Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215170-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:58:00 đến ngày 2021-03-15 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,109,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Gia cố lề đường (Cống Km1469+614) | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 lề đường dày 15cm | Chương V E-HSMT | 28,98 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 19,32 | m3 |
| 3 | Đào đất lề đường | nt | 48,3 | m3 |
| 4 | Đầm chặt lề đường K95 | nt | 57,95 | m3 |
| C | Rãnh dọc (Cống Km1469+614) | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 rãnh dọc đổ tại chỗ | nt | 1,7 | m3 |
| 2 | Vữa lót M100 dày 2cm | nt | 0,4 | m3 |
| 3 | Đập bỏ rãnh dọc | nt | 1,7 | m3 |
| D | Gia cố thượng, hạ lưu cống (Cống Km1469+614) | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông sân cống, chân khay cũ | nt | 4,14 | m3 |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 móng tường cánh, chân khay, sân cống | nt | 7,95 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 1,38 | m3 |
| 4 | Rọ đá KT(2x1x0.5) chống xói (rọ bọc nhựa mua mới) | nt | 2 | Rọ |
| E | Hệ thống an toàn giao thông (Cống Km1469+614) | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tường hộ lan tôn sóng cũ (tháo dỡ tấm sóng) | nt | 90 | m |
| 2 | Bổ sung mắt phản quang D100 dày 3mm dán màng phản quang loại III (3M-4000) trên hộ lan, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (02 lớp) đỉnh trụ | nt | 25 | Cái |
| F | Gia cố mái taluy, hạ lưu cống (Cống Km1473+590) | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 móng chân khay | nt | 7,7 | m3 |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 thân chân khay | nt | 4,4 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 0,77 | m3 |
| 4 | Trát vữa xi măng M100 dày 3cm lên tường chắn hiện hữu | nt | 0,59 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng | nt | 14,74 | m3 |
| G | Gia cố lề đường (Cống Km1473+590) | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 lề đường dày 15cm | nt | 20,68 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 13,79 | m3 |
| 3 | Đào đất lề đường | nt | 34,47 | m3 |
| 4 | Đầm chặt lề đường K95 | nt | 41,36 | m3 |
| H | Rãnh dọc (Cống Km1473+590) | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 rãnh dọc đổ tại chỗ | nt | 1,36 | m3 |
| 2 | Vữa lót M100 dày 2cm | nt | 0,32 | m3 |
| 3 | Đập bỏ rãnh dọc | nt | 1,36 | m3 |
| I | Gia cố thượng, hạ lưu cống (Cống Km1473+590) | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông sân cống, chân khay cũ | nt | 18,52 | m3 |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 móng tường cánh, chân khay, sân cống | nt | 15,77 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 3,6 | m3 |
| 4 | Rọ đá KT(2x1x0.5) chống xói (rọ bọc nhựa mua mới) | nt | 24 | Rọ |
| J | Hệ thống an toàn giao thông (Cống Km1473+590) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tường hộ lan 1 tầng trụ tròn (2m/khoang) tấm sóng L=2.32m dày 3mm, cột thép D141 dài L=1500mm và L=1000mm dày 4.5mm, tấm đầu sóng chiều dài L700 dày 3mm, móng cột bằng BTXM M200 đá 1x2 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 88 | m |
| 2 | Bổ sung mắt phản quang D100 dày 3mm dán màng phản quang loại III (3M-4000) trên hộ lan, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (02 lớp) đỉnh trụ | nt | 25 | Cái |
| K | Gia cố thượng, hạ lưu cống (Cống Km1513+023) | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông sân cống, chân khay cũ | nt | 2,87 | m3 |
| 2 | Đục tạo nhám bề mặt tường cánh | nt | 1,92 | m2 |
| 3 | BTXM M200 đá 1x2 móng tường cánh, chân khay, sân cống | nt | 8,44 | m3 |
| 4 | BTXM M200 đá 1x2 thân tường cánh | nt | 4,02 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 1,12 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng | nt | 12,02 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 4,29 | m3 |
| L | Gờ tiêu năng (Cống Km1513+023) | |||
| 1 | BTCT M200 đá 1x2 gờ tiêu năng | nt | 0,24 | m3 |
| M | Mương dẫn hạ lưu cống (Cống Km1513+023) | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 đáy mương dẫn nước | nt | 187,53 | m3 |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 thành mương dẫn nước | nt | 202 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 49,6 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng | nt | 655,45 | m3 |
| 5 | Đắp đá xô bồ chống xói 2 bên rãnh dày 50cm | nt | 221,61 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc | nt | 240 | m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng đà chống ngang KT(15x15x170)cm bằng BTCT M200 đá 1x2 | nt | 41 | Cái |
| N | Cửa xả hạ lưu cống (Cống Km1513+023) | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 sân, móng tường cánh, chân khay | nt | 3,12 | m3 |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 tường cánh | nt | 0,79 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 0,41 | m3 |
| 4 | Rọ đá KT(2x1x0.5) chống xói (rọ bọc nhựa mua mới) | nt | 3 | Rọ |
| 5 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) bằng nhân công | nt | 8,68 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 1,56 | m3 |
| O | Tấm đan qua nhà dân (Cống Km1513+023) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan KT(2x0.6x0.12)m bằng BTCT M250 đá 1x2 tấm đan | nt | 9 | ck |
| P | Hệ thống an toàn giao thông (Cống Km1513+023) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tường hộ lan 1 tầng trụ tròn (2m/khoang) tấm sóng L=2.32m dày 3mm, cột thép D141 dài L=1500mm và L=1000mm dày 4.5mm, tấm đầu sóng chiều dài L700 dày 3mm, móng cột bằng BTXM M200 đá 1x2 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 16 | m |
| 2 | Bổ sung mắt phản quang D100 dày 3mm dán màng phản quang loại III (3M-4000) trên hộ lan, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (02 lớp) đỉnh trụ | nt | 5 | Cái |
| Q | Gia cố thượng, hạ lưu cống (Cống Km1516+818) | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 móng tường cánh, chân khay, sân cống | nt | 16,16 | m3 |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 thân tường cánh | nt | 4,81 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 2,22 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng | nt | 22,18 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 7,39 | m3 |
| R | Mương dẫn hạ lưu cống (Cống Km1516+818) | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 đáy mương dẫn nước | nt | 78,36 | m3 |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 thành mương dẫn nước | nt | 90,9 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 22,32 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng | nt | 252,06 | m3 |
| 5 | Đắp đá xô bồ chống xói 2 bên rãnh dày 50cm | nt | 95,51 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc | nt | 213,82 | m3 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng đà chống ngang KT(15x15x170)cm bằng BTCT M200 đá 1x2 | nt | 19 | Cái |
| S | Cửa xả hạ lưu cống (Cống Km1516+818) | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 sân, móng tường cánh, chân khay | nt | 3,12 | m3 |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 tường cánh | nt | 0,79 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 0,41 | m3 |
| 4 | Rọ đá KT(2x1x0.5) chống xói (rọ bọc nhựa mua mới) | nt | 3 | Rọ |
| 5 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) bằng nhân công | nt | 8,68 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 1,56 | m3 |
| T | Hệ thống an toàn giao thông (Cống Km1516+818) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tường hộ lan 1 tầng trụ tròn (2m/khoang) tấm sóng L=2.32m dày 3mm, cột thép D141 dài L=1500mm và dài L=1000mm dày 4.5mm, tấm đầu sóng chiều dài L700 dày 3mm, móng cột bằng BTXM M200 đá 1x2 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, vật tư và phụ kiện kèm theo. | nt | 36 | m |
| 2 | Bổ sung mắt phản quang D100 dày 3mm dán màng phản quang loại III (3M-4000) trên hộ lan, sơn chống gỉ (01 lớp) và sơn phủ (02 lớp) đỉnh trụ | nt | 11 | Cái |
| U | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.164E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Thi công công trình thoát nước (cống, rãnh …) và hệ thống ATGT. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị xây lắp ≥ 1,477 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.954.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi