Gói thầu: Thiết bị văn phòng, dụng cụ sinh hoạt đời sống (KHI-015 21-VT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210578154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp Khai thác các Công trình Khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Thiết bị văn phòng, dụng cụ sinh hoạt đời sống (KHI-015 21-VT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578102 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 09.1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 14:55:00 đến ngày 2021-06-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,858,511 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,300,000 VNĐ ((Hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.40287767E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 158.801.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: theo yêu cầu kỹ thuật trongHSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16-port 10/100Mbps PoE Switch mạng / Коммутатор с питанием PoE | Model: DS-3E0318P-E(B) hoặc tương tự | 1 | Cái | Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/1000M, Layer 2; Tự tương thích chuẩn 802.3af/at, tổng công suất PoE 230W; Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 250m ở chế độ mở rộng; Cổng ưu tiên: Cổng 1 - 8; Chống sét: 6KV cho mỗi cổng; Vỏ kim loại; Nguồn điện: 100-240VAC; Port: Network Ports 18, PoE Port 16, 10/100Mbps RJ45 ports, Uplink Port 2, 1000M Combo Port; Standard: Network Protocol IEEE802.3,802.3u,802.3x, 802.3af, 802.3at; Performance: Switching Capacity 7.2Gbps, Max. Forwarding Rate 5.36Mpps, High Priority Ports Ports 1-8, Forwarding Mode Store-and-forward, MAC Address Table 4K, Flow Control IEEE802.3x full duplex; PoE power supply: PoE standard IEEE802.3af, IEEE802.3at, PoE Power Budget 230W, Working Mode Extend On: 250m, 10M, CAT 5e, Extend Off: 100m; General: Shell Metal material; Weight 3.72kg, Dimension 440 x 285 x 43 mm, Power supply 100-240V AC, 50/60Hz, Power consumption ≤250W; Bảo hành: 24 tháng | HIKVISION |
| 2 | Camera IP Dome hồng ngoại 4.0 Megapixel / Сетевая купольная ip-камера | Model: DS-2CD1143G0E-IF hoặc tương tự | 10 | Cái | Cảm biến hình ảnh: 1/3-inch Progressive Scan CMOS; Độ phân giải camera ip: 4.0 Megapixel (2560 × 1440@20fps); Ống kính cố định: 2.8/4 mm; Tầm quan sát hồng ngoại: 30m; Độ nhạy sáng: 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON); Chống ngược sáng: DWDR, HLC, BLC; 3D DNR; Tiêu chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.265+, H.264, H.264+; Hỗ trợ các tính năng BLC/HLC/3D DNR/ROI; Hỗ trợ dịch vụ: hik-connect, tên miền cameraddns; Khe cắm thẻ nhớ micro SD/SDHC/SDXC slot, lên đến 256GB (hỗ trợ lưu hình ảnh); Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời); Tiêu chuẩn chống va đập: IK10; Mặt trước: Kim loại, thân sau: Plastic; Nguồn: 12V/PoE; Bảo hành: 24 tháng. | HIKVISION |
| 3 | Cáp mạng RJ45 10M/ 100M Ethernet / / сетевой кабель | - | 200 | Mét | Cáp RJ 45 Dintek cat 5: Cáp mạng CAT.5E UTP Dintek 4-pairs, 100m/thùng, Khoảng cách làm việc dài nhất: 150 mét; Application: Voice, ISDN, 10Base T(IEEE 802.3), Fast Ethernet(IEEE802.3), 100Vg-AnyLAN(IEEE 802.12), Token Ring(IEEE 802.5), TP-PMD(ANSI X3T9.5), 100Base-T Ethernet(IEEE 802.3u), 155/622 Mbps ATM, 1000Base-T, 550 MHz Broadband video; Industry Standard: UL, ETL Verified, TIA/EIA 568B.2, ISO/IEC 11801, EN 50173, LAN Cabling Systems; Product Electrical Characteristics: Impedance:100±15 ohms, Resistance Unbalance 100m: 5% max, Mutual Capacitance, max. nf/ 100m: 5.6, DC Resistance, max. ohms/100m: 9.38, Capacitance Unbalance(Pair to Ground): 330pf/ 100m max; Cable Data: No. of Pairs: 4, Jacket Color : Gray, Insulation Thickness: 0.195±0.01mm, Nom.O.D.: 5.0±0.2mm, Flame Rating: CM | |
| 4 | Đầu cáp mạng + Đầu chụp RJ45 10M/ 100M Ethernet / Разъем | - | 50 | Cái | Đầu cáp mạng RJ45 dùng để bấm ở các đầu sợi cáp mạng + Đầu chụp mạng RJ 45 hay còn gọi là Modular Plug Boot là loại nhựa mềm chuyên dùng bấm dây nhẩy RJ45 cat5, cat6 | |
