Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng thuộc công trình: Chống ngập úng cục bộ khu vực đường Trường Thi, thành phố Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng thuộc công trình: Chống ngập úng cục bộ khu vực đường Trường Thi, thành phố Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 09:23:00 đến ngày 2021-04-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,016,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường An Dương Vương và các đường còn lại | |||
| 1 | Bê tông viên bó vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 2 | Lắp đặt viên bó vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cấu kiện |
| 3 | Ván khuôn viên bó vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0694 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ, vận chuyển viên bó vỉa hàm ếch đến bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông lót viên bó vỉa hàm ếch, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m3 |
| 6 | Bê tông đan rãnh hoàn trả M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ nền gạch BLOCK (giữ lại để tận dụng 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | m2 |
| 8 | Đào kết cấu hè cũ và vận chuyển ra bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông mương hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,94 | m3 |
| 10 | Đào đất giếng thăm và vận chuyển vật liệu thừa đến bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,684 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5006 | 100m3 |
| B | Hoàn trả vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch BLOCK (tính tận dụng 70% vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 3 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | m2 |
| 4 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,936 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9984 | 100m2 |
| 7 | Lớp đá đệm móng dày 10cm , ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,624 | m3 |
| 8 | Bê tông thân giếng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,0808 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6531 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1725 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,481 | m3 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7337 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép hình L100x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6639 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7363 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển về chân công trình, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cấu kiện |
| C | Giếng thăm cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch blook cũ (giữ lại để tận dụng 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 2 | Đào bỏ kết cấu đá dăm hè cũ và vận chuyển ra bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ giếng thăm cũ và vận chuyển ra bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tháo dỡ tấm đan và vận chuyển ra bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cấu kiện |
| 5 | Đào đất giếng thu và vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch BLOCK (tính tận dụng 70% vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,86 | m2 |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,86 | m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,508 | m3 |
| D | Cải tạo mũ mố | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2032 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2192 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cấu kiện |
| E | Thay thế tấm đan hư hỏng | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 2 | Gia công, lặt đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3112 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép hình L100x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1291 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển đến công trình, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cấu kiện |
| 6 | Đào đất giếng thu, vận chuyển đất thừa ra bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ nền gạch BLOCK (giữ lại tận dụng 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 10 | Đào nền đường cũ và vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ bó vỉa, đan rãnh (giữ lại để lắp tận dụng 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 12 | Cung cấp và rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 16 | Lát gạch BLOCK (tận dụng gạch cũ 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 17 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 19 | Lắp lại Bó vỉa ( tận dụng 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 20 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 21 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9752 | m3 |
| 24 | Mua và lắp đặt giếng thu KT 410x960x1120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ông nhựa thoát D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| F | Giếng thu cải tạo loại 1( Giếng thu ngăn mùi ) | |||
| 1 | Khoan phá BT xung quang miệng giếng thu và vận chuyển vật liệu thải ra khỏi phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn và vận chuyển vật liệu thải đến bãi đổ thải teo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 3 | Bê tông miệng hố thu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm gang song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| G | Giếng thu bổ sung ( loại 2) | |||
| 1 | Đào đất giếng thu và vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8938 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đất tận dụng độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch BLOCK (Giữ lại để tận dụng 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m2 |
| 4 | Đào kết cấu nền cũ và vận chuyển vật liệu thừa ra bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch BLOCK ( tận dụng lại gạch cũ 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4868 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 8 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 9 | Bê tông móng giếng thu M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,174 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | m3 |
| 11 | Bê tông thân giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5456 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 17 | Ống cống D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Ống |
| 18 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9492 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| H | Giếng thu cải tạo | |||
| 1 | Đào đất giếng thu và vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch BLOCK (Giữ lại tận dụng 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,98 | m2 |
| 4 | Đào nền đường cũ và vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển ra bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | m3 |
| 7 | Đào bùn lẫn rác và vận chuyển ra bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 8 | Lát gạch BLOCK ( tận dụng lại gạch cũ 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6426 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 11 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3999 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7106 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt lại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng thép hình L100x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển về công trình, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 21 | Bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| I | Nạo vét mương hiện trạng | |||
| 1 | Nạo vét mương B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.321,31 | m3 |
| 2 | Nạo vét mương B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,118 | m3 |
| J | MƯƠNG ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU, LÊ VĂN HƯU | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển tấm đan hỏng đến bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác và vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,88 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4138 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | cấu kiện |
| 8 | Nạo vét mương hiện trạng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,629 | m3 |
| K | Giếng tách | |||
| 1 | Đào đất giếng tách và vận chuyển ra bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch BLOCK (giữ lại để tận dụng 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 4 | Đào nền đường cũ và vận chuyển ra bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ mương hiện trạng và vận chuyển ra bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Lát gạch BLOCK ( tận dụng lại 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 8 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng giếng tách, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 11 | Bê tông móng giếng tách M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thân giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thân giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1749 | tấn |
| 18 | Gia công lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 21 | Mua, lắp đặt nắp gang trên vỉa hè GVB 60(770x770) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấm |
| L | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất và vận chuyển ra bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | 100m2 |
| M | Giếng thu cải tạo loại 1( Giếng thu ngăn mùi ) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn hố thu và vận chuyển ra bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 3 | Lắp đặt lại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| N | MƯƠNG THOÁT NƯỚC BỔ SUNG BXH=0,6X0,6M | |||
| 1 | Đào đất mương và vận chuyển vật liệu thừa ra bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3248 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7797 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 4 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,76 | m2 |
| 5 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,91 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0923 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3672 | 100m2 |
| 8 | Bốc xép, vận chuyển về chân công trình, lắp dựng thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.195 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển về chân công trình và lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cấu kiện |
| 13 | Tháo dỡ nền gạch BLOCK, Terazzo (giữ lại để tận dụng 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,57 | m2 |
| 14 | Đào nền đường cũ và vận chuyển ra bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 16 | Lát gạch BLOCK (tận dụng gạch cũ 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,72 | m2 |
| 17 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,872 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1616 | m3 |
| 19 | Lát gạch TERAZO (gạch tận dụng 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 21 | Lắp lại Bó vỉa ( tận dụng 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 22 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 24 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 25 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| O | MƯƠNG THOÁT NƯỚC BỔ SUNG BXH=0,6X0,9M | |||
| 1 | Đào đất mương và vận chuyển vật liệu thừa ra bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 5 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9864 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển về chân công trình, lắp dựng thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển về chân công trình và lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu móng mương cũ và vận chuyển ra bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 14 | Phá dỡ thành mương xây gạch và vận chuyển ra bãi thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| P | Giếng thăm bổ sung trên tuyến muơng mới | |||
| 1 | Đào đất giếng thăm và vận chuyển vật liệu thừa đến bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng giếng thăm M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 6 | Bê tông thân giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thân giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2533 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép hình L100x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | tấn |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển về chân công trình và lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi