Gói thầu: Gói thầu số 06 (xây lắp): Thi công xây dựng phần cọc; phần móng; hầm; phần biện pháp thi công tầng hầm; bể xử lý nước thải; bể nước ngầm công trình nhà ở xã hội A6 – A7
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (xây lắp): Thi công xây dựng phần cọc; phần móng; hầm; phần biện pháp thi công tầng hầm; bể xử lý nước thải; bể nước ngầm công trình nhà ở xã hội A6 – A7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn huy động từ khách hàng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 15:52:00 đến ngày 2021-03-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 55,626,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 557,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC ĐẠI TRÀ D=1000mm | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.853 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 370,6 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 185,3 | m |
| 4 | Sản xuất ống vách, đường kính 1000mm, dày 10mm (vật tư khấu hao 5%/ 1 lần LD và thảo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,973 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 981 | m |
| 6 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 981 | m |
| 7 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.890,99 | m3 |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 25,03 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 112,79 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống siêu âm bằng thép đen , đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmx1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt nút bịt đầu siêu âm, đường kính nút bịt d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 654 | cái |
| 12 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1.582,32 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, con kê bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,31 | m3 |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 85,57 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 18,91 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 5,67 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 24,58 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I ( bentonit) | Theo hồ sơ thiết kế | 147,5 | 100m3 |
| B | CỌC ĐẠI TRÀ D=800mm | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 561 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 112,2 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 56,1 | m |
| 4 | Sản xuất ống vách, đường kính 800mm, dày 10mm (vật tư khấu hao 5%/ 1 lần LD và thảo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,893 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 297 | m |
| 6 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 297 | m |
| 7 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 366,4 | m3 d.dịch |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 20,99 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống siêu âm bằng thép đen , đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmx1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,37 | 100m |
| 11 | Lắp đặt nút bịt đầu siêu âm, đường kính nút bịt d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | cái |
| 12 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 309,2 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, con kê bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,002 | m3 |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 16,58 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 3,66 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 4,76 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I ( bentonit) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,58 | 100m3 |
| C | CỌC ĐẠI TRÀ D=600mm | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 624 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 132,6 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66,3 | m |
| 4 | Sản xuất ống vách, đường kính 800mm, dày 10mm (vật tư khấu hao 5%/ 1 lần LD và thảo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,553 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 351 | m |
| 6 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 351 | m |
| 7 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 232,55 | m3 d.dịch |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 10,28 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống siêu âm bằng thép đen , đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmx1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,44 | 100m |
| 11 | Lắp đặt nút bịt đầu siêu âm, đường kính nút bịt d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 234 | cái |
| 12 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 189,13 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, con kê bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,184 | m3 |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,02 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 2,33 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,02 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I ( bentonit) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,14 | 100m3 |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 108,999 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 18,91 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,71 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 41,74 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 107,82 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,94 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 478,13 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.096,09 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,43 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 108,82 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 435,3 | 100m3 |
| E | PHẦN TẦNG HẦM | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 187,73 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,12 | m3 |
| 4 | Bê tông nền hầm đá 1x2, mác 400, bê tông thương phẩm có trộn phụ gia chống thấm B10 | Theo hồ sơ thiết kế | 938,65 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 400, bê tông thương phẩm có trộn phụ gia chống thấm B10 | Theo hồ sơ thiết kế | 186,73 | m3 |
| 6 | Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 450, bê tông thương phẩm có trộn phụ gia chống thấm B10 | Theo hồ sơ thiết kế | 202,78 | m3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2, mác 450 | Theo hồ sơ thiết kế | 218,74 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,77 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 48,19 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 280,59 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 17,66 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 37,59 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 12,53 | tấn |
| 17 | Xây ván khuôn dầm, gạch ống 8x8x18cm, dày 10cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 96,225 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,95 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hầm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 13,52 | 100m2 |
| 20 | Thi công lắp dựng mạch ngừng sàn, vách tường hầm, Water Stop, rộng 250mm (O25) | Theo hồ sơ thiết kế | 404,13 | m |
| 21 | Chống thầm sàn tầng hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 6.045,36 | m2 |
| 22 | Đắp cát vách tường hầm, đầm chặt xung quanh vách tường hầm bằng máy đầm cầm tay 70kg, K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,95 | 100m3 |
| F | BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN HẦM | |||
| 1 | Đóng cừ lazen FSP-III (60kg/md), chiều dài cọc 12 m, đất cấp II (Vật tư khấu hao 1.17%+1.17%+3.5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | 100m |
| 2 | Nhổ cừ Larsen FSP-III, bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | 100m |
| 3 | Cung cấp hệ shoring thép hình H300 (vật tư khấu hao: 1,5%*2+ 5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 84,3861 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 84,3861 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ shoring (Vật liệu+nhân công+máy thi công)*60% | Theo hồ sơ thiết kế | 84,3861 | tấn |
| G | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,46 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, phụ gia chống thấm B10 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,94 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép BXLNT, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép BXLNT, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 35,37 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn BXLNT, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 12,293 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông BXLNT, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 285,52 | m3 |
| 7 | Thi công lắp dựng mạch ngừng tường bể xử lý nước thải hầm, Water Stop, rộng 250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 252,55 | m |
| 8 | Quét chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế | 876,88 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,85 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 29,6 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 177,9 | 10m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, trộn phụ gia chống thấm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 191,38 | m2 |
| 13 | Trát tường bê tông, trộn phụ gia chống thấm, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 876,88 | m2 |
| 14 | SX inox LDC 50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 15 | LD inox LDC 50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 16 | CCLD nắp thăm bể xử lý nước thải, kích thước 900x900mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | CCLD nắp thăm bể xử lý nước thải, kích thước 900x1200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,79 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,41 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 32,26 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,173 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 442,52 | m3 |
| 7 | Thi công lắp dựng mạch ngừng tường bể xử lý nước thải hầm, Water Stop, rộng 250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 195,18 | m |
| 8 | Quét chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1.547,51 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,228 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 45,6 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 273,6 | 10m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, trộn phụ gia chống thấm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 223,38 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, trộn phụ gia chống thấm, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.547,51 | m2 |
| 14 | SX inox LDC 50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 15 | LD inox LDC 50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 16 | CCLD lắp đặt nắp thăm bể xử lý nước thải, kích thước 800x800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | CCLD thang đi xuống thăm bể nước ngầm, INOX 304, ф49, ф27 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,52 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.66E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp I có thi công các hạng mục: cọc khoan nhồi, hầm; - Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp các hạng mục: cọc khoan nhồi, hầm bằng hoặc lớn hơn 38.900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 38.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi