Gói thầu: Gói thầu 02-XL: Thi công công trình Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Hàng Bồ, Hàng Đào, Hàng Gai, Hàng Bông, Đồng Xuân, Hàng Buồm năm 2021 và công trình Xây dựng mới 01 xuất tuyến trung áp 22kV từ TBA 110kV Bờ Hồ (E1.18) đến TBA Công ty trang trí nội thất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313690-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 02-XL: Thi công công trình Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Hàng Bồ, Hàng Đào, Hàng Gai, Hàng Bông, Đồng Xuân, Hàng Buồm năm 2021 và công trình Xây dựng mới 01 xuất tuyến trung áp 22kV từ TBA 110kV Bờ Hồ (E1.18) đến TBA Công ty trang trí nội thất
Số hiệu KHLCNT 20210228992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 11:05:00 đến ngày 2021-03-16 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,730,139,761 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
B Công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Hàng Bồ, Hàng Đào, Hàng Gai, Hàng Bông, Đồng Xuân, Hàng Buồm năm 2021
1 Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
C Công trình: Xây dựng mới 01 xuất tuyến trung áp 22kV từ TBA 110kV Bờ Hồ (E1.18) đến TBA Công ty trang trí nội thất
1 Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
D Phần vật tư A cấp
E Công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Hàng Bồ, Hàng Đào, Hàng Gai, Hàng Bông, Đồng Xuân, Hàng Buồm năm 2021
F HẠNG MỤC 1: TBA BÁT ĐÀN
G PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
H PHẦN THIẾT BỊ
I PHẦN VẬT LIỆU
J PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
K PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 MCCB tổng 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
L PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 46 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
M PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
N PHẦN THIẾT BỊ
O PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 10 Bộ
P HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG GIẤY
Q PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
R PHẦN THIẾT BỊ
S PHẦN VẬT LIỆU
T PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
U PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 MCCB tổng 1600A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Tủ
V PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 66 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
W PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
X PHẦN THIẾT BỊ
Y PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 8 Bộ
Z HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG CHỈ
AA PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AB PHẦN THIẾT BỊ
AC PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x50mm2 Theo HSMT 88 m
2 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Theo HSMT 1 Hộp
3 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 2 m
4 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 81 m
AD PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AE PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ RMU 2CD+2MC trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2- 02 bộ 3 pha, 02 máy cắt 24kV-200A-16kA/s, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp trụ thép 1000kVA - 01 MCCB tổng 1600A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
AF PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp đồng Elbow 24kV-Cu 3x50mm2 - bộ 3 pha Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 66 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
AG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
AH PHẦN THIẾT BỊ
AI PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*150 mm2 Theo HSMT 111 m
2 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 10 Bộ
3 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 92 m
AJ HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG ĐIẾU
AK PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AL PHẦN THIẾT BỊ
AM PHẦN VẬT LIỆU
AN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AO PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 MCCB tổng 1600A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
AP PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 66 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
AQ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
AR PHẦN THIẾT BỊ
AS PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 12 Bộ
AT HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG PHÈN
AU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AV PHẦN THIẾT BỊ
AW PHẦN VẬT LIỆU
AX PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AY PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 MCCB tổng 1600A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
AZ PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 66 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
BA PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
BB PHẦN THIẾT BỊ
BC PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 8 Bộ
BD HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG THIẾC
BE PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BF PHẦN THIẾT BỊ
BG PHẦN VẬT LIỆU
BH PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BI PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 MCCB tổng 1600A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
BJ PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 66 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
BK PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
BL PHẦN THIẾT BỊ
BM PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 8 Bộ
BN HẠNG MỤC 7: TBA PHÙNG HƯNG 2
BO PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BP PHẦN THIẾT BỊ
BQ PHẦN VẬT LIỆU
BR PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BS PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 MCCB tổng 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
BT PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 46 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
BU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
BV PHẦN THIẾT BỊ
BW PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 8 Bộ
BX HẠNG MỤC 8: TBA PHÙNG HƯNG 2.1
BY PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BZ Phần thiết bị
CA Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Theo HSMT 18 m
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x50mm2 Theo HSMT 74 m
3 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Theo HSMT 1 Hộp
4 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 39 m
CB PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CC PHẦN THIẾT BỊ
CD PHẦN VẬT LIỆU
1 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) Theo HSMT 3 Bộ
2 Đầu cáp đồng Tplug 24kV Theo HSMT 1 Bộ
3 Đầu cáp đồng Elbow 24kV-Cu 3x50mm2 - bộ 3 pha Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 3 m
CE HẠNG MỤC 9: TBA THUỐC BẮC
CF PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CG Phần thiết bị
CH Phần vật liệu
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 10 m
CI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CJ PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 MCCB tổng 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
CK PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 46 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
CL PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
CM PHẦN THIẾT BỊ
CN PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 8 Bộ
2 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 16 m
CO HẠNG MỤC 10: TBA ĐẦU CẦU
CP PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CQ Phần thiết bị
CR Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Theo HSMT 14 m
2 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Theo HSMT 2 Hộp
CS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CT PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 MCCB tổng 1600A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
CU PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 66 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
CV PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
CW PHẦN THIẾT BỊ
CX PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 8 Bộ
CY HẠNG MỤC 11: TBA TRẦN NHẬT DUẬT 2
CZ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DA Phần thiết bị
DB Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Theo HSMT 11 m
2 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Theo HSMT 2 Hộp
DC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DD PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 MCCB tổng 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
DE PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 46 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
DF PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
DG PHẦN THIẾT BỊ
DH PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 8 Bộ
DI HẠNG MỤC 12: TBA ĐÀO DUY TỪ
DJ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DK Phần thiết bị
DL Phần vật liệu
DM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DN PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 MCCB tổng 1600A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
DO PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 66 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
DP PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
DQ PHẦN THIẾT BỊ
DR PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 4 Bộ
DS HẠNG MỤC 13: TBA CẦU GỖ 1
DT PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DU Phần thiết bị
DV Phần vật liệu
DW PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DX PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 MCCB tổng 1600A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
DY PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 66 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
DZ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
EA PHẦN THIẾT BỊ
EB PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 10 Bộ
EC Công trình: Xây dựng mới 01 xuất tuyến trung áp 22kV từ TBA 110kV Bờ Hồ (E1.18) đến TBA Công ty trang trí nội thất
ED PHẦN THIẾT BỊ
EE PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Theo HSMT 656 m
2 Ống nhựa xoắn HDPE-F195/150 Theo HSMT 49 m
3 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Theo HSMT 3 Hộp
4 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 TN Theo HSMT 1 Bộ
EF Phần Vật tư B cấp
EG Công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Hàng Bồ, Hàng Đào, Hàng Gai, Hàng Bông, Đồng Xuân, Hàng Buồm năm 2021
EH HẠNG MỤC 1: TBA BÁT ĐÀN
EI PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EJ PHẦN THIẾT BỊ
EK PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 8 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 2,238 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 60 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 6 m
EL PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EM PHẦN THIẾT BỊ
EN PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 18 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
EO PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
EP PHẦN THIẾT BỊ
EQ PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 2,589 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 120 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 12 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 10 Cái
ER HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG GIẤY
ES PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
ET PHẦN THIẾT BỊ
EU PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 8 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 2,238 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 60 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 6 m
EV PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EW PHẦN THIẾT BỊ
EX PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 26 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
EY PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
EZ PHẦN THIẾT BỊ
FA PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 2,403 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 120 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 12 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 8 Cái
FB HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG CHỈ
FC PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FD PHẦN THIẾT BỊ
FE PHẦN VẬT LIỆU
1 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 10 Cái
2 Cát đen Theo HSMT 27,34 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 810 viên
4 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 81 m
FF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FG PHẦN THIẾT BỊ
FH PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 26 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 12 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168.69kg/cái) Theo HSMT 1 Cái
15 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
FI PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
FJ PHẦN THIẾT BỊ
FK PHẦN VẬT LIỆU
1 Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột LT kép H8,5 (TL:31.55kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 31,55 kg
2 Cát đen Theo HSMT 15,073 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 920 viên
4 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 92 m
5 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 6 Cái
6 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 10 Cái
FL HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG ĐIẾU
FM PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FN PHẦN THIẾT BỊ
FO PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 8 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 2,238 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 60 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 6 m
FP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FQ PHẦN THIẾT BỊ
FR PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 26 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Giá đỡ dầm máy biến áp trạm treo 2.6m (TL:126.22kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,22 kg
15 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
FS PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
FT PHẦN THIẾT BỊ
FU PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 3,132 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 150 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 15 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 12 Cái
FV HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG PHÈN
FW PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FX PHẦN THIẾT BỊ
FY PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 8 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 2,238 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 60 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 6 m
FZ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
GA PHẦN THIẾT BỊ
GB PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
2 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
3 Đầu cốt M240 Theo HSMT 26 Cái
4 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
5 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
6 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
8 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
9 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
10 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
11 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
12 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
13 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
GC PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
GD PHẦN THIẾT BỊ
GE PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 2,403 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 120 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 12 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 8 Cái
GF HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG THIẾC
GG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GH PHẦN THIẾT BỊ
GI PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 8 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 2,238 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 60 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 6 m
GJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
GK PHẦN THIẾT BỊ
GL PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 26 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
GM PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
GN PHẦN THIẾT BỊ
GO PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 2,652 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 120 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 12 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 8 Cái
GP HẠNG MỤC 7: TBA PHÙNG HƯNG 2
GQ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GR PHẦN THIẾT BỊ
GS PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 8 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
GT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
GU PHẦN THIẾT BỊ
GV PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 18 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
GW PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
GX PHẦN THIẾT BỊ
GY PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 1,719 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 90 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 9 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 1 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 8 Cái
GZ HẠNG MỤC 8: TBA PHÙNG HƯNG 2.1
HA PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
HB Phần thiết bị
HC Phần vật liệu
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 13 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 9 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 15,848 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 480 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 48 m
HD PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
HE PHẦN THIẾT BỊ
HF PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cốt M50 Theo HSMT 4 Cái
2 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
3 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
4 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
5 Tiếp địa tủ RMU (TL:37.88kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 37,88 kg
6 Dây tiếp địa vỏ tủ RMU Theo HSMT 1,5 m
7 Đầu cốt đồng Theo HSMT 2 Cái
8 Dây tiếp địa trung tính RMU Theo HSMT 3 m
9 Đầu cốt đồng Theo HSMT 2 Cái
HG HẠNG MỤC 9: TBA THUỐC BẮC
HH PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
HI Phần thiết bị
HJ Phần vật liệu
1 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
2 Cát đen Theo HSMT 2,734 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 80 viên
4 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 8 m
HK PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
HL PHẦN THIẾT BỊ
HM PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 18 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
HN PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
HO PHẦN THIẾT BỊ
HP PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 3,094 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 140 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 14 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 8 Cái
HQ HẠNG MỤC 10: TBA ĐẦU CẦU
HR PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
HS Phần thiết bị
HT Phần vật liệu
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 19 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 3 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 4,283 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 170 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 17 m
HU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
HV PHẦN THIẾT BỊ
HW PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
2 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
3 Đầu cốt M240 Theo HSMT 26 Cái
4 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
5 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
6 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
8 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
9 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
10 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
11 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
12 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
13 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
HX PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
HY PHẦN THIẾT BỊ
HZ PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 1,719 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 90 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 9 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 1 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 8 Cái
IA HẠNG MỤC 11: TBA TRẦN NHẬT DUẬT 2
IB PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
IC Phần thiết bị
ID Phần vật liệu
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 10 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 1,756 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 80 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 8 m
IE PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IF PHẦN THIẾT BỊ
IG PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
2 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
3 Đầu cốt M240 Theo HSMT 18 Cái
4 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
5 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
6 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
8 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
9 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
10 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
11 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
12 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
13 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
IH PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
II PHẦN THIẾT BỊ
IJ PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 1,674 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 90 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 9 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 1 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 8 Cái
IK HẠNG MỤC 12: TBA ĐÀO DUY TỪ
IL PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
IM Phần thiết bị
IN Phần vật liệu
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 8 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 2,238 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 60 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 6 m
IO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IP PHẦN THIẾT BỊ
IQ PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 26 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
IR PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
IS PHẦN THIẾT BỊ
IT PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 1,326 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 60 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 6 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 1 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 4 Cái
IU HẠNG MỤC 13: TBA CẦU GỖ 1
IV PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
IW Phần thiết bị
IX Phần vật liệu
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 8 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 2,238 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 60 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 6 m
IY PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IZ PHẦN THIẾT BỊ
JA PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 26 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Giá đỡ dầm máy biến áp trạm treo 2.6m (TL:126.22kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,22 kg
15 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
JB PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
JC PHẦN THIẾT BỊ
JD PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 2,859 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 150 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 15 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 10 Cái
JE Công trình: Xây dựng mới 01 xuất tuyến trung áp 22kV từ TBA 110kV Bờ Hồ (E1.18) đến TBA Công ty trang trí nội thất
JF PHẦN THIẾT BỊ
JG PHẦN VẬT LIỆU
1 Ống co ngót nóng 24kV, D240 Theo HSMT 6 m
2 Mốc báo cáp ngầm (bằng gang) Theo HSMT 51 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 18,959 m3
4 Gạch làm dấu (200x95x60) Theo HSMT 490 viên
5 Tấm đan bê tông (800x450x70) Theo HSMT 9 tấm
6 Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 Theo HSMT 56 m
7 Biển chỉ dẫn cáp Theo HSMT 25 Cái
8 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 3 kg
9 Dây gai bịt đầu ống Theo HSMT 3 kg
10 Đầu cốt đồng M35 Theo HSMT 3 Cái
11 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 Theo HSMT 5 m
12 Đầu cốt đồng M50 Theo HSMT 2 Cái
13 Sơn chống cháy Theo HSMT 22 kg
JH PHẦN B THỰC HIỆN
JI Công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Hàng Bồ, Hàng Đào, Hàng Gai, Hàng Bông, Đồng Xuân, Hàng Buồm năm 2021
JJ HẠNG MỤC 1: TBA BÁT ĐÀN
JK PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
2 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
3 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,08 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
JL Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,24 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 2,508 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,06 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,238 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,012 100m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,796 m3
JM Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
JN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
JO Phần thiết bị
JP Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
5 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Theo HSMT 1 tủ
7 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
JQ Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,06 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
JR Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,46 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1,8 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
JS Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
JT Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
JU Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,5 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
JV Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0289 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0725 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,248 m3
10 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
11 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
JW Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 0,3 10 quả
3 Thu hồi sứ xuyên cao thế MBA 24kV (sứ ngoài trời) Theo HSMT 3 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT 50x5-th Theo HSMT 0,006 km
7 Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th Theo HSMT 0,0064 km
8 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,105 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,56 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
11 Thu hồi dây đồng mềm M95-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.1m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.1m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.1m Theo HSMT 1 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
17 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
19 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
20 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
21 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT 1 cái
22 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT 1 cái
23 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 2 cái
24 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 2 cái
25 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 1 cái
JX PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,6 100m
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 10 bộ
3 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 10 đầu
JY Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3,3 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Theo HSMT 0,264 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 3,102 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,12 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,589 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,024 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,414 m3
JZ PHẦN VẬN CHUYỂN
KA PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
KB VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
KC THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
KD PHẦN ĐỀN BÙ
KE PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 3 m2
KF PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 7,5 m2
KG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 3,3 m2
KH HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG GIẤY
KI PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
2 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
3 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,08 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
KJ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,24 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 2,508 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,06 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,238 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,012 100m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,796 m3
KK Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
KL PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
KM Phần thiết bị
KN Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
KO Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,04 1MVAR
4 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,06 1MVAR
5 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
KP Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 750 Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,66 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 2,6 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
KQ Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
KR Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
KS Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,5 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
KT Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0289 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0725 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,248 m3
10 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
11 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
KU Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 1,2 10 quả
3 Thu hồi sứ xuyên cao thế MBA 24kV (sứ ngoài trời) Theo HSMT 3 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th Theo HSMT 0,008 km
7 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
8 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,66 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
11 Thu hồi cáp hạ thế Cu/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,03 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
14 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
15 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
16 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 2 bộ
18 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
19 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
21 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
22 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
23 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT 1 cái
24 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 3 cái
25 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 2 cái
26 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 1 cái
27 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 1 cái
KV PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,48 100m
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 8 bộ
3 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 8 đầu
KW Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3,3 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Theo HSMT 0,264 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 2,856 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,12 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,403 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,024 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,168 m3
KX PHẦN VẬN CHUYỂN
KY PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
KZ VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
LA THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
LB PHẦN ĐỀN BÙ
LC PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 3 m2
LD PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 7,5 m2
LE PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 3,3 m2
LF HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG CHỈ
LG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,03 100m
2 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,01 100m
3 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,07 100m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,81 100m
6 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Theo HSMT 1 hộp
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,02 100m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,81 100m
9 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 10 viên
LH Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphal, chiều sâu vết cắt 7cm Theo HSMT 156 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 3,12 m3
3 Phá kết cấu đá dăm bằng máy khoan Theo HSMT 17,55 m3
4 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 1,5 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,12 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 29,178 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,81 1000viên
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 27,34 m3
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,162 100m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 49,992 m3
LI Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,16 100m
LJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
LK Phần thiết bị
LL Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA Theo HSMT 1 máy
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
LM Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV Theo HSMT 1 tủ
3 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
4 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,04 1MVAR
5 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,06 1MVAR
6 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
LN Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 1 đầu
4 Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 1000kVA Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,66 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 2,6 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 12 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
LO Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168.69kg/cái) - Lắp đặt xà thép Theo HSMT 0,1687 tấn
2 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
3 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
4 Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0272 tấn
LP Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,5 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
LQ Móng trụ đỡ TBA hợp bộ hạ thế
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,37 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 7,323 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,633 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,26 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 1,13 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0989 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0959 100m2
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,0585 m3
10 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,59 m2
11 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,377 m3
12 Bệ đỡ tủ RMU 4 ngăn Theo HSMT 1 Bệ
LR Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 0,4 10 quả
3 Thu hồi sứ xuyên cao thế MBA 24kV (sứ ngoài trời) Theo HSMT 3 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT 50x5-th Theo HSMT 0,0075 km
7 Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th Theo HSMT 0,008 km
8 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,105 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,72 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
11 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
14 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
16 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
19 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
20 Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công Theo HSMT 0,4312 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 2,002 m3
22 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
23 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
24 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo HSMT 1 m2
25 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT 1 cái
26 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT 1 cái
27 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 2 cái
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 2 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 1 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 1 cái
LS PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
LT PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,36 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 1,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,92 100m
4 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 10 bộ
5 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 10 đầu
6 Lắp đặt Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột LT kép H8,5 (TL:31.55kg/bộ) Theo HSMT 1 Bộ
LU Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphal, chiều sâu vết cắt 7cm Theo HSMT 92 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 2,024 m3
3 Phá kết cấu đá dăm bằng máy khoan Theo HSMT 11,408 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 17,22 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,92 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 15,073 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,184 100m2
8 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 6 viên
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 30,652 m3
LV PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
LW Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th Theo HSMT 0,094 km
2 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95-th Theo HSMT 0,047 km
LX PHẦN VẬN CHUYỂN
LY PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
LZ VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
MA THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
MB PHẦN ĐỀN BÙ
MC PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo HSMT 39 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 1,5 m2
MD PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 7,5 m2
ME PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường Theo HSMT 25,3 m2
MF
MG HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG ĐIẾU
MH PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
2 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
3 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,08 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
MI Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,24 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 2,508 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,06 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,238 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,012 100m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,796 m3
MJ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
MK PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
ML Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA Theo HSMT 1 máy
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
MM Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,04 1MVAR
4 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,06 1MVAR
5 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
MN Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 1000kVA Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,66 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 2,6 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
MO Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
3 Lắp đặt Giá đỡ dầm máy biến áp trạm treo 2.6m (TL:126.22kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,1262 tấn
MP Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
MQ Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,5 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
MR Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0289 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0725 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,248 m3
10 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
11 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
MS Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 0,4 10 quả
3 Thu hồi sứ xuyên cao thế MBA 24kV (sứ ngoài trời) Theo HSMT 3 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT 50x5-th Theo HSMT 0,0075 km
7 Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th Theo HSMT 0,008 km
8 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,09 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Al/XLPE-0,6/1kV-4x120mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,5 100m
11 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
12 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
13 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Giá đỡ dầm máy biến áp trạm treo 2.6m (chống trong thời gian thu hồi trụ chống giữa hiện tại để đào móng trạm hợp bộ phía dưới) Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
19 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 3,542 m3
23 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
24 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
25 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo HSMT 1 m2
26 Thu hồi trụ đỡ MBA trạm 1 cột Theo HSMT 1 cột
27 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 3 cái
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 2 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 1 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 1 cái
MT PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,72 100m
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 12 bộ
3 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 12 đầu
MU Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3,9 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Theo HSMT 0,312 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 3,759 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,15 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 3,132 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,03 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 4,128 m3
MV VẬN CHUYỂN
MW PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
MX VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
MY THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
MZ ĐỀN BÙ
NA PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 3 m2
NB PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 7,5 m2
NC PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 3,9 m2
ND HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG PHÈN
NE PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
NF Phần vật liệu
1 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
2 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
3 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,08 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
NG Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,24 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 2,508 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,06 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,238 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,012 100m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,796 m3
NH Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,1 100m
NI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
NJ Phần thiết bị
NK Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA Theo HSMT 1 máy
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
NL Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,04 1MVAR
4 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,06 1MVAR
5 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
NM Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,66 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 2,6 10đầu
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
9 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
NN Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
NO Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
NP Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,5 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
NQ Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0289 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0725 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,248 m3
10 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
11 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
NR Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 0,7 10 quả
3 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
4 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
5 Thu hồi thanh đồng MT 50x5-th Theo HSMT 0,0075 km
6 Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th Theo HSMT 0,008 km
7 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,18 100m
8 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,72 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
10 Thu hồi dây đồng mềm M50-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
11 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
16 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Chụp cột Theo HSMT 2 bộ
19 Thu hồi Hộp chụp sứ cao thế máy biến áp thu hồi Theo HSMT 1 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
23 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
24 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo HSMT 1 m2
25 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT 1 cái
26 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT 1 cái
27 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 2 cái
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 2 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 1 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 1 cái
NS PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,48 100m
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 8 bộ
3 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 8 đầu
NT Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3,3 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Theo HSMT 0,264 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 2,856 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,12 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,403 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,024 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,168 m3
NU PHẦN VẬN CHUYỂN
NV PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
NW VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
NX THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
NY PHẦN ĐỀN BÙ
NZ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 3 m2
OA PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 7,5 m2
OB PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 3,3 m2
OC HẠNG MỤC 6: HÀNG THIẾC
OD PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
2 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
3 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,08 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
OE Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,24 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 2,508 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,06 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,238 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,012 100m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,796 m3
OF Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,1 100m
OG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
OH Phần thiết bị
OI Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA Theo HSMT 1 máy
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
OJ Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,04 1MVAR
4 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,06 1MVAR
5 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
OK Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 1000kVA Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,66 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 2,6 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
OL Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
OM Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
ON Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,5 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
OO Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0289 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0725 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,248 m3
10 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
11 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
OP Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 0,7 10 quả
3 Thu hồi sứ xuyên cao thế MBA 24kV (sứ ngoài trời) Theo HSMT 3 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT 50x5-th Theo HSMT 0,0075 km
7 Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th Theo HSMT 0,008 km
8 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,18 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,66 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
11 Thu hồi cáp hạ thế Cu/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,03 100m
12 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
19 Thu hồi Chụp cột Theo HSMT 2 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
23 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
24 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT 1 cái
26 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 3 cái
27 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 2 cái
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 1 cái
OQ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,48 100m
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 8 bộ
3 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 8 đầu
OR Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3,3 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Theo HSMT 0,264 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 3,102 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,12 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,652 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,024 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,414 m3
OS PHẦN VẬN CHUYỂN
OT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
OU VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
OV THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
OW PHẦN ĐỀN BÙ
OX PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 3 m2
OY PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 7,5 m2
OZ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 3,3 m2
PA HẠNG MỤC 7: TBA PHÙNG HƯNG 2
PB PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
PC Phần vật liệu
1 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
2 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
3 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,08 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
PD Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,13 100m
PE PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
PF Phần thiết bị
PG Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
PH Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,06 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
PI Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,46 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1,8 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
PJ Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
PK Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
PL Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,5 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
PM Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0289 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0725 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,248 m3
10 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
11 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
PN Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 0,8 10 quả
3 Thu hồi sứ xuyên cao thế MBA 24kV (sứ ngoài trời) Theo HSMT 3 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th Theo HSMT 0,0064 km
7 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
8 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,48 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
11 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,03 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
14 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
15 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
16 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
19 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
21 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
22 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
23 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo HSMT 1 m2
24 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 2 cái
25 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 2 cái
26 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 1 cái
PO PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
PP PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,48 100m
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 8 bộ
3 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 8 đầu
PQ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 2,25 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Theo HSMT 0,18 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 2,115 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,09 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,719 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,018 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 1 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,328 m3
PR PHẦN VẬN CHUYỂN
PS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
PT VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
PU THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
PV PHẦN ĐỀN BÙ, HOÀN TRẢ
PW PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 7,5 m2
PX PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 2,25 m2
PY HẠNG MỤC 8: PHÙNG HƯNG 2.1
PZ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
QA Phần vật liệu
1 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
2 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,07 100m
3 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,13 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,08 100m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,39 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,27 100m
7 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Theo HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,13 100m
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,39 100m
10 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 9 viên
QB Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphal, chiều sâu vết cắt 7cm Theo HSMT 20 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,4 m3
3 Phá kết cấu đá dăm bằng máy khoan Theo HSMT 2,25 m3
4 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 14 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 1,43 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 17,374 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,48 1000viên
8 Phá dỡ vỉa hè KT vỉa (0,18x0,3x1m) Theo HSMT 5 md
9 Phá dỡ tấm đan vỉa, KT tấm đan (0,5x0,3x0,06m) Theo HSMT 10 tấm
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 15,848 m3
11 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,096 100m2
12 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 21,678 m3
QC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
QD Phần thiết bị
1 Tháo tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
QE Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 1 đầu
4 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 1 đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,4 10đầu
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,3 10m
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
8 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
QF Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:136.21kg/cái) tận dụng - Lắp đặt xà thép Theo HSMT 0,1362 tấn
2 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) tận dụng - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
3 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) tận dụng - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
4 Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) tận dụng - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0272 tấn
QG Tiếp địa tủ RMU
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 1,0125 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 1,0125 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,2 10cọc
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,55 10m
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,3 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
QH Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 0,05 m3
2 Bệ đỡ tủ RMU 3ngăn Theo HSMT 1 Bệ
QI Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
2 Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công Theo HSMT 0,4312 m3
QJ PHẦN VẬN CHUYỂN
QK PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
QL VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
QM PHẦN ĐỀN BÙ, HOÀN TRẢ
QN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo HSMT 5 m2
2 Hoàn trả 1md đan rãnh BTXM 30x50x6 Theo HSMT 5 md
3 Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100 Theo HSMT 5 md
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 14 m2
QO HẠNG MỤC 9: THUỐC BẮC
QP PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
QQ Phần vật liệu
1 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,14 100m
2 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
3 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,1 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
QR Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphal, chiều sâu vết cắt 7cm Theo HSMT 10 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,2 m3
3 Phá kết cấu đá dăm bằng máy khoan Theo HSMT 1,125 m3
4 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 1,5 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,12 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 3,044 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,08 1000viên
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,734 m3
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,016 100m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 4,513 m3
QS Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
QT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
QU Phần thiết bị
QV Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
QW Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,06 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
QX Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,46 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1,8 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
QY Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
QZ Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
RA Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,5 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
RB Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0289 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0725 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,248 m3
10 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
11 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
RC Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 0,7 10 quả
3 Thu hồi sứ xuyên cao thế MBA 24kV (sứ ngoài trời) Theo HSMT 3 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT 50x5-th Theo HSMT 0,0075 km
7 Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th Theo HSMT 0,0064 km
8 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,48 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
11 Thu hồi dây đồng mềm M50-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
19 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
20 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
21 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
22 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
23 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT 1 cái
24 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 2 cái
25 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 2 cái
26 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 1 cái
RD PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
RE PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,52 100m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,16 100m
3 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 8 bộ
4 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 8 đầu
RF Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3,85 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Theo HSMT 0,308 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 3,619 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,14 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 3,094 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,028 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,983 m3
RG PHẦN VẬN CHUYỂN
RH PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
RI VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
RJ THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
RK PHẦN ĐỀN BÙ, HOÀN TRẢ
RL PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo HSMT 2,5 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 1,5 m2
RM PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 7,5 m2
RN PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 3,85 m2
RO HẠNG MỤC 10: TBA ĐẦU CẦU
RP PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
RQ Phần vật liệu
1 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,11 100m
2 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
3 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,19 100m
4 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Theo HSMT 2 hộp
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,19 100m
6 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 3 viên
RR Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch terazo Theo HSMT 5,98 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,477 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 4,992 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,17 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 4,283 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,034 100m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 5,563 m3
RS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
RT Phần thiết bị
RU Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA Theo HSMT 1 máy
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
RV Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV Theo HSMT 1 tủ
3 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
4 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,04 1MVAR
5 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,06 1MVAR
RW Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,66 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 2,6 10đầu
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
9 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
RX Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
RY Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
RZ Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,5 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
SA Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0289 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0725 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,248 m3
10 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
11 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
SB Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
2 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
3 Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th Theo HSMT 0,008 km
4 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
5 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,48 100m
6 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
7 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,03 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,07 m3
9 Thu hồi vỏ trạm kios - Thay xà thép cột đỡ, TL Theo HSMT 1 bộ
10 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 3 cái
11 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 2 cái
12 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 1 cái
13 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 1 cái
SC PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
SD PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,48 100m
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 8 bộ
3 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 8 đầu
SE Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch terazo Theo HSMT 2,25 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Theo HSMT 0,18 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 2,115 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,09 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,719 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,018 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 1 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,328 m3
SF PHẦN VẬN CHUYỂN
SG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
SH VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
SI THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
SJ PHẦN ĐỀN BÙ, HOÀN TRẢ
SK PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo Theo HSMT 6 m2
SL PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 7,5 m2
SM PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo Theo HSMT 2,25 m2
SN HẠNG MỤC 11: TBA TRẦN NHẬT DUẬT 2
SO PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
SP Phần vật liệu
1 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
2 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
3 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,1 100m
4 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Theo HSMT 2 hộp
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,1 100m
6 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
SQ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 8 m
2 Phá hè BTXM Theo HSMT 2,56 m2
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 2,291 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,08 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,756 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,016 100m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,419 m3
SR PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
SS Phần thiết bị
ST Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
SU Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV Theo HSMT 1 tủ
3 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
4 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,06 1MVAR
SV Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,46 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1,8 10đầu
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
9 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
SW Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
SX Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
SY Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,5 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
SZ Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0289 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0725 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,248 m3
10 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
11 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
TA Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
2 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
3 Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th Theo HSMT 0,0064 km
4 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,09 100m
5 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,32 100m
6 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,03 100m
7 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,03 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 0,8 m3
9 Thu hồi vỏ trạm kios - Thay xà thép cột đỡ, TL Theo HSMT 1 bộ
10 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT 1 cái
11 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 2 cái
12 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 2 cái
13 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 1 cái
TB PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
TC PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,48 100m
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 8 bộ
3 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 8 đầu
TD Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá hè BTXM Theo HSMT 2,25 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 2,25 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,09 1000viên
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,674 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,018 100m2
6 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 1 viên
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,363 m3
TE PHẦN VẬN CHUYỂN
TF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
TG VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
TH THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
TI PHẦN ĐỀN BÙ, HOÀN TRẢ
TJ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm Theo HSMT 2,56 m2
TK PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 7,5 m2
TL PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm Theo HSMT 2,25 m2
TM HẠNG MỤC 12: TBA ĐÀO DUY TỪ
TN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
TO Phần vật liệu
1 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
2 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
3 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,08 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
TP Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,24 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 2,508 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,06 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,238 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,012 100m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,796 m3
TQ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
TR PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
TS Phần thiết bị
TT Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA Theo HSMT 1 máy
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
TU Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Thay cầu dao Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
3 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
4 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,04 1MVAR
5 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,06 1MVAR
6 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
TV Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 1000kVA Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,66 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 2,6 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
TW Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
TX Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
TY Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,5 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
TZ Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0289 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0725 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,248 m3
10 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
11 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
UA Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 0,8 10 quả
3 Thu hồi sứ xuyên cao thế MBA 24kV (sứ ngoài trời) Theo HSMT 3 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th Theo HSMT 0,008 km
7 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
8 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,66 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,07 100m
11 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
14 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
15 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
16 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 2 bộ
17 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
19 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
21 Tháo nắp chụp silicon chống sét van Theo HSMT 3 1 bộ
22 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
23 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
24 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT 1 cái
25 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT 1 cái
26 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 2 cái
27 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 2 cái
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 1 cái
UB PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
UC PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
3 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 4 đầu
UD Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 1,65 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Theo HSMT 0,132 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 1,551 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,06 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,326 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,012 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 1 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 1,707 m3
UE PHẦN VẬN CHUYỂN
UF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
UG VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
UH THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
UI PHẦN ĐỀN BÙ, HOÀN TRẢ
UJ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 3 m2
UK PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 7,5 m2
UL PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 1,65 m2
UM HẠNG MỤC 13: CẦU GỖ 1
UN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
UO Phần vật liệu
1 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
2 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
3 Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,08 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
UP Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,24 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 2,508 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,06 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,238 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,012 100m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,796 m3
UQ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
UR PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
US Phần thiết bị
UT Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
3 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA Theo HSMT 1 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA Theo HSMT 1 máy
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
UU Công tác tháo dỡ
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Thay cầu dao Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
3 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
4 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,04 1MVAR
5 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,06 1MVAR
6 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
UV Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 1000kVA Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,66 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 2,6 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
UW Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
3 Lắp đặt Giá đỡ dầm máy biến áp trạm treo 2.6m (TL:126.22kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,1262 tấn
UX Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
UY Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,5 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
UZ Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0289 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0725 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,248 m3
10 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
11 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
VA Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 0,8 10 quả
3 Thu hồi sứ xuyên cao thế MBA 24kV (sứ ngoài trời) Theo HSMT 3 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th Theo HSMT 0,008 km
7 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,09 100m
8 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,6 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
11 Thu hồi dây đồng mềm M95-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
14 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
15 Thu hồi Giá đỡ dầm máy biến áp trạm treo 2.6m (chống trong thời gian thu hồi trụ chống giữa hiện tại để đào móng trạm hợp bộ phía dưới) Theo HSMT 1 bộ
16 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 2 bộ
18 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 1 bộ
19 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
20 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 3,542 m3
22 Tháo nắp chụp silicon chống sét van Theo HSMT 3 1 bộ
23 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
24 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
25 Thu hồi trụ đỡ MBA trạm 1 cột Theo HSMT 1 cột
26 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT 1 cái
27 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 2 cái
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 2 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 1 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A Theo HSMT 1 cái
VB PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
VC PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,6 100m
2 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 10 bộ
3 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 10 đầu
VD Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3,9 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Theo HSMT 0,312 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 3,42 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,15 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,859 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,03 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,789 m3
VE PHẦN VẬN CHUYỂN
VF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
VG VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
VH THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
VI PHẦN ĐỀN BÙ, HOÀN TRẢ
VJ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 3 m2
VK PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 7,5 m2
VL PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Theo HSMT 3,9 m2
VM Công trình: Xây dựng mới 01 xuất tuyến trung áp 22kV từ TBA 110kV Bờ Hồ (E1.18) đến TBA Công ty trang trí nội thất
VN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
VO PHẦN VẬT LIỆU
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,3 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 1,77 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 4,41 100m
4 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Theo HSMT 3 hộp
5 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1 đầu
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,49 100m
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 51 viên
8 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 25 bộ
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
10 Sơn chống cháy cho cáp 24kV XT từ TBA 110kV Theo HSMT 12,72 m2
VP Lắp đặt tiếp địa
1 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,5 10m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,3 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
VQ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm Theo HSMT 1,076 m
2 Cắt đường BTXM dày 10cm Theo HSMT 4,8 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 2,205 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,307 m3
5 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp III Theo HSMT 0,1264 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 21,162 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,49 1000viên
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Theo HSMT 9 tấm
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 18,959 m3
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,1124 100m2
11 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 36,311 m3
VR PHẦN VẬN CHUYỂN
VS PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
VT VẬT LIỆU
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 1 ca
VU ĐỀN BÙ, HOÀN TRẢ
VV PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) Theo HSMT 27,6 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo HSMT 1,5 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kVNhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->