Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cầu kênh 61 (điểm Đường Bàn) xã Bình Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Cầu kênh 61 (điểm Đường Bàn) xã Bình Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 09:09:00 đến ngày 2021-04-11 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,443,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,600,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,788 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | tấn |
| B | PHẦN CỌC BTCT | |||
| 1 | Ban sửa bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m3 |
| 2 | Láng nền vữa lót dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Trải bao nylong ngăn cách (HSNC:0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| C | PHẦN CỌC BTCT: BÃI TẬP KẾT | |||
| 1 | Ban sửa bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,859 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| D | PHẦN CỌC BTCT: ĐÓNG CỌC THỬ MỐ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| E | PHẦN CỌC BTCT: CHỜ ĐÓNG CỌC THỬ MỐ CẦU (6 NGÀY) | |||
| 1 | Chờ đóng cọc thử mố cầu (6 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| F | PHẦN CỌC BTCT: ĐÓNG CỌC ĐẠI TRÀ MỐ | |||
| 1 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m |
| 2 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| G | PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG: KHUNG ĐỊNH VỊ TRỤ CẦU | |||
| 1 | Cọc dẫn hướng H300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,497 | kg |
| 2 | Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình I400 bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m cọc |
| 5 | Cọc thép hình I400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,826 | kg |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,251 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,251 | tấn |
| 8 | Kết cấu thép hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,933 | kg |
| H | PHẦN MỐ CẦU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,629 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,839 | m3 |
| 4 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,873 | m3 |
| 5 | Bê tông đá kê gối trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m2 |
| 7 | Vữa xi măng M100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| I | PHẦN KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Cầu thép NT3.6MK, kết cấu 1/1 nhịp 33m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 2 | Gối cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Vận chuyển và lắp đặt cầu thép tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| 4 | Láng nhựa 1 lớp đá mi tiêu chuẩn 0.7kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | 10m2 |
| J | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,384 | m3 |
| 5 | Cấp phối sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,555 | m3 |
| K | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 3 | Trụ hộ lan U160x68, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | trụ |
| 4 | Bản đệm hộ lan U160x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m |
| 7 | Tấm tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấm |
| 8 | Tấm đầu cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 9 | Bu lông D16, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 10 | Đào móng trụ đỡ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 12 | Trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 13 | Trụ đỡ L=3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 14 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đào móng trụ đỡ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m3 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,059 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| L | PHẦN CẦU TẠM | |||
| 1 | Đóng + nhổ cọc bạch đàn trụ cầu tạm (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Đóng + nhổ cọc bạch đàn trụ cầu tạm (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 3 | Cọc bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 4 | Lắp dựng gỗ tròn D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng gỗ 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng gỗ 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 cấu kiện |
| 7 | Lắp dựng gỗ 5x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng gỗ 5x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng gỗ đệm 2 mố 10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m3 |
| 11 | Lắp siết bu lông D14, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1bộ |
| 12 | Tháo bu lông D14, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1bộ |
| 13 | Đinh L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.665E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho riêng các hợp đồng xây lắp ngành xây dựng mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Công trình cầu nông thôn): + Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2018 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.443.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.329.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi