Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357078-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH ĐỒNG THÁP
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201261897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và chi phí SXKD tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 15:54:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,475,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100M3
2 Đào đất móng băng móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0676 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3844 100M3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3625 M3
5 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,694 100M
6 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 100M2
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100M3
9 Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9836 M3
10 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,515 M3
11 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,854 M3
12 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,636 M3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,452 M3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 M3
15 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8255 M3
16 Rải tấm chống thấm PE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6606 100M2
17 Trải tấm nilon chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0127 100M2
18 Xoa phẳng mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,815 M2
19 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5675 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Cột vuông , chữ nhật cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4809 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1562 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3666 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2452 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4972 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0948 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5695 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1321 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8769 Tấn
33 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5806 Tấn
34 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 Tấn
35 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7728 Tấn
36 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm thép fi 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0113 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1746 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3375 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5665 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mm thép fi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3288 Tấn
45 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6562 Tấn
46 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,656 Tấn
47 Sản xuất xà gồ thép STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7875 Tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7875 Tấn
49 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4232 Tấn
50 Lắp dựng giằng thép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4232 Tấn
51 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3548 Tấn
52 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1053 Tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4601 Tấn
54 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,7389 M2
55 Cung cấp lắp đặt bulong(cường độ cao) @24mm, L=70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
56 Cung cấp lắp đặt bulong(cường độ cao) @20mm, L=70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Bộ
57 Cung cấp lắp đặt bulong(cường độ cao) @20mm, L=700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
58 Cung cấp lắp đặt bulong(cường độ cao) @16mm, L=70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
59 Cung cấp lắp đặt bulong(cường độ cao) @16mm, L=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
60 Cung cấp lắp đặt bulong(cường độ cao) @12mm, L=30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 Bộ
61 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,896 Mét
62 Ty giằng xà gồ @12, L = 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Bộ
63 Tăng đơn @16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Bộ
64 Móc cáp @16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
65 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 Bộ
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7704 100M3
67 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6008 M3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7569 M3
69 Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (20x20x60)cm, dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2565 M3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 - tường xây gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,136 M2
71 Trát tường ngoài, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ G9 mác 75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,272 M2
72 Trát tường trong, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ G9 mác 75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,758 M2
73 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,21 M2
74 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,94 M2
75 Quét chống thấm mái,CT11A sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,94 M2
76 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1 Mét
77 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 Mét
78 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,08 M2
79 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,712 M2
80 Mài nền bê tông trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,023 M2
81 Xử lý vết nứt nền BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,08 md
82 Sơn nền bằng sơn Epoxi màu ghi tối Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,023 M2
83 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,816 M2
84 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,75 M2
85 Bả bằng bột bả vào cột , dầm , trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,21 M2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,96 M2
87 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,81 M2
88 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9807 100M2
89 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi chia ô 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,815 M2
90 Lắp dựng & cung cấp cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 M2
91 Cung cấp + LD cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 M2
92 Lắp dựng khung bảo vệ inox @16 hộp 13x26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 M2
93 Cung cấp lắp đặt khóa solex việt - Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
B PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA -ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100M
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100M
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
4 Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
5 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp đèn Led 20W + chóa đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Bộ
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
8 Lắp bộ điều chỉnh tốc độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
9 Lắp đặt quạt hút công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
10 Lắp đặt MCB 1P cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
11 Lắp đèn có sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 Mét
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 Mét
14 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 Mét
16 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
17 Cung cấp băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
18 Cung cấp ốc vít L=30, tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bọc
19 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
C  NHÀ XE
1 Sản xuất cột Bằng thép STK fi 90 dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 Tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 Tấn
3 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0953 Tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0953 Tấn
5 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1465 Tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1465 Tấn
7 Cung cấp xà gồ thép 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 Md
8 LD và cung cấp Bulon M16, L= 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
9 Sơn sắt thép các loại bằng sơn chuyên dụng STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4433 M2
10 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100M2
D CẢI TẠO NHÀ 03 TẦNG
1 Tháo dở gạch ốp tường gạch 5x23 , 20x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,212 M2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,241 M2
3 Phá dỡ lớp vữa trát tường sau khi tháo gạch ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,212 M2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,42 M2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 bộ
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,24 M2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày =11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9907 M3
9 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8912 M3
10 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,339 M3
11 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép để đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,085 M2
12 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao =28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,582 M2
13 Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8939 Tấn
14 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 M2
15 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ( ngoài nhà ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,824 M2
16 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ( trong nhà ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 861,934 M2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,1268 M2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 M2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 M2
20 Làm vệ sinh sàn mái , đáy sê nô đề quét chất chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,56 M2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 M2
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng =3m, sâu =1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2906 M3
23 Đào móng băng Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8521 M3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 100M3
25 Đóng cọc đá 10x10 chiều dài cọc 1,2m đóng 9c/m2Vào đất cấp I ( đã nhân hệ số 1,99 theo TB số 48) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2463 100M
26 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 M3
27 Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3691 M3
28 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9953 M3
29 Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 M3
30 Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 M3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2862 M3
32 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,251 M3
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,323 M3
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3532 M3
35 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4241 M3
36 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Lỗ
37 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông: Lớp BT sàn dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 M2
38 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 Tấn
39 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0571 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2385 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1717 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5991 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1918 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0676 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3407 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1226 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1549 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9929 Tấn
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 100M2
56 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4832 100M2
57 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1124 100M2
58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0251 100M2
59 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 100M2
60 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3817 100M2
61 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4492 M3
62 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3932 M3
63 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5843 M3
64 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,379 M3
65 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3531 M3
66 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300X600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,0996 M2
67 Trát tường ngoài dày 1,5 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,827 M2
68 Trát tường ngoài dày 1,5 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,44 M2
69 Trát tường trong dày 15 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,675 M2
70 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,775 M2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,58 M2
72 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,51 M2
73 Bả bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.926,696 M2
74 Bả bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,706 M2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 lớp lót , 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,52 M2
76 Sơn các cấu kiện BT và tường trong nhà bằng 1 lớp lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.604,309 M2
77 Cung cấp SiKa liên kết bê tông củ và mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Kg
78 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,15 M2
79 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 M2
80 Quét dung dịch chống thấm mái , tường sê nô , ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,84 M2
81 Đắp gờ sổ chiều dày trát 4cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,704 M2
82 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,7 Mét
83 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 M2
84 Sơn PU tay vịn cầu thang ( tạm tính giá bao gồm VT & NC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 M2
85 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,1385 M2
86 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1325 M2
87 Vệ sinh bậc thang , sàn chiếu nghỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,1064 M2
88 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8631 100M2
89 Gia công xà gồ thép hộp STK 50x100x2 ( 4,584kg/md ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8939 Tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8939 Tấn
91 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,979 Tấn
92 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,979 Tấn
93 Thép I ( 150x75x5x7 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,12 Kg
94 Thép V20x20x2 bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,66 Kg
95 Thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,96 Kg
96 Thép STK fi 49 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,77 Kg
97 Bảng Tab liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 Kg
98 Bulon nở liên kết M18x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
99 Bulon nở liên kết M14x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
100 Bulon nở liên kết M18x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
101 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1518 Tấn
102 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2428 M2
103 Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 lớp lót 2 nước phũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2205 M2
104 Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khổ 600x600 ( khung nổi ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,513 M2
105 Lắp dựng cửa khung nhôm sử dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 M2
106 Cửa đi khung nhôm màu hệ 700, kinh màu dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,27 M2
107 Lắp dựng & cung cấp cửa kéo nhôm kiểu Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5 M2
108 Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kinh màu dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,42 M2
109 Lắp dựng và cung cấp khung bảo vệ Inox 304 10x20 kết hợp óng Inox fi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 M2
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,006 100M2
111 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẳn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
E PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP – THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Tháo dở đèn ống dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
3 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1.2m âm trần 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
4 Tháo dỡ đèn âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Bộ
5 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Bộ
6 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
7 Lắp đặt quạt trần + điều chỉnh tốc độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
8 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 Cái
9 Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
12 Lắp ổ cắm điện loại ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
13 Kéo rải dây điện đơn dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 Mét
14 Kéo rải dây điện đơn dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 Mét
15 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 Mét
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 Mét
17 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
18 Lắp đặt hộp , mặt cho CB, ổ cắm, công tắc 50x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 Hộp
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 Mét
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 Mét
21 Cung cấp băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
22 Cung cấp ốc vít L=30, tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bọc
23 Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
24 Kéo rải dây điện thoại dây 2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 Mét
25 Kéo dây mạng internet 8 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 Mét
26 Ổ Cấm Data điện thoại + Fax Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
27 Ổ Cấm Data Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
28 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ dây mạng đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 Mét
29 Lắp đặt hộp , mặt cho CB, ổ cắm, công tắc 50x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Hộp
30 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
32 Lắp đặt dây cấp nước xí bệt + Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
33 Lắp đặt Chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
34 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
35 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
36 Lắp đặt kệ xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
37 Lắp đặt móc giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
38 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
39 Lắp đặt ống xả chậu có chắn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
40 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100M
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100M
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 100M
44 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
45 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
46 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
47 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
48 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
50 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
51 Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
52 Lắp đặt nối nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
53 Lắp đặt nối nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
54 Lắp đặt co nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
55 Lắp đặt tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
56 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
57 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
58 Lắp đặt nút bịt nhưa nối măng sông ĐK34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
59 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100M
60 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100M
61 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 100M
62 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 100M
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100M
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100M
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm dày 4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 100M
66 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
67 Lắp đặt co 90 nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
68 Lắp đặt co 90 nhựa PVC, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
69 Lắp đặt co 45 nhựa PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
70 Lắp đặt co 90 nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
71 Lắp đặt co 45 nhựa PVC, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
72 Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
73 Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
74 Lắp đặt co 45 nhựa PVC, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
75 Lắp đặt nối nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
76 Lắp đặt nối nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
77 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
78 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100M
79 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
80 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 100M
F HÀNG RÀO
1 Đào móng băng Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7623 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8413 M3
3 Đóng cọc đá 10x10 chiều dài cọc 1,2m đóng 9c/m2 Vào đất cấp I ( x hệ số 1,99 theo TB số 48 của Sở Xây Dựng ĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8586 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 M3
5 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 M3
6 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9976 M3
7 Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 M3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7183 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0681 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0865 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 6m, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 6m, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 6m, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1156 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Cột vuông , chữ nhật cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2577 100M2
18 TRải nilon chống mất nước XM - lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100M2
19 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2887 M3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 - tường xây gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2185 M2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3795 M2
22 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1233 Tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1233 Tấn
24 Cung cấp thép cột STK fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,63 Kg
25 Cung cấp thép bản cột dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,71 Kg
26 Cung cấp bu long M16, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
27 Sản xuất hàng rào lưói thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9264 M2
28 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9264 M2
29 Cung cấp khung thép V40x40x4 ( 2,512kg/m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,6096 Kg
30 Cung cấp thép fi 14 vạt nhọn đầu ( 1,208kg/m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,16 Kg
31 Thép fi 14 vạt nhọn đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cây
32 Cung cấp thép la D5 ( 0,785kg/md ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6251 Kg
33 Cung cấp lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2396 M2
34 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7718 M2
35 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2185 M2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,218 M2
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9312 1m3
38 Đóng cừ đá TD 100x100x1200, bằng thủ công - Cấp đất I (hệ số NCx1.99) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 100m
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6419 m3
41 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 tấn
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 m3
44 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3544 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2216 m3
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m2
53 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4325 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2575 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4975 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4325 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,93 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3317 tấn
60 Cung cấp thép hộp 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,6 kg
61 Cung cấp thép hộp 20x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,1 kg
62 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2415 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,31 1m2
64 Cung cấp bộ phụ kiện cổng (bánh xe, bản lề, ....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Cung cấp nút đậy thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
G SÂN ĐAN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9693 100M3
2 Trải tấm nilon chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4233 100M2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3807 Tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp tính BQ 2 cạnh tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100M2
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3372 M3
6 Xoa phẳng mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,81 M2
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 10m
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7 M2
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 M3
10 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7 M2
H THÁO DỞ 03 NHÀ Ở TẬP THỂ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái Mái fibrôxi măng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,38 M2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tấn
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,92 M2
4 Tháo dỡ vách ngăn khung gổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,83 M2
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 M3
6 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,956 M3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,901 M3
8 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,324 M3
9 Phá dở trần Phá dở trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,5 M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->