Gói thầu: Gói thầu 02-XL: Thi công công trình Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Hàng Bồ, Hàng Đào, Hàng Gai, Hàng Bông, Đồng Xuân, Hàng Buồm năm 2021 và công trình Xây dựng mới 01 xuất tuyến trung áp 22kV từ TBA 110kV Bờ Hồ (E1.18) đến TBA Công ty trang trí nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02-XL: Thi công công trình Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Hàng Bồ, Hàng Đào, Hàng Gai, Hàng Bông, Đồng Xuân, Hàng Buồm năm 2021 và công trình Xây dựng mới 01 xuất tuyến trung áp 22kV từ TBA 110kV Bờ Hồ (E1.18) đến TBA Công ty trang trí nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 11:05:00 đến ngày 2021-03-16 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,730,139,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | Công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Hàng Bồ, Hàng Đào, Hàng Gai, Hàng Bông, Đồng Xuân, Hàng Buồm năm 2021 | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| C | Công trình: Xây dựng mới 01 xuất tuyến trung áp 22kV từ TBA 110kV Bờ Hồ (E1.18) đến TBA Công ty trang trí nội thất | |||
| 1 | Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo HSMT | 1 | khoản |
| D | Phần vật tư A cấp | |||
| E | Công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Hàng Bồ, Hàng Đào, Hàng Gai, Hàng Bông, Đồng Xuân, Hàng Buồm năm 2021 | |||
| F | HẠNG MỤC 1: TBA BÁT ĐÀN | |||
| G | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| I | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| J | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 MCCB tổng 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| L | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 46 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| M | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| O | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | Theo HSMT | 10 | Bộ |
| P | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG GIẤY | |||
| Q | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| S | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| T | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| U | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 MCCB tổng 1600A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| V | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 66 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| W | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| X | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| Y | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | Theo HSMT | 8 | Bộ |
| Z | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG CHỈ | |||
| AA | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AC | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x50mm2 | Theo HSMT | 88 | m |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Theo HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 2 | m |
| 4 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Theo HSMT | 81 | m |
| AD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 2CD+2MC trọn bộ (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2- 02 bộ 3 pha, 02 máy cắt 24kV-200A-16kA/s, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp trụ thép 1000kVA - 01 MCCB tổng 1600A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| AF | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cáp đồng Elbow 24kV-Cu 3x50mm2 - bộ 3 pha | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 66 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| AG | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AI | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*150 mm2 | Theo HSMT | 111 | m |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | Theo HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Theo HSMT | 92 | m |
| AJ | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG ĐIẾU | |||
| AK | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AL | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AM | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AO | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 MCCB tổng 1600A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| AP | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 66 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| AQ | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AR | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AS | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | Theo HSMT | 12 | Bộ |
| AT | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG PHÈN | |||
| AU | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AV | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AW | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AX | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AY | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 MCCB tổng 1600A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| AZ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 66 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| BA | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BC | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | Theo HSMT | 8 | Bộ |
| BD | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG THIẾC | |||
| BE | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BF | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BG | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BH | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BI | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 MCCB tổng 1600A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| BJ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 66 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| BK | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BL | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BM | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | Theo HSMT | 8 | Bộ |
| BN | HẠNG MỤC 7: TBA PHÙNG HƯNG 2 | |||
| BO | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BP | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BQ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BS | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 MCCB tổng 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| BT | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 46 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| BU | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BV | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BW | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | Theo HSMT | 8 | Bộ |
| BX | HẠNG MỤC 8: TBA PHÙNG HƯNG 2.1 | |||
| BY | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BZ | Phần thiết bị | |||
| CA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | Theo HSMT | 18 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x50mm2 | Theo HSMT | 74 | m |
| 3 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Theo HSMT | 1 | Hộp |
| 4 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Theo HSMT | 39 | m |
| CB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CC | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CD | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | Theo HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Đầu cáp đồng Tplug 24kV | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp đồng Elbow 24kV-Cu 3x50mm2 - bộ 3 pha | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 3 | m |
| CE | HẠNG MỤC 9: TBA THUỐC BẮC | |||
| CF | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CG | Phần thiết bị | |||
| CH | Phần vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 10 | m |
| CI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 MCCB tổng 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| CK | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 46 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| CL | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| CM | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CN | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | Theo HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | Theo HSMT | 16 | m |
| CO | HẠNG MỤC 10: TBA ĐẦU CẦU | |||
| CP | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CQ | Phần thiết bị | |||
| CR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | Theo HSMT | 14 | m |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Theo HSMT | 2 | Hộp |
| CS | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CT | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 MCCB tổng 1600A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| CU | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 66 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| CV | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| CW | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CX | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | Theo HSMT | 8 | Bộ |
| CY | HẠNG MỤC 11: TBA TRẦN NHẬT DUẬT 2 | |||
| CZ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| DA | Phần thiết bị | |||
| DB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | Theo HSMT | 11 | m |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Theo HSMT | 2 | Hộp |
| DC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 MCCB tổng 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| DE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 46 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| DF | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| DG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| DH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | Theo HSMT | 8 | Bộ |
| DI | HẠNG MỤC 12: TBA ĐÀO DUY TỪ | |||
| DJ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| DK | Phần thiết bị | |||
| DL | Phần vật liệu | |||
| DM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DN | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 MCCB tổng 1600A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| DO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 66 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| DP | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| DQ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| DR | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | Theo HSMT | 4 | Bộ |
| DS | HẠNG MỤC 13: TBA CẦU GỖ 1 | |||
| DT | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| DU | Phần thiết bị | |||
| DV | Phần vật liệu | |||
| DW | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DX | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | Theo HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 MCCB tổng 1600A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| DY | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo HSMT | 24 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Theo HSMT | 66 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) | Theo HSMT | 12 | m |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | Theo HSMT | 19 | m |
| DZ | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| EA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EB | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | Theo HSMT | 10 | Bộ |
| EC | Công trình: Xây dựng mới 01 xuất tuyến trung áp 22kV từ TBA 110kV Bờ Hồ (E1.18) đến TBA Công ty trang trí nội thất | |||
| ED | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | Theo HSMT | 656 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 49 | m |
| 3 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Theo HSMT | 3 | Hộp |
| 4 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 TN | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| EF | Phần Vật tư B cấp | |||
| EG | Công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Hàng Bồ, Hàng Đào, Hàng Gai, Hàng Bông, Đồng Xuân, Hàng Buồm năm 2021 | |||
| EH | HẠNG MỤC 1: TBA BÁT ĐÀN | |||
| EI | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| EJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EK | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 8 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 2,238 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 60 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 6 | m |
| EL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EM | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EN | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 126,38 | kg |
| EO | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| EP | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EQ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSMT | 2,589 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 120 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 12 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 10 | Cái |
| ER | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG GIẤY | |||
| ES | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| ET | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EU | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 8 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 2,238 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 60 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 6 | m |
| EV | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EW | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EX | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 26 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 126,38 | kg |
| EY | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| EZ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FA | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSMT | 2,403 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 120 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 12 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 8 | Cái |
| FB | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG CHỈ | |||
| FC | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| FD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Cát đen | Theo HSMT | 27,34 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 810 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 81 | m |
| FF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 26 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168.69kg/cái) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 126,38 | kg |
| FI | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| FJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FK | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột LT kép H8,5 (TL:31.55kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 31,55 | kg |
| 2 | Cát đen | Theo HSMT | 15,073 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 920 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 92 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 10 | Cái |
| FL | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG ĐIẾU | |||
| FM | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| FN | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 8 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 2,238 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 60 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 6 | m |
| FP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FQ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FR | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 26 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Giá đỡ dầm máy biến áp trạm treo 2.6m (TL:126.22kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 126,22 | kg |
| 15 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 126,38 | kg |
| FS | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| FT | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FU | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSMT | 3,132 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 150 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 15 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 12 | Cái |
| FV | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG PHÈN | |||
| FW | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| FX | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FY | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 8 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 2,238 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 60 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 6 | m |
| FZ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GB | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 26 | Cái |
| 4 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 5 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 10 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 126,38 | kg |
| GC | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| GD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSMT | 2,403 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 120 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 12 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 8 | Cái |
| GF | HẠNG MỤC 6: TBA HÀNG THIẾC | |||
| GG | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| GH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GI | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 8 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 2,238 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 60 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 6 | m |
| GJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GL | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 26 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 126,38 | kg |
| GM | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| GN | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSMT | 2,652 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 120 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 12 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 8 | Cái |
| GP | HẠNG MỤC 7: TBA PHÙNG HƯNG 2 | |||
| GQ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| GR | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GS | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 8 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| GT | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GU | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GV | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 126,38 | kg |
| GW | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| GX | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GY | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSMT | 1,719 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 90 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 9 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 8 | Cái |
| GZ | HẠNG MỤC 8: TBA PHÙNG HƯNG 2.1 | |||
| HA | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| HB | Phần thiết bị | |||
| HC | Phần vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 13 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 15,848 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 480 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 48 | m |
| HD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| HF | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 5 | Tiếp địa tủ RMU (TL:37.88kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 37,88 | kg |
| 6 | Dây tiếp địa vỏ tủ RMU | Theo HSMT | 1,5 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Dây tiếp địa trung tính RMU | Theo HSMT | 3 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng | Theo HSMT | 2 | Cái |
| HG | HẠNG MỤC 9: TBA THUỐC BẮC | |||
| HH | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| HI | Phần thiết bị | |||
| HJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Cát đen | Theo HSMT | 2,734 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 80 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 8 | m |
| HK | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HL | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| HM | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 126,38 | kg |
| HN | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| HO | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| HP | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSMT | 3,094 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 140 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 14 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 8 | Cái |
| HQ | HẠNG MỤC 10: TBA ĐẦU CẦU | |||
| HR | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| HS | Phần thiết bị | |||
| HT | Phần vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 19 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 4,283 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 170 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 17 | m |
| HU | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HV | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| HW | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 26 | Cái |
| 4 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 5 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 10 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 126,38 | kg |
| HX | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| HY | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| HZ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSMT | 1,719 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 90 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 9 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 8 | Cái |
| IA | HẠNG MỤC 11: TBA TRẦN NHẬT DUẬT 2 | |||
| IB | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| IC | Phần thiết bị | |||
| ID | Phần vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 10 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 1,756 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 80 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 8 | m |
| IE | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IF | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| IG | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 5 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 10 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 126,38 | kg |
| IH | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| II | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| IJ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSMT | 1,674 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 90 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 9 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 8 | Cái |
| IK | HẠNG MỤC 12: TBA ĐÀO DUY TỪ | |||
| IL | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| IM | Phần thiết bị | |||
| IN | Phần vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 8 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 2,238 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 60 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 6 | m |
| IO | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IP | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| IQ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 26 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 126,38 | kg |
| IR | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| IS | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| IT | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSMT | 1,326 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 60 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 6 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 4 | Cái |
| IU | HẠNG MỤC 13: TBA CẦU GỖ 1 | |||
| IV | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| IW | Phần thiết bị | |||
| IX | Phần vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | Theo HSMT | 8 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 2,238 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 60 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 6 | m |
| IY | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IZ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| JA | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp | Theo HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Theo HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | Theo HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M240 | Theo HSMT | 26 | Cái |
| 5 | Băng cách điện hạ thế | Theo HSMT | 15 | Cuộn |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Biển cấm trèo | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Biển cấm lại gần | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Biển tên tủ | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm (40x60cm) | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khóa Minh Khai | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở (bịt đầu ống) | Theo HSMT | 2 | Lọ |
| 14 | Giá đỡ dầm máy biến áp trạm treo 2.6m (TL:126.22kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 126,22 | kg |
| 15 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ | Theo HSMT | 126,38 | kg |
| JB | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| JC | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| JD | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSMT | 2,859 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo HSMT | 150 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSMT | 15 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Theo HSMT | 10 | Cái |
| JE | Công trình: Xây dựng mới 01 xuất tuyến trung áp 22kV từ TBA 110kV Bờ Hồ (E1.18) đến TBA Công ty trang trí nội thất | |||
| JF | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| JG | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống co ngót nóng 24kV, D240 | Theo HSMT | 6 | m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm (bằng gang) | Theo HSMT | 51 | Cái |
| 3 | Cát đen | Theo HSMT | 18,959 | m3 |
| 4 | Gạch làm dấu (200x95x60) | Theo HSMT | 490 | viên |
| 5 | Tấm đan bê tông (800x450x70) | Theo HSMT | 9 | tấm |
| 6 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | Theo HSMT | 56 | m |
| 7 | Biển chỉ dẫn cáp | Theo HSMT | 25 | Cái |
| 8 | Bitum bịt đầu ống | Theo HSMT | 3 | kg |
| 9 | Dây gai bịt đầu ống | Theo HSMT | 3 | kg |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x50mm2 | Theo HSMT | 5 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Sơn chống cháy | Theo HSMT | 22 | kg |
| JH | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| JI | Công trình: Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Hàng Bồ, Hàng Đào, Hàng Gai, Hàng Bông, Đồng Xuân, Hàng Buồm năm 2021 | |||
| JJ | HẠNG MỤC 1: TBA BÁT ĐÀN | |||
| JK | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| JL | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 2,508 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,06 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 2,238 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,796 | m3 |
| JM | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| JN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| JO | Phần thiết bị | |||
| JP | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| JQ | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | 1MVAR |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| JR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,46 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| JS | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0752 | tấn |
| JT | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| JU | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,2 | 10đầu |
| JV | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 8,142 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,894 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 1,86 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0289 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0725 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,248 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| JW | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 0,3 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi sứ xuyên cao thế MBA 24kV (sứ ngoài trời) | Theo HSMT | 3 | quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT 50x5-th | Theo HSMT | 0,006 | km |
| 7 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Theo HSMT | 0,0064 | km |
| 8 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,105 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,56 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 11 | Thu hồi dây đồng mềm M95-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.1m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.1m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.1m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 1,54 | m3 |
| 19 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 20 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 21 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 1 | cái |
| JX | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 10 | đầu |
| JY | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 3,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,264 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 3,102 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,12 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 2,589 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,414 | m3 |
| JZ | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| KA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| KB | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| KC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo HSMT | 2 | ca |
| KD | PHẦN ĐỀN BÙ | |||
| KE | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 3 | m2 |
| KF | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| KG | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 3,3 | m2 |
| KH | HẠNG MỤC 2: TBA HÀNG GIẤY | |||
| KI | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| KJ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 2,508 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,06 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 2,238 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,796 | m3 |
| KK | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| KL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| KM | Phần thiết bị | |||
| KN | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| KO | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,04 | 1MVAR |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | 1MVAR |
| 5 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| KP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 750 | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| KQ | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0752 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0357 | tấn |
| KR | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| KS | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,2 | 10đầu |
| KT | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 8,142 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,894 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 1,86 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0289 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0725 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,248 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| KU | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 1,2 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi sứ xuyên cao thế MBA 24kV (sứ ngoài trời) | Theo HSMT | 3 | quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th | Theo HSMT | 0,008 | km |
| 7 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,66 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 1,54 | m3 |
| 21 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 22 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 23 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 3 | cái |
| 25 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 1 | cái |
| KV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 8 | đầu |
| KW | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 3,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,264 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 2,856 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,12 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 2,403 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,168 | m3 |
| KX | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| KY | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| KZ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| LA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo HSMT | 2 | ca |
| LB | PHẦN ĐỀN BÙ | |||
| LC | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 3 | m2 |
| LD | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| LE | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 3,3 | m2 |
| LF | HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG CHỈ | |||
| LG | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,81 | 100m |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Theo HSMT | 0,81 | 100m |
| 9 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 10 | viên |
| LH | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphal, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo HSMT | 156 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 3,12 | m3 |
| 3 | Phá kết cấu đá dăm bằng máy khoan | Theo HSMT | 17,55 | m3 |
| 4 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 1,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,12 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 29,178 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,81 | 1000viên |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 27,34 | m3 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 49,992 | m3 |
| LI | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,16 | 100m |
| LJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| LK | Phần thiết bị | |||
| LL | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| LM | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,04 | 1MVAR |
| 5 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | 1MVAR |
| 6 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| LN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 1000kVA | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| LO | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168.69kg/cái) - Lắp đặt xà thép | Theo HSMT | 0,1687 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0752 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0357 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0272 | tấn |
| LP | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,2 | 10đầu |
| LQ | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ hạ thế | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,37 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 7,323 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,633 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,26 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 1,13 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0989 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0959 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,0585 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | Theo HSMT | 2,59 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,377 | m3 |
| 12 | Bệ đỡ tủ RMU 4 ngăn | Theo HSMT | 1 | Bệ |
| LR | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 0,4 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi sứ xuyên cao thế MBA 24kV (sứ ngoài trời) | Theo HSMT | 3 | quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT 50x5-th | Theo HSMT | 0,0075 | km |
| 7 | Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th | Theo HSMT | 0,008 | km |
| 8 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,105 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,72 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 20 | Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,4312 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 2,002 | m3 |
| 22 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 23 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 24 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo HSMT | 1 | m2 |
| 25 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 1 | cái |
| LS | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| LT | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Theo HSMT | 0,92 | 100m |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 10 | đầu |
| 6 | Lắp đặt Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột LT kép H8,5 (TL:31.55kg/bộ) | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| LU | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphal, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo HSMT | 92 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 2,024 | m3 |
| 3 | Phá kết cấu đá dăm bằng máy khoan | Theo HSMT | 11,408 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 17,22 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,92 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 15,073 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 6 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 30,652 | m3 |
| LV | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| LW | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th | Theo HSMT | 0,094 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95-th | Theo HSMT | 0,047 | km |
| LX | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| LY | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| LZ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| MA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo HSMT | 2 | ca |
| MB | PHẦN ĐỀN BÙ | |||
| MC | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Theo HSMT | 39 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 1,5 | m2 |
| MD | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| ME | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | Theo HSMT | 25,3 | m2 |
| MF | ||||
| MG | HẠNG MỤC 4: TBA HÀNG ĐIẾU | |||
| MH | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| MI | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 2,508 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,06 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 2,238 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,796 | m3 |
| MJ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| MK | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ML | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| MM | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,04 | 1MVAR |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | 1MVAR |
| 5 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| MN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 1000kVA | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| MO | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0752 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0357 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ dầm máy biến áp trạm treo 2.6m (TL:126.22kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,1262 | tấn |
| MP | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| MQ | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,2 | 10đầu |
| MR | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 8,142 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,894 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 1,86 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0289 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0725 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,248 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| MS | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 0,4 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi sứ xuyên cao thế MBA 24kV (sứ ngoài trời) | Theo HSMT | 3 | quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT 50x5-th | Theo HSMT | 0,0075 | km |
| 7 | Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th | Theo HSMT | 0,008 | km |
| 8 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,09 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Al/XLPE-0,6/1kV-4x120mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Giá đỡ dầm máy biến áp trạm treo 2.6m (chống trong thời gian thu hồi trụ chống giữa hiện tại để đào móng trạm hợp bộ phía dưới) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 3,542 | m3 |
| 23 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 24 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo HSMT | 1 | m2 |
| 26 | Thu hồi trụ đỡ MBA trạm 1 cột | Theo HSMT | 1 | cột |
| 27 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 3 | cái |
| 28 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 1 | cái |
| MT | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 12 | đầu |
| MU | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 3,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,312 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 3,759 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,15 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 3,132 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 4,128 | m3 |
| MV | VẬN CHUYỂN | |||
| MW | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| MX | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| MY | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo HSMT | 2 | ca |
| MZ | ĐỀN BÙ | |||
| NA | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 3 | m2 |
| NB | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| NC | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 3,9 | m2 |
| ND | HẠNG MỤC 5: TBA HÀNG PHÈN | |||
| NE | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| NF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| NG | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 2,508 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,06 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 2,238 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,796 | m3 |
| NH | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| NI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| NJ | Phần thiết bị | |||
| NK | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| NL | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,04 | 1MVAR |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | 1MVAR |
| 5 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| NM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,66 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| NN | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0752 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0357 | tấn |
| NO | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| NP | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,2 | 10đầu |
| NQ | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 8,142 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,894 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 1,86 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0289 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0725 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,248 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| NR | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 0,7 | 10 quả |
| 3 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Thu hồi thanh đồng MT 50x5-th | Theo HSMT | 0,0075 | km |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th | Theo HSMT | 0,008 | km |
| 7 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,18 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,72 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Thu hồi dây đồng mềm M50-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 11 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi Chụp cột | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Thu hồi Hộp chụp sứ cao thế máy biến áp thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 1,54 | m3 |
| 23 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 24 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo HSMT | 1 | m2 |
| 25 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 1 | cái |
| NS | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 8 | đầu |
| NT | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 3,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,264 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 2,856 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,12 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 2,403 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,168 | m3 |
| NU | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| NV | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| NW | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| NX | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo HSMT | 2 | ca |
| NY | PHẦN ĐỀN BÙ | |||
| NZ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 3 | m2 |
| OA | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| OB | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 3,3 | m2 |
| OC | HẠNG MỤC 6: HÀNG THIẾC | |||
| OD | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| OE | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 2,508 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,06 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 2,238 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,796 | m3 |
| OF | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| OG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| OH | Phần thiết bị | |||
| OI | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| OJ | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,04 | 1MVAR |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | 1MVAR |
| 5 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| OK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 1000kVA | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| OL | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0752 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0357 | tấn |
| OM | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| ON | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,2 | 10đầu |
| OO | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 8,142 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,894 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 1,86 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0289 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0725 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,248 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| OP | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 0,7 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi sứ xuyên cao thế MBA 24kV (sứ ngoài trời) | Theo HSMT | 3 | quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT 50x5-th | Theo HSMT | 0,0075 | km |
| 7 | Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th | Theo HSMT | 0,008 | km |
| 8 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,18 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,66 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi Chụp cột | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 1,54 | m3 |
| 23 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 24 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 3 | cái |
| 27 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 1 | cái |
| OQ | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 8 | đầu |
| OR | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 3,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,264 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 3,102 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,12 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 2,652 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,414 | m3 |
| OS | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| OT | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| OU | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| OV | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo HSMT | 2 | ca |
| OW | PHẦN ĐỀN BÙ | |||
| OX | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 3 | m2 |
| OY | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| OZ | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 3,3 | m2 |
| PA | HẠNG MỤC 7: TBA PHÙNG HƯNG 2 | |||
| PB | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| PC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| PD | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,13 | 100m |
| PE | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| PF | Phần thiết bị | |||
| PG | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| PH | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | 1MVAR |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| PI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,46 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| PJ | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0752 | tấn |
| PK | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| PL | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,2 | 10đầu |
| PM | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 8,142 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,894 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 1,86 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0289 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0725 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,248 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| PN | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 0,8 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi sứ xuyên cao thế MBA 24kV (sứ ngoài trời) | Theo HSMT | 3 | quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Theo HSMT | 0,0064 | km |
| 7 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 1,54 | m3 |
| 21 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 22 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 23 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo HSMT | 1 | m2 |
| 24 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 1 | cái |
| PO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| PP | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 8 | đầu |
| PQ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 2,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 2,115 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,09 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 1,719 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 1 | viên |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,328 | m3 |
| PR | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| PS | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| PT | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| PU | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo HSMT | 2 | ca |
| PV | PHẦN ĐỀN BÙ, HOÀN TRẢ | |||
| PW | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| PX | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 2,25 | m2 |
| PY | HẠNG MỤC 8: PHÙNG HƯNG 2.1 | |||
| PZ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| QA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,39 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,27 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,13 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Theo HSMT | 0,39 | 100m |
| 10 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 9 | viên |
| QB | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphal, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo HSMT | 20 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Phá kết cấu đá dăm bằng máy khoan | Theo HSMT | 2,25 | m3 |
| 4 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 14 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 1,43 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 17,374 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,48 | 1000viên |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè KT vỉa (0,18x0,3x1m) | Theo HSMT | 5 | md |
| 9 | Phá dỡ tấm đan vỉa, KT tấm đan (0,5x0,3x0,06m) | Theo HSMT | 10 | tấm |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 15,848 | m3 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 21,678 | m3 |
| QC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| QD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| QE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,3 | 10m |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| QF | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (TL:136.21kg/cái) tận dụng - Lắp đặt xà thép | Theo HSMT | 0,1362 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) tận dụng - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0752 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) tận dụng - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0357 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) tận dụng - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0272 | tấn |
| QG | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 1,0125 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 1,0125 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,55 | 10m |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,3 | 10m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,2 | 10đầu |
| QH | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 0,05 | m3 |
| 2 | Bệ đỡ tủ RMU 3ngăn | Theo HSMT | 1 | Bệ |
| QI | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,4312 | m3 |
| QJ | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| QK | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| QL | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| QM | PHẦN ĐỀN BÙ, HOÀN TRẢ | |||
| QN | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Theo HSMT | 5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1md đan rãnh BTXM 30x50x6 | Theo HSMT | 5 | md |
| 3 | Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100 | Theo HSMT | 5 | md |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 14 | m2 |
| QO | HẠNG MỤC 9: THUỐC BẮC | |||
| QP | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| Phần vật liệu | ||||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| QR | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphal, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo HSMT | 10 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Phá kết cấu đá dăm bằng máy khoan | Theo HSMT | 1,125 | m3 |
| 4 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 1,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,12 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 3,044 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,08 | 1000viên |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 2,734 | m3 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 4,513 | m3 |
| QS | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| QT | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| QU | Phần thiết bị | |||
| QV | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| QW | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | 1MVAR |
| 4 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| QX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,46 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| QY | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0752 | tấn |
| QZ | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| RA | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,2 | 10đầu |
| RB | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 8,142 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,894 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 1,86 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0289 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0725 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,248 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| RC | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 0,7 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi sứ xuyên cao thế MBA 24kV (sứ ngoài trời) | Theo HSMT | 3 | quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT 50x5-th | Theo HSMT | 0,0075 | km |
| 7 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Theo HSMT | 0,0064 | km |
| 8 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 11 | Thu hồi dây đồng mềm M50-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 21 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 22 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 23 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 1 | cái |
| RD | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| RE | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | Theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 8 | đầu |
| RF | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 3,85 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,308 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 3,619 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,14 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 3,094 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,983 | m3 |
| RG | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| RH | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| RI | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| RJ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo HSMT | 2 | ca |
| RK | PHẦN ĐỀN BÙ, HOÀN TRẢ | |||
| RL | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Theo HSMT | 2,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 1,5 | m2 |
| RM | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| RN | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 3,85 | m2 |
| RO | HẠNG MỤC 10: TBA ĐẦU CẦU | |||
| RP | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| RQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,19 | 100m |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,19 | 100m |
| 6 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 3 | viên |
| RR | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch terazo | Theo HSMT | 5,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,477 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 4,992 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,17 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 4,283 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 5,563 | m3 |
| RS | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| RT | Phần thiết bị | |||
| RU | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| RV | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,04 | 1MVAR |
| 5 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | 1MVAR |
| RW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,66 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| RX | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0752 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0357 | tấn |
| RY | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| RZ | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,2 | 10đầu |
| SA | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 8,142 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,894 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 1,86 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0289 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0725 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,248 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| SB | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th | Theo HSMT | 0,008 | km |
| 4 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,48 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 1,07 | m3 |
| 9 | Thu hồi vỏ trạm kios - Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 1 | cái |
| SC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| SD | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 8 | đầu |
| SE | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch terazo | Theo HSMT | 2,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 2,115 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,09 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 1,719 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 1 | viên |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,328 | m3 |
| SF | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| SG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| SH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| SI | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo HSMT | 2 | ca |
| SJ | PHẦN ĐỀN BÙ, HOÀN TRẢ | |||
| SK | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Theo HSMT | 6 | m2 |
| SL | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| SM | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Theo HSMT | 2,25 | m2 |
| SN | HẠNG MỤC 11: TBA TRẦN NHẬT DUẬT 2 | |||
| SO | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| SP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| SQ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Theo HSMT | 8 | m |
| 2 | Phá hè BTXM | Theo HSMT | 2,56 | m2 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 2,291 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,08 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 1,756 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,419 | m3 |
| SR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| SS | Phần thiết bị | |||
| ST | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| SU | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tháo tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | 1MVAR |
| SV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,46 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| SW | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0752 | tấn |
| SX | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| SY | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,2 | 10đầu |
| SZ | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 8,142 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,894 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 1,86 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0289 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0725 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,248 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| TA | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th | Theo HSMT | 0,0064 | km |
| 4 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,09 | 100m |
| 5 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,32 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 7 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 0,8 | m3 |
| 9 | Thu hồi vỏ trạm kios - Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 1 | cái |
| TB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| TC | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 8 | đầu |
| TD | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá hè BTXM | Theo HSMT | 2,25 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 2,25 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,09 | 1000viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 1,674 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 1 | viên |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,363 | m3 |
| TE | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| TF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| TG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| TH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo HSMT | 2 | ca |
| TI | PHẦN ĐỀN BÙ, HOÀN TRẢ | |||
| TJ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Theo HSMT | 2,56 | m2 |
| TK | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| TL | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Theo HSMT | 2,25 | m2 |
| TM | HẠNG MỤC 12: TBA ĐÀO DUY TỪ | |||
| TN | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| TO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| TP | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 2,508 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,06 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 2,238 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,796 | m3 |
| TQ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| TR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| TS | Phần thiết bị | |||
| TT | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| TU | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Thay cầu dao | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,04 | 1MVAR |
| 5 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | 1MVAR |
| 6 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| TV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 1000kVA | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| TW | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0752 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0357 | tấn |
| TX | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| TY | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,2 | 10đầu |
| TZ | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 8,142 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,894 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 1,86 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0289 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0725 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,248 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| UA | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 0,8 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi sứ xuyên cao thế MBA 24kV (sứ ngoài trời) | Theo HSMT | 3 | quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th | Theo HSMT | 0,008 | km |
| 7 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,66 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,07 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 1,54 | m3 |
| 21 | Tháo nắp chụp silicon chống sét van | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 22 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 23 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 24 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 27 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 1 | cái |
| UB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| UC | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 4 | đầu |
| UD | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 1,65 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,132 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 1,551 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,06 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 1,326 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 1 | viên |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 1,707 | m3 |
| UE | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| UF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| UH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo HSMT | 2 | ca |
| UI | PHẦN ĐỀN BÙ, HOÀN TRẢ | |||
| UJ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 3 | m2 |
| UK | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| UL | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 1,65 | m2 |
| UM | HẠNG MỤC 13: CẦU GỖ 1 | |||
| UN | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| UO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trên giá đỡ - Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng trong ống- Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Gắn mốc báo cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| UP | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSMT | 2,508 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,06 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 2,238 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,796 | m3 |
| UQ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| UR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| US | Phần thiết bị | |||
| UT | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Theo HSMT | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA | Theo HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| UU | Công tác tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Thay cầu dao | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,04 | 1MVAR |
| 5 | Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ | Theo HSMT | 0,06 | 1MVAR |
| 6 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Theo HSMT | 2 | bộ |
| UV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) | Theo HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 1000kVA | Theo HSMT | 1 | CV |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 2,6 | 10đầu |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 1,9 | 10m |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây | Theo HSMT | 4 | m |
| UW | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0752 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,0357 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ dầm máy biến áp trạm treo 2.6m (TL:126.22kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,1262 | tấn |
| UX | Công tác lắp đặt cáp sang MBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| UY | Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,0625 | m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 2,3 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,6 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,2 | 10đầu |
| UZ | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSMT | 8,142 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSMT | 5,894 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Theo HSMT | 0,273 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 | Theo HSMT | 1,86 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0289 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HSMT | 0,0725 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 2,248 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường trụ, cột | Theo HSMT | 2,31 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) | Theo HSMT | 0,6435 | m3 |
| VA | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo HSMT | 0,8 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi sứ xuyên cao thế MBA 24kV (sứ ngoài trời) | Theo HSMT | 3 | quả |
| 4 | Tháo Vol mét thu hồi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo Ampe mét thu hồi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th | Theo HSMT | 0,008 | km |
| 7 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,09 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,6 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Thu hồi dây đồng mềm M95-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi Giá đỡ dầm máy biến áp trạm treo 2.6m (chống trong thời gian thu hồi trụ chống giữa hiện tại để đào móng trạm hợp bộ phía dưới) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi Thang sắt | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSMT | 3,542 | m3 |
| 22 | Tháo nắp chụp silicon chống sét van | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 23 | Tháo nắp chụp silicon SI | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 24 | Tháo nắp chụp silicon MBA | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Thu hồi trụ đỡ MBA trạm 1 cột | Theo HSMT | 1 | cột |
| 26 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | Theo HSMT | 1 | cái |
| VB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| VC | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Làm đầu cáp khô | Theo HSMT | 10 | đầu |
| VD | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá mặt hè gạch đá xẻ | Theo HSMT | 3,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | Theo HSMT | 0,312 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 3,42 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,15 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 2,859 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 2 | viên |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 3,789 | m3 |
| VE | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| VF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| VG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo HSMT | 2 | ca |
| VH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo HSMT | 2 | ca |
| VI | PHẦN ĐỀN BÙ, HOÀN TRẢ | |||
| VJ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 3 | m2 |
| VK | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 7,5 | m2 |
| VL | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Theo HSMT | 3,9 | m2 |
| VM | Công trình: Xây dựng mới 01 xuất tuyến trung áp 22kV từ TBA 110kV Bờ Hồ (E1.18) đến TBA Công ty trang trí nội thất | |||
| VN | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| VO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 1,77 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 4,41 | 100m |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 1 | đầu |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Theo HSMT | 0,49 | 100m |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 51 | viên |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Theo HSMT | 25 | bộ |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 10 | Sơn chống cháy cho cáp 24kV XT từ TBA 110kV | Theo HSMT | 12,72 | m2 |
| VP | Lắp đặt tiếp địa | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo HSMT | 0,5 | 10m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,3 | 10đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSMT | 0,2 | 10đầu |
| VQ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | Theo HSMT | 1,076 | m |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Theo HSMT | 4,8 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 2,205 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo HSMT | 0,307 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 , đất cấp III | Theo HSMT | 0,1264 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông | Theo HSMT | 21,162 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 0,49 | 1000viên |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Theo HSMT | 9 | tấm |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo HSMT | 18,959 | m3 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HSMT | 0,1124 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Theo HSMT | 36,311 | m3 |
| VR | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| VS | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| VT | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Theo HSMT | 1 | ca |
| VU | ĐỀN BÙ, HOÀN TRẢ | |||
| VV | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | Theo HSMT | 27,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo HSMT | 1,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kVNhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi