Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321803-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210240597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 12:59:00 đến ngày 2021-03-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,026,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Vệ sinh hố móng, vệ sinh rác lá cây ứ đọng trong móng 10 công
2 Xây tường thẳng gạch bê tông tường ngăn bể phốt (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 2,782 m3
3 Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép 0,023 tấn
4 Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép 0,095 tấn
5 Ván khuôn dầm bể phốt 0,072 100m2
6 Bê tông dầm bể phốt, đá 1x2, mác 250 0,796 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 70,361 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 4,545 m2
9 Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất 70,361 m2
10 Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 25,896 m2
11 Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 3,106 m3
12 Cốt thép tấm đan nắp bể phốt 0,395 tấn
13 Ván khuôn tấm đan bể phốt 0,166 100m2
14 Lắp đặt tấm đan nắp bể phốt 42 cấu kiện
15 Lấp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,499 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp cát tôn nền nhà 0,348 100m3
17 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 34,8 m3
B PHẦN THÂN
1 Đục bê tông hàn neo thép cột với móng 53 cột
2 Cốt thép cột tầng 1 đường kính cốt thép 0,4 tấn
3 Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép 0,347 tấn
4 Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép 0,924 tấn
5 Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép 0,742 tấn
6 Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,864 tấn
7 Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,603 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột 4,051 100m2
9 Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 250, Cột tầng 1 13,489 m3
10 Đổ bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 250, Cột tầng 1 11,944 m3
11 Cốt thép dầm, cốt +3.9m, đường kính cốt thép 0,936 tấn
12 Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép 2,186 tấn
13 Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,065 tấn
14 Ván khuôn dầm cốt +3,9m 2,537 100m2
15 Bê tông dầm cốt +3,9m, đá 1x2, mác 250 19,929 m3
16 Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép 0,884 tấn
17 Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép 2,157 tấn
18 Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,793 tấn
19 Ván khuôn dầm mái 2,409 100m2
20 Bê tông dầm mái cốt +7,5m, đá 1x2, mác 250 19,111 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14,483 tấn
22 Ván khuôn sàn mái 7,56 100m2
23 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 101,27 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,45 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,208 tấn
26 Ván khuôn cầu thang thường 0,358 100m2
27 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 3,865 m3
28 Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính cốt thép 0,459 tấn
29 Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,134 tấn
30 Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi 2,025 100m2
31 Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 10,979 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 98,013 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 110,142 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 16,789 m3
35 Đổ bê tông lót móng bồn hoa, đá 2x4, mác 100 0,732 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 9,392 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 0,713 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 1,31 m3
39 Gia công xà gồ thép 2,549 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép 2,549 tấn
41 Lợp mái tôn mạ màu 3,433 100m2
42 Cạo tẩy vệ sinh toàn bộ lớp rêu tường chân móng hiện trạng 10 công
43 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 3 1m
44 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 0,125 m3
45 Thu dọn vận chuyển phế thải 2 công
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường chắn mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 450,647 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng sê nô mái 166,064 m2
3 Dán giấy dầu chống thấm sê nô mái 207,48 m2
4 Trát cột hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 338,085 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 486,535 m2
6 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 157,845 m
7 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 108,28 m
8 Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75 95,517 m2
9 Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75 195,208 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài 549,337 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài 628,81 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bê mặt bóng hoặc tương đương) 1.178,147 m2
13 Ốp tường gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 682,002 m2
14 Trát cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 118,146 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 731,325 m2
16 Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75 177,914 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 645,307 m2
18 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,8 m2
19 Đóng trần thạch cao thả phòng vệ sinh tầng 1 30,146 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 731,325 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 947,021 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) 1.678,346 m2
23 Láng mái ô văng cửa có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 12,48 m2
24 Dán giấy dầu chống thấm nền vệ sinh tầng 2 40,768 m2
25 Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 59,369 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (Gạch Viglacera TS-615, KT 600x600 hoặc tương đương) 612,509 m2
27 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 26,818 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 45,333 m2
29 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép 163,62 m2
30 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly 74,2 m2
31 Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly 23,76 m2
32 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay 20 bộ
33 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay 12 bộ
34 Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở quay, mở hất, kính dày 6.38 65,66 bộ
35 Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh 22 bộ
36 Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở hất 24 bộ
37 Lắp Vách nhựa lõi thép 14,58 m2
38 Vách nhựa lõi thép 14,58 m2
39 Lắp dựng cửa lên mái 0,774 m2
40 Cửa lên mái bằng INOX 304 12,393 kg
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,196 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa 65,66 m2
43 Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ 65,66 m2
44 Sản xuất lan can sắt 63,843 m2
45 Lan can INOX 304 cầu thang 248,935 kg
46 Lắp dựng lan can 75,669 m2
47 Sơn lan can sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,669 m2
48 Trát tường mặt trong bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 7,796 m2
49 Ốp tường mặt ngoài và mặt trên tường bồn hoa, gạch thẻ đỏ KT 6x20cm vữa XM mác 75 8,114 m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 6,719 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,371 100m2
D CẤP ĐIỆN
1 Đèn Neon đôi đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng 54 bộ
2 Đèn Neon đơn đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng 18 bộ
3 Đèn ốp trần D225, 18W 25 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh + chiết áp 24 cái
5 Tủ điện âm tường 12 Module 6 Tủ
6 Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x200 2 Tủ
7 Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-63A 1 cái
8 Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-40A 2 cái
9 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-40A 12 cái
10 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20A 18 cái
11 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16A 6 cái
12 Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-6A 2 cái
13 Lắp đặt công tắc - công tắc đơn + đế âm tường 22 cái
14 Lắp đặt công tắc - Công tắc 3 + đế âm tường 6 cái
15 Công tắc đảo chiều + đế âm tường 1 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường 25 cái
17 Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x10mm2 70 m
18 Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x6mm2 10 m
19 Dây điện CV-1x6 mm2 300 m
20 Dây điện CV-1x4 mm2 280 m
21 Dây điện CV-1x2.5 mm2 280 m
22 Dây điện CV-1x1.5 mm2 1.800 m
23 Dây tiếp địa M1x10 mm2 5 m
24 Dây tiếp địa M1x6mm2 150 m
25 Dây tiếp địa M1x4mm2 140 m
26 Dây tiếp địa M1x2,5mm2 140 m
27 Ống ghen D16 700 m
28 Ống ghen D20 280 m
29 Ống ghen D32 150 m
30 Hộp phân dây 100x100 24 hộp
E MẠNG LAN
1 CAMERA ip 1.3 MP hồng ngoại + chân đế 16 bộ
2 TP LINKS 16 port 2 bộ
3 Đầu ghi hình 16 kênh 1 bộ
4 Bộ lưu điện 5KVA 1 bộ
5 Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường 6 Bộ
6 Modem Wifi 1 Bộ
7 TP LINKS 8 PORTS 1 Bộ
8 Cáp mạng lan 4pard.amp cat6 560 m
9 Ống ghen D20 560 m
10 Tủ điện thông tin 1 bộ
11 Dây điện CV-2x0,75 mm2 300 m
12 Hộp nối, phân dây 100x100 5 hộp
13 Bộ chống sét lan truyền 1 bộ
F CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn 5 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm 15 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 185 m
5 Nậm đỡ kim thu sét 5 Cái
6 Bulong M14 20 Cái
7 Trô bật sắt fi 10 160 Cái
8 Bản mã 200x150x5 5 Cái
9 Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 2 Cái
10 Bulong vanh đệm M12x25 4 Cái
11 Đệm chì lá 40x120 dày 3mm 2 Cái
12 Hộp kiểm tra điện trở 2 Hộp
G CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Ống nhựa PPR-PN10-D25 1,49 100m
2 Ống nhựa PPR-PN10-D40 0,85 100m
3 Cút góc 90 PPR-D25 52 cái
4 Cút góc 90 PPR-D40 4 cái
5 Tê cân 90 PPR-D25 59 cái
6 Tê cân 90 PPR-D40 4 cái
7 Tê chuyển bậc PPR 40/25 8 cái
8 Tê ren trong PPR-D25 25 cái
9 Tê ren ngoài PPR-D25 37 cái
10 Cút ren trong PPR-D25 77 cái
11 Cút ren trong PPR-D40 2 cái
12 Van 2 chiều PPR-D25 10 cái
13 Van 2 chiều PPR-D40 2 cái
14 Van 1 chiều PPR-D25 2 cái
15 Van 1 chiều PPR-D40 2 cái
16 Zắc co PPR-DN25 2 cái
17 Zắc co PPR-DN40 4 cái
18 Nối thẳng PPR-DN25 46 cái
19 Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 99 cái
20 Đầu bịt D25 101 cái
21 Đầu bịt D40 4 cái
22 Ống nhựa PPR - PN20, đường kính 25mm 0,33 100m
23 Ống PVC-C2-D34 0,16 100m
24 Ống PVC-C2-D60 0,27 100m
25 Ống PVC-C2-D90 1,53 100m
26 Ống PVC-C2-D110 0,94 100m
27 Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 4 cái
28 Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 7 cái
29 Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 38 cái
30 Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 24 cái
31 Tê 135 PVC-C2-D90 34 cái
32 Tê 135 độ PVC - C2-D110mm 56 cái
33 Tê cong 90 PVC-D90 12 cái
34 Cút góc 90 độ PVC D34mm 37 cái
35 Cút góc 90 độ PVC D90mm 36 cái
36 Cút chếch 135 PVC-D90 91 cái
37 Cút chếch 135 PVC-D110 77 cái
38 Côn chuyển bậc D90/34 19 cái
39 Côn chuyển bậc D90/60 3 cái
40 Côn chuyển bậc D110/60 3 cái
41 Côn chuyển bậc D110/90 3 cái
42 Đầu bịt nhựa PVC D34 19 cái
43 Đầu bịt nhựa PVC D90 19 cái
44 Đầu bit nhựa PVC-D110 37 cái
45 Bích bịt xả thông tắc D90 3 cái
46 Bích bịt xả thông tắc D110 3 cái
47 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang , dung tích bể 2m3 2 bể
48 Lắp đặt chậu xí bệt 2m3 36 bộ
49 Vòi xịt 36 cái
50 Lắp đặt hộp giấy 36 cái
51 Lắp đặt chậu rửa+ Si phông 18 bộ
52 Vòi chậu rửa 18 bộ
53 Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) 18 Bộ
54 Thoát sàn Inox DN90 18 cái
55 Cầu chắn rác Inox DN90 10 cái
56 Van phao téc nước D25 2 Cái
57 Vòi trộn bình nóng (Van khóa bình nước nóng) 6 bộ
58 Dây cấp nước 84 Bộ
59 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 6 bộ
60 Lắp đặt bình nóng lạnh 20l 6 bộ
H TÔN NỀN + ĐỔ BÊ TÔNG SÂN + LÁT SÂN GẠCH TERAZO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 42,2 m3
2 Lát sân trường gạch Terazo 400x400mm vữa XM 75 460 m2
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào móng hố ga, đất cấp III 2,684 m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III 40,941 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 2,581 m3
4 Bê tông móng ga, rãnh , đá 2x4, mác 200 5,429 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 7,568 m3
6 Ván khuôn giằng cổ ga 0,017 100m2
7 Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 0,142 m3
8 Trát tường ga+ tường rãnh thoát nước , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 82,073 m2
9 Đánh màu tường ga, tường rãnh bằng xi măng nguyên chất 82,073 m2
10 Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 22,36 m2
11 Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnh 0,367 tấn
12 Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh 0,164 100m2
13 Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 200 2,739 m3
14 Lắp đặt nắp ga, nắp rãnh 83 cấu kiện
15 Ván khuôn móng 0,008 100m2
16 Đổ bê tông lót móng đường ống bê tông D300mm, đá 4x6, mác 100 0,097 m3
17 Bê tông móng cống, chèn cống đá 2x4, mác 150 0,131 m3
18 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm 2 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm 2 mối nối
20 Lấp đất hố móng 20,015 m3
21 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,262 100m3
J BỒN CÂY
1 Đào đất móng bồn cây, đất cấp III 2,592 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,498 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 1,119 m3
4 Trát tường mặt trong bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3,858 m2
5 Ốp tường mặt ngoài và mặt trên tường bồn hoa, gạch thẻ đỏ KT 6x20cm vữa XM mác 75 6,594 m2
6 Lấp đất hố móng 1,472 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,011 100m3
K PHÁ DỠ VÀ XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,52 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 0,706 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,129 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ 2,025 m3
7 Đào đất móng vệ sinh, đất cấp III 8,905 m3
8 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,979 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 3,247 m3
10 Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép 0,02 tấn
11 Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép 0,103 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chân tường 0,046 100m2
13 Bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 250 0,518 m3
14 Lấp đất hố móng 4,938 m3
15 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,099 100m3
16 Cát đen tôn nền 0,911 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 0,456 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 2,59 m3
19 Cốt thép xà dầm, lanh tô, đường kính cốt thép 0,005 tấn
20 Cốt thép xà dầm, lanh tô, đường kính cốt thép 0,053 tấn
21 Ván khuôn xà dầm 0,056 100m2
22 Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 0,351 m3
23 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,135 tấn
24 Ván khuôn sàn mái 0,109 100m2
25 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,949 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 0,427 m3
27 Ốp tường vệ sinh gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 21,096 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 32,001 m2
29 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 4,234 m2
30 Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,235 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 8,617 m2
32 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 5,254 m2
33 Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,871 m2
34 Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 7,34 m2
35 Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 9,388 m2
36 Lắp dựng cửa nhôm kính 3,205 m2
37 Cửa đi nhôm kính 2,8 m2
38 Cửa sổ nhôm kính lật 0,405 m2
39 Ống nhựa PPR-D25 0,2 100m
40 Cút góc 90 PPR-D25 5 cái
41 Cút ren trong PPR-D25 4 cái
42 Tê cân 90 PPR-D25 4 cái
43 Nối thẳng PPR-DN25 4 cái
44 Nút bịt đầu ren D25 4 cái
45 Van 2 chiều PPR-D25 1 cái
46 Ống PVC-C2-D34 0,02 100m
47 Ống PVC-C2-D60 0,15 100m
48 Ống PVC-C2-D110 0,1 100m
49 Ống PVC-C2-D42 0,02 100m
50 Tê chuyển bậc PVC D60/34 4 cái
51 Cút góc 90 độ PVC D34mm 2 cái
52 Cút góc 90 độ PVC D60mm 4 cái
53 Cút góc 90 độ PVC D110mm 2 cái
54 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
55 Vòi xịt 1 cái
56 Lắp đặt chậu rửa+ Si phông 1 bộ
57 Vòi chậu rửa 1 bộ
58 Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) 1 Bộ
59 Phễu thu nước 2 cái
60 Vòi rửa Inox gắn tường 2 bộ
61 Đèn ốp trần D225, 18W 2 bộ
62 Lắp đặt công tắc - Công tắc đôi + đế nổi 1 cái
63 Dây điện CXV 2x1.5mm2 20 m
L BỂ NƯỚC CỨU HỎA, NHÀ BƠM
1 Đào móng, đất cấp II 175,175 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 36 100m
3 Vét bùn đầu cọc 4 m3
4 Đắp cát đầu cọc 4 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 4 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 0,097 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 1,444 tấn
8 Cốt thép dầm mái bể đường kính 0,097 tấn
9 Cốt thép dầm mái bể đường kính 0,497 tấn
10 Cốt thép mái bể đường kính 0,661 tấn
11 Ván khuôn đáy bể 0,13 100m2
12 Ván khuôn dầm mái bể 0,191 100m2
13 Ván khuôn mái bể 0,32 100m2
14 Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250 8,832 m3
15 Bê tông dầm mái bể đá 1x2, mác 250 1,497 m3
16 Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250 4,757 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 11,211 m3
18 Trát tường bể mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 64,439 m2
19 Trát tường bể mặt ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 64,4 m2
20 Quét nhựa bitum nóng vào tường mặt ngoài 64,4 m2
21 Quét Sikatop chống thấm tường bể phía trong 64,439 m2
22 Láng đáy bể, mặt bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 70,274 m2
23 Quét Sikatop chống thấm đáy bể 70,274 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 34,674 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đậy bể 0,007 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể 0,003 100m2
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1 cái
28 Lấp đất hố móng 79,175 m3
29 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1 100m3
M LÁN NHÀ BƠM
1 Đào đất móng băng, đất cấp II 8,09 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,691 m3
3 Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 2,651 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,069 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,019 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,065 tấn
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,533 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,697 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,2 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,733 m3
11 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm 0,036 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại 0,036 tấn
13 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,088 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,088 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,179 100m2
16 Lắp đặt tôn úp nóc, bó bò mái, xối mái 9,6 m
N HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 trung tâm
2 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 1 tủ
3 Lắp đặt chuông báo cháy lắp tại vị trí gần tủ trung tâm 0,2 5 chuông
4 Lắp đặt đèn báo cháy lắp tại vị trí gần tủ trung tâm 0,2 5 đèn
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
7 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 35 m
8 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 mm2 35 m
9 Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 300 m
10 Lắp đặt hộp kỹ thuật 1 hộp
11 Lắp đặt đế đầu báo cháy 2,4 10 đầu
12 Lắp đặt đầu báo cháy 2,4 10 đầu
13 Lắp đặt đèn báo cháy 0,8 5 đèn
14 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 0,8 5 nút
15 Lắp đặt chuông báo cháy 0,8 5 chuông
16 Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 2 tủ
17 Vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn 2 tủ
18 Lắp đặt điện trở cuối kênh 2 bộ
19 Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 mm2 800 m
20 Lắp đặt ống sun bảo vệ dây tín hiệu báo cháy 800 m
21 Lắp đặt hộp kỹ thuật 2 hộp
22 Lắp đặt đèn exit 0,8 5 đèn
23 Lắp đặt đèn sự cố 1,4 5 đèn
24 Lắp đặt ổ cắm đôi 11 cái
25 Lắp đặt dây nguồn đèn exit, sự cố 2x1.5 mm2 500 m
26 Lắp đặt ống sun bảo vệ dây nguồn đèn sự cố exit 500 m
27 Lắp đặt hộp kỹ thuật 2 hộp
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2 cái
29 Lắp đặt giá đựng 3 bình 4 cái
30 Lắp đặt bình MFZL4 ABC 8 bình
31 Lắp đặt bình MT3 CO2 4 bình
32 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh 4 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->