Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 13:56:00 đến ngày 2021-03-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,146,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1- Mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 472,47 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 543,3 | m2 |
| 3 | Bạt nilong | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.449,65 | m2 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 15cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,35 | m3 |
| 5 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77,1 | m3 |
| 6 | Xoa mặt đường BT tạo nhám | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.654,08 | 1 m2 |
| B | 2- Nền đường: | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 107,1 | 1 m3 |
| 2 | Đánh cấp cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 191,06 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58,19 | 1 m3 |
| 4 | Cắt mặt đường BTXM | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 406,14 | m |
| 5 | Cắt mặt đường láng nhựa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | m |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ 2km | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,68 | m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 562,27 | m3 |
| 8 | Đào mặt đường BTXM dày 18cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,74 | m3 |
| 9 | Đào mặt đường láng nhựa dày 15cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,6 | m2 |
| 10 | Lu nền K95 sâu 30cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 158,31 | m3 |
| C | *\3- Gờ chắn bánh: | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 61,49 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 388,39 | m2 |
| 3 | Đệm CPĐD dày 10cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,49 | 1 m3 |
| 4 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 75mm L=0.25m @2m ống | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 75mm L=0.2m@2m ống | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0 | 1 m |
| D | *\4- Cống tròn D=0.4m: | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 400mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | m |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 400mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1mối nối |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,54 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,33 | m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, khe phai vữa BT đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,67 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, khe phai | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,08 | m2 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu, khe phai Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,87 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,12 | m2 |
| 9 | Bê tông đệm Vữa bê tông đá 2x4M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,87 | 1 m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt Chiều dày lớp cắt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,3 | m |
| 11 | Đào bỏ mặt đường nhựa Chiều dày | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,91 | 1m2 |
| 12 | Thi công móng CPĐD dày 15cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,91 | m3 |
| 13 | Đào đất cấp 2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,08 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,38 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ ống cống D300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,5 | 1 m3 |
| 16 | Tháo dỡ mương bê tông | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,17 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông mương hoàn trả Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,14 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự có tính chất chỉnh trang nâng cấp hoặc xây dựng mới công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính) -Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công mặt đường
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi