Gói thầu: Thi công xây lắp sửa chữa lớn năm 2021 (đấu thầu tập trung gói thầu số 4)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp sửa chữa lớn năm 2021 (đấu thầu tập trung gói thầu số 4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 14:26:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 573,106,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.59E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥804.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Đã tham gia làm chỉ huy trực tiếp hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 03 năm gần nhất.- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện.- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư (tối thiểu 01 công trình).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận, tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật, giám sát ít nhất 01 công trình tương tự trong 03 năm gần nhất- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện.- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư (tối thiểu 01 công trình).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận, tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên.- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện.- Có bản sao chứng thực về bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện từ trung cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải >=3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở VT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện 3 - 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tiếp địa di động hạ thế 0,4kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công Sửa chữa lớn ĐZ 0,4kV sau TBA Núa Ngam, Suối Lư, huyện Điện Biên Đông | |||
| B | CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Móng cột M-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | móng |
| 2 | Móng cột MĐ-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng cột MTK-4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 4 | Đai thép không gỉ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 69 | mét |
| 5 | Khóa đai | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | cái |
| 6 | Cóc Cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 7 | Má ốp treo kẹp ra dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 8 | Dây cáp thép TK-50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 229 | mét |
| 9 | Dây thép tẩm nhựa ɸ 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | mét |
| 10 | Dây rút bó cáp 4x300mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cuộn |
| 12 | Dề can số cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 90 | vị trí |
| 13 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-4,3KN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cột |
| 14 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-12-7,2KN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cột |
| 15 | Gông ghép cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cổ dề néo dây TK | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| C | NHÂN CÔNG VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Lắp đặt Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-4,3KN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cột |
| 2 | Lắp đặt Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-12-7,2KN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt Hòm công tơ 2 cửa H2 +PK | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | hòm |
| 4 | Lắp đặt Hòm công tơ 4 cửa H4 +PK | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hòm |
| 5 | Lắp đặt Ghíp lấy điện 2 bu lông, 25-95 mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 302 | cái |
| 6 | Lắp cổ dề ( Má ốp treo cáp vặn xoắn, treo kẹp ra dây ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 49 | vt |
| 7 | Chỉnh trang, bó gọn cáp nguồn hòm c.tơ dọc cột bê tông(H4, H6, 3fa) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hòm |
| 8 | Chỉnh trang, bó gọn cáp nguồn hòm c.tơ dọc cột bê tông (H1, H2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | hòm |
| 9 | Chỉnh trang, bó gọn dây khách hàng dọc cột bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | k.hàng |
| 10 | Lắp đặt cáp nhôm bọc AV50mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,412 | km |
| 11 | Lắp đặt cáp nhôm bọc AV70mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,848 | km |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng xuất tuyến Cu 3x70+1x50 mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,014 | km |
| 13 | Lắp đặt dây cáp thép TK-50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 224 | mét |
| 14 | Lắp đặt cổ dề dây néo TK | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Ép đầu cốt 50mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt 70mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt gông ghép cột (39,24kg/bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn XLPE 4x70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,873 | km |
| 19 | Thi công Móng cột M-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | móng |
| 20 | Thi công Móng cột MĐ-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 21 | Thi công Móng cột MTK-4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| D | NHÂN CÔNG THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột thủ công, chiều cao | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cột |
| 2 | Tháo hạ cột thủ công, chiều cao | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cột |
| 3 | Tháo cáp nhôm 3x70+1x50 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,014 | km |
| 4 | Tháo cáp nhôm bọc AV 50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,412 | km |
| 5 | Tháo cáp nhôm bọc AV 70 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,848 | km |
| 6 | Tháo ghíp lấy điện 1, 2 bu lông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 302 | cái |
| 7 | Tháo cổ dề, má ốp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 45 | cái |
| 8 | Tháo hòm c.tơ 4 cửa, hòm đã lắp các p.k và c.tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hòm |
| 9 | Tháo hòm c.tơ 1, 2 cửa, 3 pha, hòm đã lắp các p.k và c.tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | hòm |
| 10 | Tháo cáp vặn xoắn XLPE 4x70mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,873 | km |
| 11 | Tháo dây dẫn dọc cột BT, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | mét |
| 12 | Tháo dây dẫn dọc cột BT, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | mét |
| 13 | Tháo dây dẫn dọc cột BT, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | mét |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột có cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,3785 | m3 |
| E | Thi công Sửa chữa lớn ĐZ 0,4kV sau các TBA Noong Quân, TBA Noong Bon, huyện Điện Biên | |||
| F | CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Móng cột M-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MĐ-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 3 | Đai thép không gỉ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 252 | mét |
| 4 | Khóa đai | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 254 | cái |
| 5 | Dề can số cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 109 | vị trí |
| 6 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-4,3KN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cột |
| G | NHÂN CÔNG VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Lắp đặt Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-4,3KN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cột |
| 2 | Lắp đặt Ghíp lấy điện 1 bu lông, 25-95 mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 146 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ghíp lấy điện 2 bu lông, 25-95 mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 312 | cái |
| 4 | Lắp cổ dề ( Má ốp treo cáp vặn xoắn, treo kẹp ra dây ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 160 | vt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 2x50 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 997 | mét |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.932 | mét |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.701 | mét |
| 8 | Ép đầu cốt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Thi công Móng cột M-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| 10 | Thi công Móng cột MĐ-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | móng |
| H | NHÂN CÔNG THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột thủ công, chiều cao | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cột |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,997 | km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,932 | km |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,701 | km |
| 5 | Tháo ghíp lấy điện 1, 2 bu lông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 458 | cái |
| 6 | Tháo cổ dề, má ốp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 155 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột có cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,0689 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.59E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥804.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Đã tham gia làm chỉ huy trực tiếp hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 03 năm gần nhất.- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện.- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư (tối thiểu 01 công trình).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận, tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật, giám sát ít nhất 01 công trình tương tự trong 03 năm gần nhất- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện.- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư (tối thiểu 01 công trình).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận, tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 6 | - Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên.- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện.- Có bản sao chứng thực về bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện từ trung cấp trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải >=3,5 tấn | Chở VT | 1 |
| 2 | Máy phát điện 3 - 5kVA | Phát điện | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Ép đầu cốt | 1 |
| 5 | Tiếp địa di động hạ thế 0,4kV | Tiếp địa | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi