Gói thầu: Sửa chữa hầm giao thông cao độ 30
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210306541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hầm giao thông cao độ 30 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 08:46:00 đến ngày 2021-03-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,127,361,785 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao 4,8m | 10.147 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 249 | m2 | |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp tường hầm giao thông bằng thủ công kết hợp máy đục cầm tay | 1.745,91 | m² | |
| 2 | Phá dỡ vữa trát tường dày trung bình 3cm bằng thủ công kết hợp máy đục cầm tay | 1.745,91 | m² | |
| 3 | Phá dỡ đá rối ốp phần chân tường và hộ lan bằng thủ công kết hợp máy đục cầm tay | 351,77 | m² | |
| 4 | Tháo dỡ cửa gỗ | 1,8 | m² | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 4,9 | m | |
| 6 | Vệ sinh bề mặt tôn ốp vòm hầm cũ bằng thủ công kết hợp máy mài cầm tay | 4.106,47 | m² | |
| 7 | Đánh sạch gỉ bề mặt các kết cấu sắt thép hàng rào, hoa sắt cửa bằng thủ công | 21,55 | m² | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường hầm giao thông bằng thủ công | 570,93 | m² | |
| 9 | Phá dỡ gạch ốp tường 2 bên bức tranh gốm đầu hầm giao thông phía bờ phải bằng thủ công kết hợp máy đục cầm tay | 80,5 | m² | |
| 10 | Phá dỡ bức tranh gốm bằng thủ công kết hợp máy đục cầm tay | 68,5 | m² | |
| 11 | Tưới xi măng nước tăng dính bám chân tường hầm, hộ lan | 441,42 | m² | |
| 12 | Trát chân tường hầm, hộ lan hầm giao thông | VXM M75, dày 3cm | 441,42 | m² |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng (chỉ màu nâu) | kích thước 600x800mm, độ dày 20mm, chốt bằng inox. Diện tích đá màu vàng: 1466,95 m2Diện tích đá màu nâu: 267,22 m2 | 1.734,17 | m² |
| 14 | Ốp đá rối đa sắc, vào chân tường và hộ lan | dày 10mm | 441,42 | m² |
| 15 | Sơn tường, trần vòm hầm không bả | sơn ngoại thất Jotun 1 nước lót Jotun Jotashield Primer, 2 nước phủ Jotun Jotashield màu vàng nhạt | 570,93 | m² |
| 16 | Sơn kết cấu kim loại (cổng sắt, cửa sắt, cầu thang…) | sơn tổng hợp Hà Nội, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 25,95 | m² |
| 17 | Sơn kết cấu bề mặt kim loại tôn vòm hầm | sơn sắt mạ kẽm INDU Paint, 2 lớp phủ | 4.106,47 | m² |
| 18 | Dọn vệ sinh rãnh thoát nước 2 bên thành hầm dày trung bình 10cm | 13 | m3 | |
| 19 | Tháo dỡ tấm đan đậy rãnh 2 bên hầm | trọng lượng 22,5 kg | 10 | tấm |
| 20 | Phát quang cây cỏ trên nóc hầm giao thông phía bờ phải bằng thủ công | 29,98 | m² | |
| 21 | Xúc dọn phế thải trên nóc hầm giao thông, phía đầu hầm bờ phải | 6,79 | m3 | |
| 22 | Láng nền nóc hầm giao thông tạo độ dốc ra lỗ thoát nước | vữa xi măng cát vàng M100, dày 3cm | 67,88 | m² |
| 23 | Lắp dựng tấm đan bê tông hoàn trả hiện trạng, | trọng lượng 22,5 kg | 10 | tấm |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa làm ống thoát nước 2 bên tường hầm | PVC F60 | 47,7 | m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa làm ống thoát nước 2 bên tường hầm | PVC F60 | 159 | cái |
| 26 | Láng vữa xi măng cát vàng chèn ống | M100 dày 3cm | 3,17 | m² |
| 27 | Đắp phào đơn vữa xi măng | M 100 | 9 | m |
| 28 | Gia công cửa đi | khung thép hộp 30x60x1.4, bịt tôn huỳnh dày 1mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) kích thước (900x2000) mm | 1 | Bộ |
| 29 | Đắp phào đơn đỉnh vòm hầm giao thông phía bờ phải | vữa XM mác 100 | 9 | m |
| 30 | Láng nền cửa kho đầu hầm giao thông phía bờ trái | vữa xi măng cát vàng M100, dày 3cm | 13 | m² |
| 31 | Lắp đặt máng cáp | Trunking MC (300x150x2) mm, bao gồm trọn bộ phụ kiện kèm theo (Bu lông, ecu, nối máng, bát kẹp máng cáp…) | 11,85 | m |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cầu thang lên đầu hầm phía bờ phải | Dầm thang thép V75x75x5, bậc thang thép fi 14AII | 61,5 | kg |
| 33 | Đục nhám bề mặt tường bức tranh gốm, tường 2 bên bức tranh đầu hầm giao thông bằng thủ công kết hợp máy đục cầm tay | 149 | m² | |
| 34 | Tưới nước xi măng tăng độ bám dính bề mặt tường bức tranh, tường 2 bên bức tranh đầu hầm giao thông | 149 | m² | |
| 35 | Trát bù lõm bề mặt tường bức tranh, tường 2 bên bức tranh đầu hầm giao thông | VXM M75 dày 2cm | 149 | m² |
| 36 | Trát tạo phẳng bề mặt tường bức tranh, tường 2 bên bức tranh đầu hầm giao thông | VXM M75 dày tb 1,5cm | 149 | m² |
| 37 | Sửa chữa bức tranh đầu hầm giao thông | Tranh men gốm chế tạo tại xưởng (gạch gốm chịu nhiệt tráng men dày tối thiểu 7mm. Kích thước mỗi cạnh từng viên từ 2-4cm tùy theo hình dáng và vị trí trên bức tranh), lắp đặt tại hiện trường bằng VXM M100. | 68,5 | m² |
| 38 | Phun dung dịch chống thẩm thấu lên bề mặt tranh gốm và phạm vi 30cm xung quanh bức tranh, | Radcon Fomula #7, phun 3 lần, dưỡng hộ 6 lần. | 79,72 | m² |
| 39 | Sơn tường 2 bên bức tranh | sơn ngoại thất Jotun 1 nước lót Jotun Jotashield Primer, 2 nước phủ Jotun Jotashield màu vàng nhạt | 80,5 | m² |
| C | Phần vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | 102,8 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải cự ly 6km bằng ô tô 5 Tấn | 102,8 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung thi công ốp lát đá với diện tích > 1500 m2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi