Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210325219-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NÔNG TRƯỜNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210325063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất của xã Nông Trường và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 14:36:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,301,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 Yêu cầu chương V của HSMT 9,3468 100m3
2 Đào nền, đánh cấp bằng thủ công – Cấp đất II Yêu cầu chương V của HSMT 4,8715 1m3
3 Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 – Cấp đất II Yêu cầu chương V của HSMT 0,9256 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Yêu cầu chương V của HSMT 0,9743 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m – Cấp đất III Yêu cầu chương V của HSMT 9,637 1m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất III Yêu cầu chương V của HSMT 1,831 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Cấp đất III Yêu cầu chương V của HSMT 14,9655 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất III Yêu cầu chương V của HSMT 2,8434 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu chương V của HSMT 1,5494 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu chương V của HSMT 29,4392 100m3
11 Mua đất đắp đắp tại mỏ Hợp Thắng Yêu cầu chương V của HSMT 3.857,6192 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường L6; HS: 1,8) Yêu cầu chương V của HSMT 385,7619 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển ≤10km (1,7km đường L2; 6km đường L3. HS: 1,7*0,68+6 = 7,16) Yêu cầu chương V của HSMT 385,7619 10m³/1km
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu chương V của HSMT 2,7879 100m3
15 Ni lông tái sinh Yêu cầu chương V của HSMT 1.742,43 m2
16 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu chương V của HSMT 348,49 m3
17 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Yêu cầu chương V của HSMT 0,89 100m2
B VỈA HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH
1 Lát vỉa hè gạch Tezzarro (KT: 40x40x5cm) Yêu cầu chương V của HSMT 754,33 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu chương V của HSMT 37,72 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu chương V của HSMT 4,81 m3
4 Ván khuôn móng dài Yêu cầu chương V của HSMT 0,8497 100m2
5 Đào đất hố trồng cây Yêu cầu chương V của HSMT 22,23 1m3
6 Đắp đất trồng cây Yêu cầu chương V của HSMT 19,68 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu chương V của HSMT 0,98 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu chương V của HSMT 2,6 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu chương V của HSMT 24 m2
10 Cây sao đen đường kính gốc 15cm (kể cả công trồng và chăm sóc) Yêu cầu chương V của HSMT 25 cây
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu chương V của HSMT 8,73 m3
12 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu chương V của HSMT 14,44 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Yêu cầu chương V của HSMT 1,9068 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu chương V của HSMT 353 1cấu kiện
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Ni lông tái sinh Yêu cầu chương V của HSMT 445,32 m2
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu chương V của HSMT 44,53 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu chương V của HSMT 66,8 m3
4 Ván khuôn móng dài Yêu cầu chương V của HSMT 1,336 100m2
5 Xây mương thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu chương V của HSMT 133,38 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu chương V của HSMT 769,28 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu chương V của HSMT 42,46 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu chương V của HSMT 1,5961 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu chương V của HSMT 0,5266 tấn
10 Ván khuôn mũ mố Yêu cầu chương V của HSMT 4,4537 100m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Yêu cầu chương V của HSMT 133,74 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu chương V của HSMT 23,76 m3
13 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Yêu cầu chương V của HSMT 1,2443 tấn
14 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Yêu cầu chương V của HSMT 1,8828 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu chương V của HSMT 1,0691 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu chương V của HSMT 297 1cấu kiện
17 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,72 m3
18 Cốt thép thanh chống ĐK ≤10mm Yêu cầu chương V của HSMT 0,2004 tấn
19 Cốt thép thanh chống ĐK ≤18mm Yêu cầu chương V của HSMT 0,0298 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Yêu cầu chương V của HSMT 0,18 100m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu chương V của HSMT 60 cái
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu chương V của HSMT 0,65 m3
23 Ván khuôn móng dài Yêu cầu chương V của HSMT 0,099 100m2
24 Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu chương V của HSMT 3,05 m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu chương V của HSMT 6,5 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu chương V của HSMT 4,5 m3
D CÔNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu chương V của HSMT 16,07 m3
2 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu chương V của HSMT 53,49 m3
3 Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu chương V của HSMT 48,79 m3
4 Ván khuôn móng dài Yêu cầu chương V của HSMT 6,572 100m2
5 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu chương V của HSMT 21,94 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu chương V của HSMT 21,39 m3
7 Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm Yêu cầu chương V của HSMT 0,9407 tấn
8 Cốt thép tấm bản ĐK >10mm Yêu cầu chương V của HSMT 1,6725 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu chương V của HSMT 0,8058 100m2
10 Vữa đệm bản Yêu cầu chương V của HSMT 36,53 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu chương V của HSMT 90 1cấu kiện
12 Bê tông phủ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu chương V của HSMT 6,89 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu chương V của HSMT 6,189 1m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Yêu cầu chương V của HSMT 1,1759 100m3
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Yêu cầu chương V của HSMT 1,2378 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu chương V của HSMT 0,4951 100m3
17 Mua đất đắp (hệ số nở rời tạm tính 1,2) Yêu cầu chương V của HSMT 67,1356 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường L6; HS: 1,8) Yêu cầu chương V của HSMT 6,7136 10m³/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1,7km đường L2; 6km đường L3. HS: 1,7*0,68+6 = 7,16) Yêu cầu chương V của HSMT 6,7136 10m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.451962E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.90392E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 - tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có hạng mục nền mặt đường bê tông, rãnh thoát nước), - tương tự về quy mô: có giá trị tối thiểu là 1.610.915.000 VND (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.915.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.610.915.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->