| 5 | Đầu ghi hình IP NVR 16 Kênh 6MP 1HDMI 1 VGA 4 SATA H.264+ / 16-канальный сетевой видеорегистратор NVR | DS-7716NI-E4 hoặc tương tự | 1 | Cái | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh; Độ phân giải: 6 Megapixels; Ngõ ra hình ảnh: HDMI và VGA với độ phân giải (1920 x 1080P); Hỗ trợ kết nối 16 kênh camera IP với băng thông 160MB; Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0, 1 cổng USB 3.0.; Hỗ trợ 4 SATA cho 2 ổ cứng + 1 DVD-R/W (default), hoặc 4 ổ cứng, dung lượng cho mỗi ổ 6TB; Cổng kết nối: 2 x RJ45; Kết nối mạng: 10/100/1000Mbps self-adaptive Ethernet; Có thể phóng to khi xem trực tiếp hoặc khi xem lại; Nhận dạng và cảnh báo chuyển động; 16 kênh báo động ngõ vào, 4 kênh báo động ngõ ra; Điều khiển đầu ghi hình và camera bằng Remote, chuột, bàn phím; Nguồn điện: 100 ~ 240VAC; Công suất tiêu thụ: ≤ 20W; Kích thước: 445 x 390 x 70mm; Trọng lượng: ≤ 4 kg; Bảo hành: 24 tháng. | HIKVISION |
| 6 | Bộ lưu điện 650 VA/ Источник безперебойного питания | 5E650iUSB hoặc tương tự | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Công suất: 650VA/360W; Công nghệ Line Interactive với tính năng tự động ổn áp (AVR); Dải điện áp đầu vào rộng: từ 170-280V; Điện áp đầu ra 230V; Tần số: 50/60Hz (tự động nhận); Kết nối PC qua cổng USB; Phần mềm UPS Compansion (miễn phí) giám sát nguồn điện UPS, shutdown an toàn máy tính theo các điều kiện cài đặt trước; Cổng bảo vệ đường internet/ thoại/ fax; Thời gian lưu điện: 16 phút cho 1 PC và 06 phút cho 02 PC; Kích thước: 288 x 148 x 100mm (sâu x cao x rộng); Tên màu: Đen; Bảo hành: 24 tháng | EATON |
| 7 | Chuột máy tính không dây / Безпроводная компьютерная мышь | M331 SILENT PLUS hoặc tương tự | 20 | Cái | Loại kết nối: Kết nối không dây 2.4 GHz; Phạm vi không dây: 10 mét2; Kết nối / Nguồn: Có, công tắc bật/tắt; Chi tiết về pin: 1 x AA; DPI (Tối thiểu/Tối đa): 1000±; Công nghệ cảm biến: Có, 2D, cơ; Độ phân giải cảm biến: 1000 dpi; Bánh xe cuộn: Có; Số lượng nút: 3; Bảo hành: 24 tháng. | Logitech |
| 8 | Chuột máy tính / Компьютерная мышь | - | 40 | Cái | Sản phẩm: Chuột; Hãng sản xuất: Logitech; Model: M100/M100R; Kiểu kết nối: Có dây; Chuẩn kết nối: USB; Phím chức năng: Standard; Bảo hành: 24 tháng. | |
| 9 | Ổ cứng 2TB / Переносной жесткий диск 2Тб | Rugged StoreJet 25H3P hoặc tương tự | 25 | Cái | Dung lượng 2TB, USB 3.0; Kích thước (tối đa): 131,8 mm x 80,8 mm x 19,0 mm (5,19" x 3,18" x 0,75"); Khối lượng (tối đa): 197g (6,95 oz); Màu tím; Loại USB: micro USB to USB Type A; Loại kết nối: USB 3.1 Gen 1; Loại ổ đĩa: 2.5" HDD; Dung lượng: 2TB; Nhiệt độ hoạt động: 5°C (41°F) ~ 55°C (131°F); Điện áp hoạt động: 5V; Bảo hành: 24 tháng | Transcend |
| 10 | Ghế da văn phòng / Офисное кожаное кресло | SG908 hoặc tương tự | 7 | Cái | Kiểu dáng: lưng cao, mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải, Ghế có piston thủy lực có chức năng điều chỉnh độ cao kết hợp với cần chỉnh độ ngả của ghế, Chân Ghế có bánh xe, có thể di chuyển.- Chất liệu: Đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC.- Kích thước: W670 x D720 x H(1130 ÷ 1210) mm.- Màu sắc: Đen. Bảo hành: 12 tháng | Hòa Phát |
| 11 | Ghế họp chân quỳ / Кресло для конференц-зала | SL901 hoặc tương tự | 40 | Cái | Kiểu dáng: Ghế phòng họp chân quỳ khung thép mạ, Khung thép Oval mạ sáng bóng, Tay ốp nhựa sự hiện đại cho phòng họp, Ghế có đệm tựa mút bọc da dày êm ái khi ngồi.- Chất liệu: Khung thép Oval, đệm tựa bọc da. - Kích thước: W590 x D700 x H1035 mm.- Màu sắc: Đen Bảo hành: 12 tháng | Hòa Phát |
| 12 | Bàn họp sơn PU/ Cтол для совещаний | CT3012H2 hoặc tương tự | 1 | Cái | Kiểu Dáng: Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật ốp trang trí ở dưới mặt bàn. Bàn mặt ghép 2 phần, có 3 chân, chân bàn ghép hộp; Kích Thước: W3000 x D1200 x H760 mm; Chất liệu: Gỗ sơn PU cao cấp | Hòa Phát |
| 13 | Cụm sấy máy in HP Laser Jet Enterprise M607 / Печка в сборе для принтера | RM2-6799 | 1 | Bộ | Chất lượng: mới 100%, chính hãng; Bảo hành: 12 tháng | Hewlett packard |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.40287767E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 158.801.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: theo yêu cầu kỹ thuật trongHSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi