Gói thầu: Mua sắm máy in siêu tốc cho Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy in siêu tốc cho Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579141 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 của Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 12:32:00 đến ngày 2021-06-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 248,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in siêu tốc | 1 | chiếc | Chế bản/Phương thức in:Chế bản kỹ thuật số tốc độ cao/In giấy nến hoàn toàn tự động Loại mực:Mực sắc tố gốc gạo thân thiện với môi trường Tốc độ in: ≥ 150trang/phút Bàn điều khiển:LCDCảm ứng Chức năng in: In trực tiếp, In từ thẻ nhớ USB, in mạng Thời gian chế bản:Chế độ chế bản nhanh: ≤ 14 giây(A4ngang),Chế độ chế bản bình thường: ≤ 16 giây(A4ngang) Độ phân giải:Quét: ≥ 600dpi × 600dpi, In: ≥ 600dpi×600 dpi Chế độ chế bản nhanh: ≥ 600dpi × 400dpi Định lượng giấy in(tối thiểu-tối đa): 46 gsm - 210gsm Vùng quét: Tốiđa: 297mm ×432mm Vùng in: Tốiđa: 291 mm × 413mm Khổ giấy in: Tối thiểu: 100 x 148mm,Tối đa: 310×432 mm Dung lượng khay giấy vào: ≥1000 tờ Dung lượng khay giấy ra: ≥1000 tờ Chế độ xử lý hình ảnh:Chữ, Ảnh, Kết hợp, Nét chì Phóng to, thu nhỏ: 4 mức phóng to(163%, 141%, 122%, 116%), 4 mức thu nhỏ (87%, 82%, 71%, 61%) Cấp mực: Hoàn toàn tự động (≥ 1000 ml/chai) Nạp và thải giấy chế bản: Hoàn toàn tự động (A3: ≥ 220 tờ/cuộn) Hộp chứa giấy chế bản thải: ≥100 tờ Chức năng hiển thị:Chế độ quét bản gốc, Mức độ quét, Phóng to/Thu nhỏ, Xử lý điểm, Dồn 2 vào 1, Sách, Tiết kiệm mực, Chế bản nhanh, Bộ nạp bản gốc (chọn thêm), Tốc độ, Mật độ ảnh, Vị trí in (lề), Chương trình A/B, Tách tác vụ (chọn thêm), Bán tự động ADF,Chạy không tải, Bảo mật, Hiện thị số đếm, Xuất báo cáo số đếm, Bản mẫu, Intrực tiếp, In từ thẻ nhớ USB, Tự động ngủ, Tự động tắt nguồn, ChếđộECO Tiêu thụ điện năng:Chuẩn≤ 300 W,Sẵn sàng ≤ 20W, Ngủ ≤ 5W,Tắt nguồn≤ 0,5 W Trọng lượng:≤ 102 kg Chân kê chính hãng:có |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7224E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.4448E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 248.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
744.480.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có các giấy tờ liên quan chứng minh được việc cam kết hỗ trợ kỹ thuật của hãng hoặc văn phòng đại diện của hãng tại Việt Nam (hãng sản xuất hàng hóa) để thực hiện việc bảo hành bảo trì và sửa chữa hàng hóa trong toàn bộ quá trình Chủ đầu tư sử dụng. (Bản cam kết phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, được người đại diện theo pháp luật ký tên, đóng dấu, có ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của tổ chức cung cấp bản cam kết để Bên mời thầu có thể kiểm tra khi cần thiết) - Nhà thầu có tru sở chính hoặc chi nhánh tại Hà Nội để đảm bảo thời gian đáp ứng dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa khắc phục sự cố, cung cấp dịch vụ kỹ thuật sau bán hàng (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh – tất cả các giấy tờ phải còn hiệu lực). - Nhà thầu có cam kết bảo hành sản phẩm 12 tháng hoặc 80.000 bản, áp dụng cho điều kiện nào đến trước (kể từ ngày bàn giao, lắp đặt, đưa vào sử dụng). - Nhà thầu có cam kết bảo trì miễn phí thiết bị trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao thiết bị (01 tháng bảo trì 01 lần - tổng cộng 12 lần). - Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành, bảo trì sẽ có mặt để xử lý các sự cố phát sinh trong quá trình sử dụng của đại diện Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam sau tối đa 3 giờ đồng hồ kể từ lúc nhận được thông báo. Hình thức thông báo: bằng văn bản, điện thoại, email,...) - Cam kết duy trì ít nhất 01 số điện thoại trực hỗ trợ kỹ thuật 24/7 đảm bảo liên lạc luôn được thông suốt. - Nhà thầu có cam kết dự trữ và cung cấp đầy đủ các phụ tùng, vật tư linh kiện cho thiết bị để bảo trì, sửa chữa, thay thế chính hãng, theo đúng chủng loại của hãng trong toàn bộ quá trình sử dụng, kể cả khi đã hết thời gian bảo hành, bảo trì. - Địa điểm bảo hành, bảo trì, giao hàng: Số 5 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi