Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH ĐỒNG THÁP |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201261897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và chi phí SXKD tập trung tại TCT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 15:54:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,475,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100M3 |
| 2 | Đào đất móng băng móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0676 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3844 | 100M3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3625 | M3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,694 | 100M |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | 100M2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9836 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,515 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,636 | M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,452 | M3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | M3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8255 | M3 |
| 16 | Rải tấm chống thấm PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6606 | 100M2 |
| 17 | Trải tấm nilon chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0127 | 100M2 |
| 18 | Xoa phẳng mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,815 | M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5675 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Cột vuông , chữ nhật cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4809 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3666 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4972 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5695 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8769 | Tấn |
| 33 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5806 | Tấn |
| 34 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | Tấn |
| 35 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7728 | Tấn |
| 36 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm thép fi 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0113 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1746 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5665 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mm thép fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3288 | Tấn |
| 45 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6562 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | Tấn |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7875 | Tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7875 | Tấn |
| 49 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4232 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4232 | Tấn |
| 51 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3548 | Tấn |
| 52 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4601 | Tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,7389 | M2 |
| 55 | Cung cấp lắp đặt bulong(cường độ cao) @24mm, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 56 | Cung cấp lắp đặt bulong(cường độ cao) @20mm, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Bộ |
| 57 | Cung cấp lắp đặt bulong(cường độ cao) @20mm, L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 58 | Cung cấp lắp đặt bulong(cường độ cao) @16mm, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 59 | Cung cấp lắp đặt bulong(cường độ cao) @16mm, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 60 | Cung cấp lắp đặt bulong(cường độ cao) @12mm, L=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | Bộ |
| 61 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,896 | Mét |
| 62 | Ty giằng xà gồ @12, L = 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 63 | Tăng đơn @16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 64 | Móc cáp @16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 65 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Bộ |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7704 | 100M3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6008 | M3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7569 | M3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (20x20x60)cm, dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2565 | M3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 - tường xây gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,136 | M2 |
| 71 | Trát tường ngoài, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ G9 mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,272 | M2 |
| 72 | Trát tường trong, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ G9 mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,758 | M2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,21 | M2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | M2 |
| 75 | Quét chống thấm mái,CT11A sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | M2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | Mét |
| 77 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | Mét |
| 78 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,08 | M2 |
| 79 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,712 | M2 |
| 80 | Mài nền bê tông trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,023 | M2 |
| 81 | Xử lý vết nứt nền BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | md |
| 82 | Sơn nền bằng sơn Epoxi màu ghi tối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,023 | M2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,816 | M2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,75 | M2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột , dầm , trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,21 | M2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,96 | M2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,81 | M2 |
| 88 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9807 | 100M2 |
| 89 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi chia ô 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,815 | M2 |
| 90 | Lắp dựng & cung cấp cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | M2 |
| 91 | Cung cấp + LD cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | M2 |
| 92 | Lắp dựng khung bảo vệ inox @16 hộp 13x26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | M2 |
| 93 | Cung cấp lắp đặt khóa solex việt - Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA -ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100M |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đèn Led 20W + chóa đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 8 | Lắp bộ điều chỉnh tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 11 | Lắp đèn có sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Mét |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | Mét |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | Mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 17 | Cung cấp băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 18 | Cung cấp ốc vít L=30, tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bọc |
| 19 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Sản xuất cột Bằng thép STK fi 90 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | Tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | Tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | Tấn |
| 7 | Cung cấp xà gồ thép 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | Md |
| 8 | LD và cung cấp Bulon M16, L= 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 9 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn chuyên dụng STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4433 | M2 |
| 10 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100M2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ 03 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dở gạch ốp tường gạch 5x23 , 20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,212 | M2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,241 | M2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát tường sau khi tháo gạch ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,212 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,42 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,24 | M2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày =11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9907 | M3 |
| 9 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8912 | M3 |
| 10 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,339 | M3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép để đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,085 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao =28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,582 | M2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8939 | Tấn |
| 14 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | M2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ( ngoài nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,824 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ( trong nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,934 | M2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,1268 | M2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | M2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | M2 |
| 20 | Làm vệ sinh sàn mái , đáy sê nô đề quét chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,56 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | M2 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng =3m, sâu =1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2906 | M3 |
| 23 | Đào móng băng Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8521 | M3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | 100M3 |
| 25 | Đóng cọc đá 10x10 chiều dài cọc 1,2m đóng 9c/m2Vào đất cấp I ( đã nhân hệ số 1,99 theo TB số 48) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2463 | 100M |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | M3 |
| 27 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3691 | M3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9953 | M3 |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | M3 |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | M3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2862 | M3 |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,251 | M3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,323 | M3 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3532 | M3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4241 | M3 |
| 36 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Lỗ |
| 37 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông: Lớp BT sàn dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | M2 |
| 38 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | Tấn |
| 39 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2385 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1717 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5991 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3407 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9929 | Tấn |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | 100M2 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4832 | 100M2 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1124 | 100M2 |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0251 | 100M2 |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100M2 |
| 60 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3817 | 100M2 |
| 61 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4492 | M3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3932 | M3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5843 | M3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,379 | M3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3531 | M3 |
| 66 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300X600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,0996 | M2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,827 | M2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,44 | M2 |
| 69 | Trát tường trong dày 15 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,675 | M2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,775 | M2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,58 | M2 |
| 72 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,51 | M2 |
| 73 | Bả bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.926,696 | M2 |
| 74 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,706 | M2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 lớp lót , 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,52 | M2 |
| 76 | Sơn các cấu kiện BT và tường trong nhà bằng 1 lớp lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.604,309 | M2 |
| 77 | Cung cấp SiKa liên kết bê tông củ và mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Kg |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,15 | M2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | M2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái , tường sê nô , ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,84 | M2 |
| 81 | Đắp gờ sổ chiều dày trát 4cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,704 | M2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7 | Mét |
| 83 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | M2 |
| 84 | Sơn PU tay vịn cầu thang ( tạm tính giá bao gồm VT & NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | M2 |
| 85 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,1385 | M2 |
| 86 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1325 | M2 |
| 87 | Vệ sinh bậc thang , sàn chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,1064 | M2 |
| 88 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8631 | 100M2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép hộp STK 50x100x2 ( 4,584kg/md ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8939 | Tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8939 | Tấn |
| 91 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | Tấn |
| 92 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | Tấn |
| 93 | Thép I ( 150x75x5x7 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,12 | Kg |
| 94 | Thép V20x20x2 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,66 | Kg |
| 95 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,96 | Kg |
| 96 | Thép STK fi 49 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,77 | Kg |
| 97 | Bảng Tab liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | Kg |
| 98 | Bulon nở liên kết M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 99 | Bulon nở liên kết M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 100 | Bulon nở liên kết M18x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 101 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | Tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2428 | M2 |
| 103 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 lớp lót 2 nước phũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2205 | M2 |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khổ 600x600 ( khung nổi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,513 | M2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung nhôm sử dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | M2 |
| 106 | Cửa đi khung nhôm màu hệ 700, kinh màu dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,27 | M2 |
| 107 | Lắp dựng & cung cấp cửa kéo nhôm kiểu Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | M2 |
| 108 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kinh màu dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,42 | M2 |
| 109 | Lắp dựng và cung cấp khung bảo vệ Inox 304 10x20 kết hợp óng Inox fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | M2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,006 | 100M2 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẳn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP – THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Tháo dở đèn ống dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1.2m âm trần 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Bộ |
| 5 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Bộ |
| 6 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + điều chỉnh tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 8 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 12 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | Mét |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | Mét |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | Mét |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | Mét |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 18 | Lắp đặt hộp , mặt cho CB, ổ cắm, công tắc 50x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | Mét |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | Mét |
| 21 | Cung cấp băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 22 | Cung cấp ốc vít L=30, tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bọc |
| 23 | Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Kéo rải dây điện thoại dây 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | Mét |
| 25 | Kéo dây mạng internet 8 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | Mét |
| 26 | Ổ Cấm Data điện thoại + Fax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 27 | Ổ Cấm Data Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ dây mạng đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | Mét |
| 29 | Lắp đặt hộp , mặt cho CB, ổ cắm, công tắc 50x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Hộp |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 32 | Lắp đặt dây cấp nước xí bệt + Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 36 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 37 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống xả chậu có chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100M |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100M |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100M |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt nối nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 53 | Lắp đặt nối nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 58 | Lắp đặt nút bịt nhưa nối măng sông ĐK34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100M |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100M |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100M |
| 62 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | 100M |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100M |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100M |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 100M |
| 66 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 67 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt co 45 nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 70 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 71 | Lắp đặt co 45 nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 74 | Lắp đặt co 45 nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 75 | Lắp đặt nối nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 76 | Lắp đặt nối nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100M |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 100M |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7623 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8413 | M3 |
| 3 | Đóng cọc đá 10x10 chiều dài cọc 1,2m đóng 9c/m2 Vào đất cấp I ( x hệ số 1,99 theo TB số 48 của Sở Xây Dựng ĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8586 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9976 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | M3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7183 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 6m, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 6m, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 6m, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Cột vuông , chữ nhật cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2577 | 100M2 |
| 18 | TRải nilon chống mất nước XM - lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100M2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2887 | M3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 - tường xây gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2185 | M2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3795 | M2 |
| 22 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | Tấn |
| 24 | Cung cấp thép cột STK fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,63 | Kg |
| 25 | Cung cấp thép bản cột dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,71 | Kg |
| 26 | Cung cấp bu long M16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 27 | Sản xuất hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9264 | M2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9264 | M2 |
| 29 | Cung cấp khung thép V40x40x4 ( 2,512kg/m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,6096 | Kg |
| 30 | Cung cấp thép fi 14 vạt nhọn đầu ( 1,208kg/m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,16 | Kg |
| 31 | Thép fi 14 vạt nhọn đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cây |
| 32 | Cung cấp thép la D5 ( 0,785kg/md ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6251 | Kg |
| 33 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2396 | M2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7718 | M2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2185 | M2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,218 | M2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9312 | 1m3 |
| 38 | Đóng cừ đá TD 100x100x1200, bằng thủ công - Cấp đất I (hệ số NCx1.99) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6419 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3544 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4325 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2575 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4975 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4325 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3317 | tấn |
| 60 | Cung cấp thép hộp 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6 | kg |
| 61 | Cung cấp thép hộp 20x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,1 | kg |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2415 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,31 | 1m2 |
| 64 | Cung cấp bộ phụ kiện cổng (bánh xe, bản lề, ....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Cung cấp nút đậy thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| G | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9693 | 100M3 |
| 2 | Trải tấm nilon chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4233 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3807 | Tấn |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp tính BQ 2 cạnh tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100M2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3372 | M3 |
| 6 | Xoa phẳng mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,81 | M2 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | 10m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7 | M2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | M3 |
| 10 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7 | M2 |
| H | THÁO DỞ 03 NHÀ Ở TẬP THỂ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái fibrôxi măng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,38 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,92 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung gổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,83 | M2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | M3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,956 | M3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,901 | M3 |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,324 | M3 |
| 9 | Phá dở trần Phá dở trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,5 | M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi