Gói thầu: Di dời trụ điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Di dời trụ điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 13:15:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,512,958,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 2 | Boulon Φ22x1400 VR2Đ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Long đền vuông 80x80 dày 6 mm Φ24 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 4 | Đào đất móng trụ (rộng >1m, sâu >1m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,28 | m3 |
| 6 | Đổ bêtông móng trụ (≤ 250 cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 7 | Đà cản BTCT 1,2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | Cái |
| 8 | Boulon Φ22x1400 VR2Đ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | Cái |
| 9 | Long đền vuông 80x80 dày 6 mm Φ24 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | Cái |
| 10 | Đào đất móng trụ (rộng >1m, sâu >1m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,56 | m3 |
| 12 | Đổ bêtông móng trụ (≤ 250 cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,64 | m3 |
| 13 | Đà cản BTCT 1,2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | Cái |
| 14 | Boulon Φ22x1400 VR2Đ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | Cái |
| 15 | Long đền vuông 80x80 dày 6 mm Φ24 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | Cái |
| 16 | Đào đất móng trụ (rộng >1m, sâu >1m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,42 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,8 | m3 |
| 18 | Đổ bêtông móng trụ (≤ 250 cm) (nhân công) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,62 | m3 |
| 19 | Cọc tiếp địa Ø16x2,4m thép mạ đồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 20 | Dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | m |
| 21 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 22 | Boulon Φ16x600 VRS | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Boulon Φ16x700 VRS | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Boulon Φ16x800 VRS | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 26 | Dựng trụ BTLT 14m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Trụ |
| 27 | Dựng trụ BTLT 14m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | Trụ |
| 28 | Đà sắt L75x75x8-2,4m (4 ốp)(9,02kg/m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | đà |
| 29 | Thanh chống 60x6-0,92m (2,83kg/m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | thanh |
| 30 | Boulon Φ16x50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Boulon Φ16x300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Boulon Φ16x600 VRS | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 34 | Đà sắt L75x75x8-2,4m (4 ốp)(9,02kg/m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | đà |
| 35 | Thanh chống 60x6-0,92m (2,83kg/m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | thanh |
| 36 | Boulon Φ16x50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | Cái |
| 37 | Boulon Φ16x300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | Cái |
| 38 | Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92 | Cái |
| 39 | Tháp sắt U (U.160x60x5-2,7m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Cáp trung thế AC 50mm2 XDM | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 359 | m |
| 41 | Lắp đặt Cáp trung thế AC 50mm2 XDM | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt sứ treo polymer 24kV lắp mới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty sứ lắp mới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69 | sứ |
| 44 | Lắp đặt Sứ ống chỉ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | sứ |
| 45 | Lắp Biển báo nguy hiểm, biển số trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | Cái |
| 46 | Đào đất móng trụ (rộng >1m, sâu >1m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m3 |
| 47 | Đắp đất móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 48 | Đổ bêtông móng trụ (≤ 250 cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 49 | Dựng trụ BTLT 8,5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Trụ |
| 50 | Lắp đặt cáp 3xAV.70 + AC.50mm2 (m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 239,4 | Mét |
| B | PHẦN THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại Sứ đứng 24kV + ty sứ hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại Uclevis + Sứ ống chỉ hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại Sứ treo polymer 24kV hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ xà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại chống sét van | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Tháo dỡ, lắp lại LBFCO | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ 3 pha |
| 7 | Tháo dỡ, căng lại dây trung thế AC 50mm2 hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,18 | Km |
| 8 | Tháo dỡ, căng lại dây trung thế AC 50mm2 hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,39 | Km |
| 9 | Nhổ trụ BTLT 12m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | Trụ |
| 10 | Tháo dỡ, căng lại dây hạ thế AV 70mm2 hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,1832 | Km |
| 11 | Tháo dỡ, căng lại dây hạ thế AC 50mm2 hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3944 | Km |
| 12 | Nhổ trụ BTLT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | Trụ |
| 13 | Tháo dỡ điện kế 1 pha | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 277 | cái |
| 14 | Tháo dỡ hộp điện kế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 277 | cái |
| 15 | Tháo dỡ dây điện kế 2x11mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,54 | Km |
| 16 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 277 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 277 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây điện kế 2x11mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,54 | Km |
| 19 | Vận chuyển bốc dỡ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CX.25mm2 - 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV.120mm2 - 600V | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV.70mm2 - 600V | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | Mét |
| 4 | Đà sắt XIND- 2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Đà sắt XIT- 2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Đà sắt U 160x80x8 dài 2.100mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Đà sắt U 160x80x8 dài 1.700mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Đà sắt U 160x80x8 dài 1.457mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Đà sắt U 160x80x8 dài 740mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Đà sắt U 100x50x6 dài 1.100mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Đà sắt U 100x50x6 dài 700mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Đà sắt U 100x50x6 dài 500mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Kéo dây tiếp địa trạm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | Mét |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cọc |
| 15 | Lắp đầu cosse ép 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 16 | Sứ đứng 24 KV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 17 | Lắp kẹp quay #35-50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 18 | Lắp kẹp hotline | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 19 | Lắp collier | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 20 | Lắp ống nhựa PVC >Ф90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Mét |
| 21 | Lắp ống nhựa PVC Ф21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Mét |
| 22 | Lắp thùng ĐNK + aptomat sử dụng lại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Thùng |
| 23 | Lắp bảng tên trạm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Lắp MBA 100kVA Sử dụng lại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 25 | Lắp FCO 27kV Sử dụng lại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ 3 pha |
| 26 | Lắp LA 18kV Sử dụng lại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ 3 pha |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: CPDP = 5% x (A+B+C). | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.696E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 1.059.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.177.000.000 VND. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây dựng có hạng mục di dời hoặc xây dựng đường dây hạ thế, trung thế và trạm biến áp. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.059.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.059.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.177.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi