Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng thuộc công trình: Chống ngập úng cục bộ khu vực đường Trường Thi, thành phố Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347569-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng thuộc công trình: Chống ngập úng cục bộ khu vực đường Trường Thi, thành phố Vinh
Số hiệu KHLCNT 20210311800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 09:23:00 đến ngày 2021-04-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,016,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường An Dương Vương và các đường còn lại
1 Bê tông viên bó vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 m3
2 Lắp đặt viên bó vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cấu kiện
3 Ván khuôn viên bó vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0694 100m2
4 Tháo dỡ, vận chuyển viên bó vỉa hàm ếch đến bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cấu kiện
5 Bê tông lót viên bó vỉa hàm ếch, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 m3
6 Bê tông đan rãnh hoàn trả M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
7 Tháo dỡ nền gạch BLOCK (giữ lại để tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 416 m2
8 Đào kết cấu hè cũ và vận chuyển ra bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3328 100m3
9 Phá dỡ bê tông mương hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,94 m3
10 Đào đất giếng thăm và vận chuyển vật liệu thừa đến bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,684 100m3
11 Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5006 100m3
B Hoàn trả vỉa hè
1 Lát gạch BLOCK (tính tận dụng 70% vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 416 m2
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
3 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 416 m2
4 Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,28 m3
5 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,936 m3
6 Ván khuôn móng giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9984 100m2
7 Lớp đá đệm móng dày 10cm , ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,624 m3
8 Bê tông thân giếng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,0808 m3
9 Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6531 tấn
10 Gia công, lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,547 tấn
11 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1725 100m2
12 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,481 m3
13 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7337 tấn
14 Gia công, lắp đặt thép hình L100x100x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6639 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7363 100m2
16 Bốc xếp, vận chuyển về chân công trình, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cấu kiện
C Giếng thăm cải tạo
1 Tháo dỡ nền gạch blook cũ (giữ lại để tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
2 Đào bỏ kết cấu đá dăm hè cũ và vận chuyển ra bãi thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5 m2
3 Phá dỡ giếng thăm cũ và vận chuyển ra bãi thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m3
4 Tháo dỡ tháo dỡ tấm đan và vận chuyển ra bãi thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cấu kiện
5 Đào đất giếng thu và vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 100m3
6 Đắp đất hoàn trả bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 100m3
7 Lát gạch BLOCK (tính tận dụng 70% vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,86 m2
8 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
9 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,86 m2
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,508 m3
D Cải tạo mũ mố
1 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 m3
2 Gia công, lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2032 tấn
3 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2192 100m2
4 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cấu kiện
E Thay thế tấm đan hư hỏng
1 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
2 Gia công, lặt đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3112 tấn
3 Gia công, lắp đặt thép hình L100x100x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1291 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1476 100m2
5 Bốc xếp, vận chuyển đến công trình, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cấu kiện
6 Đào đất giếng thu, vận chuyển đất thừa ra bãi thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1692 100m3
7 Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1128 100m3
8 Cắt mặt đường bê tông Asphan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 100m
9 Tháo dỡ nền gạch BLOCK (giữ lại tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
10 Đào nền đường cũ và vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m3
11 Tháo dỡ bó vỉa, đan rãnh (giữ lại để lắp tận dụng 100%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
12 Cung cấp và rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 100m2
13 Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 100m2
16 Lát gạch BLOCK (tận dụng gạch cũ 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
17 Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
18 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
19 Lắp lại Bó vỉa ( tận dụng 100%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
20 Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
21 Vữa lót dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
23 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9752 m3
24 Mua và lắp đặt giếng thu KT 410x960x1120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Cung cấp và lắp đặt ông nhựa thoát D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
F Giếng thu cải tạo loại 1( Giếng thu ngăn mùi )
1 Khoan phá BT xung quang miệng giếng thu và vận chuyển vật liệu thải ra khỏi phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
2 Nạo vét bùn và vận chuyển vật liệu thải đến bãi đổ thải teo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 m3
3 Bê tông miệng hố thu M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
4 Cung cấp, lắp đặt tấm gang song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
G Giếng thu bổ sung ( loại 2)
1 Đào đất giếng thu và vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8938 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng đất tận dụng độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2013 100m3
3 Tháo dỡ nền gạch BLOCK (Giữ lại để tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8 m2
4 Đào kết cấu nền cũ và vận chuyển vật liệu thừa ra bãi thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 100m3
5 Lát gạch BLOCK ( tận dụng lại gạch cũ 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4868 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
8 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,56 m2
9 Bê tông móng giếng thu M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,174 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,116 m3
11 Bê tông thân giếng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
12 Ván khuôn thân giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5456 100m2
13 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 m3
14 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1612 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 100m2
16 Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cấu kiện
17 Ống cống D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Ống
18 Bê tông ống cống M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9492 100m2
20 Bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt ống cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cấu kiện
H Giếng thu cải tạo
1 Đào đất giếng thu và vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 m3
2 Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 100m3
3 Phá dỡ nền gạch BLOCK (Giữ lại tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,98 m2
4 Đào nền đường cũ và vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 100m3
5 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cấu kiện
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá và vận chuyển ra bãi thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,89 m3
7 Đào bùn lẫn rác và vận chuyển ra bãi thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
8 Lát gạch BLOCK ( tận dụng lại gạch cũ 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,42 m2
9 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6426 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
11 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,42 m2
12 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 m3
13 Gia công, lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3999 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7106 100m2
15 Lắp đặt lại tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cấu kiện
16 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
17 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
18 Gia công, lắp dựng thép hình L100x100x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5372 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
20 Bốc xếp, vận chuyển về công trình, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
21 Bãi đúc cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hạng mục
I Nạo vét mương hiện trạng
1 Nạo vét mương B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.321,31 m3
2 Nạo vét mương B Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,118 m3
J MƯƠNG ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU, LÊ VĂN HƯU
1 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 331 cấu kiện
2 Vận chuyển tấm đan hỏng đến bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m3
3 Đào bùn lẫn rác và vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,88 m3
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4138 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 100m2
7 Bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 331 cấu kiện
8 Nạo vét mương hiện trạng B Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,629 m3
K Giếng tách
1 Đào đất giếng tách và vận chuyển ra bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 100m3
2 Đắp đất tận dụng độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0329 100m3
3 Tháo dỡ gạch BLOCK (giữ lại để tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
4 Đào nền đường cũ và vận chuyển ra bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 100m3
5 Phá dỡ mương hiện trạng và vận chuyển ra bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
6 Lát gạch BLOCK ( tận dụng lại 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 m3
8 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng giếng tách, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
11 Bê tông móng giếng tách M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
12 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 100m2
13 Bê tông thân giếng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
14 Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 tấn
15 Ván khuôn thân giếng thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 100m2
16 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1749 tấn
18 Gia công lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m2
20 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
21 Mua, lắp đặt nắp gang trên vỉa hè GVB 60(770x770) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tấm
L Cửa xả
1 Đào đất và vận chuyển ra bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1474 100m3
2 Đắp đất tận dụng độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
5 Bê tông tường cánh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1468 100m2
7 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 100m2
M Giếng thu cải tạo loại 1( Giếng thu ngăn mùi )
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cấu kiện
2 Nạo vét bùn hố thu và vận chuyển ra bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
3 Lắp đặt lại tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cấu kiện
N MƯƠNG THOÁT NƯỚC BỔ SUNG BXH=0,6X0,6M
1 Đào đất mương và vận chuyển vật liệu thừa ra bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3248 100m3
2 Đắp đất tận dụng độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7797 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 m3
4 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,76 m2
5 Bê tông thân mương M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,91 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0923 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3672 100m2
8 Bốc xép, vận chuyển về chân công trình, lắp dựng thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.195 100m2
12 Bốc xếp, vận chuyển về chân công trình và lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cấu kiện
13 Tháo dỡ nền gạch BLOCK, Terazzo (giữ lại để tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,57 m2
14 Đào nền đường cũ và vận chuyển ra bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1446 100m3
15 Tháo dỡ bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
16 Lát gạch BLOCK (tận dụng gạch cũ 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,72 m2
17 Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,872 m3
18 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1616 m3
19 Lát gạch TERAZO (gạch tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
20 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
21 Lắp lại Bó vỉa ( tận dụng 100%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
22 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
24 Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
25 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
O MƯƠNG THOÁT NƯỚC BỔ SUNG BXH=0,6X0,9M
1 Đào đất mương và vận chuyển vật liệu thừa ra bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2502 100m3
2 Đắp đất tận dụng độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
4 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
5 Bê tông thân mương M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3292 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9864 100m2
8 Bốc xếp, vận chuyển về chân công trình, lắp dựng thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1094 100m2
12 Bốc xếp, vận chuyển về chân công trình và lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
13 Phá dỡ kết cấu móng mương cũ và vận chuyển ra bãi thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
14 Phá dỡ thành mương xây gạch và vận chuyển ra bãi thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
P Giếng thăm bổ sung trên tuyến muơng mới
1 Đào đất giếng thăm và vận chuyển vật liệu thừa đến bãi đổ thải theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1581 m3
2 Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0865 100m3
3 Bê tông lót móng giếng thăm M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
4 Ván khuôn móng giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
6 Bê tông thân giếng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
7 Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
8 Gia công lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1293 tấn
9 Ván khuôn thân giếng thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2533 100m2
10 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1558 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 tấn
12 Gia công, lắp đặt thép hình L100x100x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1626 tấn
13 Bốc xếp, vận chuyển về chân công trình và lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->