Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351706-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210240516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 08:12:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,948,423,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIA CỐ LỀ
B Nền đường
1 Đào khuôn lề, rãnh đất cấp 3 Chương V/Phần II 2.298,25 m3
2 Đắp đất rãnh đầm chặt K95 Chương V/Phần II 566,42 m3
3 Đắp cát rãnh đạt độ chặt K95 Chương V/Phần II 138,4 m3
4 Bê tông M200 tôn rãnh Chương V/Phần II 0,67 m3
C Gia cố lề
1 Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Chương V/Phần II 282,75 m3
2 BTXM M200 dày 18cm Chương V/Phần II 508,95 m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
E Cắt mép đường bê tông nhựa
1 Cắt mép đường bê tông nhựa Chương V/Phần II 5.777,65 m
F Hoàn trả sân gia cố nhà dân
1 Đào bỏ lớp BTXM nhà dân dày 10cm Chương V/Phần II 10,2 m3
2 Hoàn trả bê tông xi măng M200 dày 10cm Chương V/Phần II 3,4 m3
3 Hoàn trả cấp phối đá dăm loại II dày 5cm Chương V/Phần II 1,7 m3
G Hoàn trả đường ngang
1 Cắt lớp BTXM đường ngang dày 20cm Chương V/Phần II 98 m
2 Đào bỏ lớp BTXM đường ngang dày 20cm Chương V/Phần II 17,8 m3
3 Bê tông xi măng M250 dày 20cm Chương V/Phần II 7,98 m3
4 Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Chương V/Phần II 3,99 m3
H Gia cố lề rãnh cũ
1 Đào khuôn lề Chương V/Phần II 601,38 m3
2 Lề bê tông xi măng M200 dày 18cm Chương V/Phần II 386,6 m3
3 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm Chương V/Phần II 214,78 m3
4 Vận chuyển đất đi đổ Chương V/Phần II 601,38 m3
I Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép
J Phần rãnh
1 Bê tông xi măng M200 dày 7cm đúc sẵn Chương V/Phần II 176,82 m3
2 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 1.320,72 m2
3 Lắp đặt tấm BTXM (46.37kg/tấm) Chương V/Phần II 8.732 tấm
4 Vữa XM mối nối M100 Chương V/Phần II 13,1 m3
5 Bê tông xi măng M200 đổ tại chỗ Chương V/Phần II 61,12 m3
6 Lớp ni lông lót Chương V/Phần II 1.004,18 m2
K Tấm bản qua ngõ nhà dân
1 Thép D= Chương V/Phần II 2.177,1 kg
2 Thép D>10 Chương V/Phần II 4.444,4 kg
3 Bê tông xi măng M250 dày 10cm (đúc sẵn) Chương V/Phần II 49,2 m3
4 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 159,9 m2
5 Lắp đặt tấm BTXM 584,30kg/tấm) Chương V/Phần II 205 tấm
6 Bê tông xi măng M200 Chương V/Phần II 5,33 m3
7 Vữa xi măng dày 2cm Chương V/Phần II 1,64 m3
8 Cấp phối đá dăm loại II dày 5cm Chương V/Phần II 8,2 m3
9 Đào khuôn Chương V/Phần II 14,15 m3
10 Vận chuyển đất đi đổ Chương V/Phần II 14,15 m3
L Rãnh qua đường ngang
1 Thép D≤10 Chương V/Phần II 583,56 kg
2 Thép D>10 Chương V/Phần II 761,76 kg
3 Bê tông xi măng M250 Chương V/Phần II 16,31 m3
4 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 216 m2
5 Cát đệm dày 5cm Chương V/Phần II 1,98 m3
6 Lắp đặt thân rãnh 1078kg/CK) Chương V/Phần II 36 CK
7 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 0,18 m3
M Hố thu hai đầu rãnh qua đường ngang
1 Bê tông M200 Chương V/Phần II 6,24 m3
2 Cấp phối đá dăm loại II Chương V/Phần II 1,36 m3
3 Tấm nắp lưới thép D12 Chương V/Phần II 108,24 kg
4 Ván khuôn thép Chương V/Phần II 58,8 m2
N Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép
O Thân rãnh đúc sẵn
1 Bê tông xi măng M250 Chương V/Phần II 207,35 m3
2 Thép D≤ 10 Chương V/Phần II 4.520,17 kg
3 Thép D>10 Chương V/Phần II 6.349,19 kg
4 Cát đệm dày 5cm Chương V/Phần II 33,28 m3
5 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 2.885,6 m2
6 Lắp đặt thân rãnh (>1000kg/CK) Chương V/Phần II 605 CK
P Tấm bản BTCT đúc sẵn
1 Bê tông xi măng M250 Chương V/Phần II 75,63 m3
2 Thép D≤10 Chương V/Phần II 6.074,2 kg
3 Thép D>10 Chương V/Phần II 4.404,4 kg
4 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 526,96 m2
5 Lắp đặt tấm bản (300kg/tấm) Chương V/Phần II 605 tấm
Q Rãnh qua đường ngang
1 Bê tông xi măng M250 Chương V/Phần II 11,23 m3
2 Thép D≤ 10 Chương V/Phần II 394,26 kg
3 Thép D>10 Chương V/Phần II 491,88 kg
4 Cát đệm dày 5cm Chương V/Phần II 1,08 m3
5 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 147,36 m2
6 Lắp đặt thân rãnh (1217,84kg/cái) Chương V/Phần II 24 CK
7 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 0,12 m3
R Cửa xả
1 Đào đất cấp 3 Chương V/Phần II 240,43 m3
2 Đắp đất sau rãnh Chương V/Phần II 72,13 m3
3 BTXM M200 Chương V/Phần II 61,03 m3
4 Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Chương V/Phần II 10,11 m3
5 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Chương V/Phần II 402,39 m2
6 Đá hộc xây vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 42,23 m3
7 Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Chương V/Phần II 16,89 m3
S Gia cố lề
1 Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Chương V/Phần II 8,79 m3
2 BTXM M200 dày 18cm Chương V/Phần II 15,81 m3
T Sửa chữa rãnh đá hộc xây
U Sửa chữa rãnh hình thang bị hư hỏng hoàn toàn
1 Đập phá thành rãnh đá hộc xây bị hư hỏng Chương V/Phần II 252,26 m3
2 Đá hộc xây vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 252,26 m3
V Sửa chữa rãnh hình thang bị hư hỏng thành trong
1 Đập phá thành rãnh đá hộc xây bị hư hỏng Chương V/Phần II 20,1 m3
2 Đá hộc xây vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 20,1 m3
W Sửa chữa rãnh hình thang bị hư hỏng thành ngoài
1 Đập phá thành rãnh đá hộc xây bị hư hỏng Chương V/Phần II 20,75 m3
2 Đá hộc xây vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 20,75 m3
X Thay thế tấm đan bị hư hỏng
1 Bê tông xi măng M250 Chương V/Phần II 1,87 m3
2 Thép D= Chương V/Phần II 22,75 kg
3 Thép D>10 Chương V/Phần II 303,16 kg
4 Ván khuôn thép Chương V/Phần II 6,89 m2
Y Khe co giãn
Z Khe hộ lan mềm
1 Nhựa đường chèn khe Chương V/Phần II 123,38 kg
AA Khe co gia cố lề
1 Nhựa đường chèn khe Chương V/Phần II 964,79 kg
AB Khe giãn gia cố lề
1 Nhựa đường chèn khe Chương V/Phần II 273,07 kg
2 Gỗ đệm Chương V/Phần II 0,46 m3
AC HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
AD Gia cố lề phạm vi tường hộ lan mềm
1 Đào khuôn lề Chương V/Phần II 260,1 m3
2 Cấp phối đá dăm loại II dày 5cm Chương V/Phần II 130,05 m3
3 BTXM M150 dày 5cm Chương V/Phần II 130,05 m3
4 Vận chuyển đất đi đổ Chương V/Phần II 260,1 m3
AE Cọc tiêu
1 Bổ sung mới cọc tiêu Chương V/Phần II 436 cọc
2 Bổ sung mắt phản quang cọc tiêu Chương V/Phần II 712 cọc
3 Di dời cọc tiêu Chương V/Phần II 61 cọc
AF Cọc H
1 Bổ sung mới cọc H Chương V/Phần II 44 cọc
2 Bổ sung tấm phản quang gắn 2 bên cọc H Chương V/Phần II 62 cọc
3 Bổ sung tấm phản quang gắn trên hộ lan Chương V/Phần II 16 cái
AG Biển báo
1 Di dời biển báo Chương V/Phần II 3 Bộ
AH ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.922634E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.784526E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình sửa chữa đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Các hạng mục thi công chính: Thi công sửa chữa mặt đường; thi công hệ thống thoát nước dọc bằng BTCT và sửa chữa hệ thống an toàn giao thông. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.163.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.327.792.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->