Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 17:18:00 đến ngày 2021-03-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,714,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1: (KM1+000- KM1+250) & ĐOẠN 2: (KM3+300-KM4+200) | |||
| B | Phần nền đường | |||
| 1 | Đào san gạt đất lề đường | Mô tả công việc theo chương V | 101,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, đạt k≥0,95 | Mô tả công việc theo chương V | 263,07 | m3 |
| C | Phần sửa chữa mặt đường hư hỏng, xử lý nền đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN xung quanh diện tích ổ gà, dày 7cm | Mô tả công việc theo chương V | 648,99 | md |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả công việc theo chương V | 155,96 | m3 |
| 3 | Đào bỏ lớp móng đường cũ hư hỏng, dày 30cm | Mô tả công việc theo chương V | 668,38 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax =25mm, lu lèn k≥0.98 dày 30cm (thi công 2 lớp) | Mô tả công việc theo chương V | 668,38 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa lỏng MC70 thấm bám mặt đường, t/c 1.0 kg/m2 tại các vị trí đường hư hỏng | Mô tả công việc theo chương V | 2.227,93 | m2 |
| 6 | Thi công lớp BTNC19, dày 7cm (tạo mui luyện, hoàn trả lại mặt đường cũ) | Mô tả công việc theo chương V | 2.227,93 | m2 |
| D | Phần thảm BTN tăng cường trên mặt đường cũ | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, t/c 0,5kg/m2 trên diện tích mặt đường cũ và phần vuốt nối | Mô tả công việc theo chương V | 7.194,09 | m2 |
| 2 | Thảm phủ lớp BTNC12,5 dày 5cm trên toàn bộ diện tích mặt đường | Mô tả công việc theo chương V | 7.194,09 | m2 |
| 3 | Sơn nóng phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả công việc theo chương V | 87,69 | m2 |
| 4 | Đào đất san gạt lề đường | Mô tả công việc theo chương V | 183,14 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, k=0.95 | Mô tả công việc theo chương V | 179,77 | m3 |
| E | ĐOẠN 3: (KM5+881- KM7+821) | |||
| F | Phần sửa chữa mặt đường hư hỏng | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN xung quanh diện tích ổ gà, dày 5cm | Mô tả công việc theo chương V | 1.483,88 | md |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTN dày 5cm | Mô tả công việc theo chương V | 127,45 | m3 |
| 3 | Đào bỏ lớp móng đường cũ hư hỏng, dày 24cm và lu tăng cường lên k=0.98 | Mô tả công việc theo chương V | 611,78 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax =25mm, lu lèn k≥0.98 dày 24cm (thi công 2 lớp) | Mô tả công việc theo chương V | 611,78 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 1.0 kg/m2 trên lớp móng CPĐD tại các vị trí hư hỏng | Mô tả công việc theo chương V | 2.549,07 | m2 |
| 6 | Thi công lớp BTNC19, dày 5cm vá ổ gà hoàn trả mặt đường cũ | Mô tả công việc theo chương V | 2.549,07 | m2 |
| G | Phần thảm BTN tăng cường trên mặt đường cũ | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên diện tích mặt đường cũ và phần vuốt nối | Mô tả công việc theo chương V | 17.579,47 | m2 |
| 2 | Thảm phủ lớp BTNC12,5, dày 5cm trên toàn bộ diện tích mặt đường | Mô tả công việc theo chương V | 17.579,47 | m2 |
| 3 | Sơn nóng phản quang màu vàng, dày 2mm | Mô tả công việc theo chương V | 161,26 | m2 |
| 4 | Sơn lại trụ biển báo tại ngã 3 đầu tuyến tránh lũ cao 2.7m | Mô tả công việc theo chương V | 1,36 | m2 |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quan tam giác, L=70cm | Mô tả công việc theo chương V | 2 | biển |
| H | Gia cố lề đoạn Km5+925.30-Km6+120.30 | |||
| 1 | Tháo dỡ móng đá chẻ rào lưới B40 tại vị trí cống Km5+999 | Mô tả công việc theo chương V | 0,05 | m3 |
| 2 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 2.4mm và hàn lưới B40 hiện hữu khung lổ thu nước mặt | Mô tả công việc theo chương V | 6,54 | kg |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax =25mm, dày 10cm, k≥0,98 | Mô tả công việc theo chương V | 32,83 | m3 |
| 4 | Lót nhựa tái sinh | Mô tả công việc theo chương V | 328,26 | m2 |
| 5 | Thi công BT lề gia cố đỗ tại chỗ đá 1x2 M200, dày 15cm | Mô tả công việc theo chương V | 49,24 | m3 |
| I | PHẦN RÃNH TẤM LÁT HÌNH THANG TOÀN TUYẾN | |||
| J | Rãnh thoát nước không qua nhà dân | |||
| 1 | Đào đất rãnh dọc | Mô tả công việc theo chương V | 266,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh dọc, k=0.95 | Mô tả công việc theo chương V | 10,28 | m3 |
| 3 | Thi công, lắp đặt tấm lát bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200, dày 7cm | Mô tả công việc theo chương V | 68,56 | m3 |
| 4 | Lót vữa xi măng M100, dày 2cm trước khi lát tấm | Mô tả công việc theo chương V | 1.443,6 | m2 |
| 5 | Lót tấm nhựa tái sinh trước khi đổ bê tông đáy rãnh | Mô tả công việc theo chương V | 368,92 | m2 |
| 6 | Thi công bê tông đáy rãnh đổ tại chổ đá 1x2 M200, dày 7cm | Mô tả công việc theo chương V | 22,46 | m2 |
| 7 | Chèn khe tấm lát rãnh bê tông VXM M100, dày 2cm | Mô tả công việc theo chương V | 137,02 | m2 |
| K | Rãnh thoát nước, lát tấm qua nhà dân | |||
| 1 | Lót vữa xi măng M100, dày 2cm trước khi lát tấm | Mô tả công việc theo chương V | 86,13 | m2 |
| 2 | Thi công, lắp đặt tấm lát bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200, dày 7cm | Mô tả công việc theo chương V | 3,77 | m3 |
| 3 | Lót tấm nhựa tái sinh trước khi đổ bê tông đáy rãnh | Mô tả công việc theo chương V | 13,34 | m2 |
| 4 | Thi công bê tông đáy rãnh đổ tại chổ đá 1x2 M200, dày 7cm | Mô tả công việc theo chương V | 1,68 | m2 |
| 5 | Chèn khe tấm lát rãnh bê tông VXM M100 dày 2cm | Mô tả công việc theo chương V | 5,51 | m2 |
| 6 | Thi công, lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn đá 1x2 M200, dày 7cm | Mô tả công việc theo chương V | 8,79 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, D | Mô tả công việc theo chương V | 235,7 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, 10| Mô tả công việc theo chương V |
994
|
kg |
|
| L | Chân khay cuối rãnh hình thang | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6, dày 10cm | Mô tả công việc theo chương V | 0,28 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông móng đá 1x2 M200, đổ tại chỗ | Mô tả công việc theo chương V | 1,54 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi