ mở trượt nhôm kính 2 cánh, kính trắng 5 ly (lặp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
49SX&LD hoa sắt (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
51Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
54Lắp đặt mặt nạ aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
55Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
56Lắp đặt aptomat 2P-15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
59Lắp đặt đế chìm đôi chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
60Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
61Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
62Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
63Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
64Lắp đặt xà sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Lắp đặt cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
67Lắp đặt ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
68Lắp đặt CO nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.242E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tượng tự phải phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang xét (Nội dung cụ thể tại Mục I Chương V E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng DD&CN;Có chứng chỉ hành nghề giám sát52
2 Có tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật, quản lý chất lượng công trình 2 Tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp32
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực22
4 Có tối thiểu 20 công nhân lao động có tay nghề. 20 Có 10 công nhân chứng chỉ nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn 5KW Hoạt động tốt2
4 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt2
5 Máy trộn BT 250l Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
8 Máy vận thăng lồng 0,8T Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa 80l Hoạt động tốt2
10 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt1
11 Máy khoan cầm tay 4,5kw Hoạt động tốt2
12 Máy mài 1KW Hoạt động tốt2
13 Máy đầm bàn 1 KW Hoạt động tốt1
14 Máy cắt bê tông 7,50KW Hoạt động tốt1
15 Giàn giáo (chân) Hoạt động tốt200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->