Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 12:59:00 đến ngày 2021-03-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,026,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Vệ sinh hố móng, vệ sinh rác lá cây ứ đọng trong móng | 10 | công | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông tường ngăn bể phốt (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 2,782 | m3 | |
| 3 | Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 4 | Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép | 0,095 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn dầm bể phốt | 0,072 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông dầm bể phốt, đá 1x2, mác 250 | 0,796 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 70,361 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,545 | m2 | |
| 9 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | 70,361 | m2 | |
| 10 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 25,896 | m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250 | 3,106 | m3 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt | 0,395 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | 0,166 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan nắp bể phốt | 42 | cấu kiện | |
| 15 | Lấp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,499 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp cát tôn nền nhà | 0,348 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 34,8 | m3 | |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đục bê tông hàn neo thép cột với móng | 53 | cột | |
| 2 | Cốt thép cột tầng 1 đường kính cốt thép | 0,4 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép | 0,347 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép | 0,924 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép | 0,742 | tấn | |
| 6 | Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,864 | tấn | |
| 7 | Cốt thép cột tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,603 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | 4,051 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 250, Cột tầng 1 | 13,489 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 250, Cột tầng 1 | 11,944 | m3 | |
| 11 | Cốt thép dầm, cốt +3.9m, đường kính cốt thép | 0,936 | tấn | |
| 12 | Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép | 2,186 | tấn | |
| 13 | Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,065 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn dầm cốt +3,9m | 2,537 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông dầm cốt +3,9m, đá 1x2, mác 250 | 19,929 | m3 | |
| 16 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | 0,884 | tấn | |
| 17 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | 2,157 | tấn | |
| 18 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,793 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn dầm mái | 2,409 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông dầm mái cốt +7,5m, đá 1x2, mác 250 | 19,111 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 14,483 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | 7,56 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 101,27 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,45 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,208 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,358 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 3,865 | m3 | |
| 28 | Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính cốt thép | 0,459 | tấn | |
| 29 | Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,134 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi | 2,025 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | 10,979 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 98,013 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 110,142 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 16,789 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông lót móng bồn hoa, đá 2x4, mác 100 | 0,732 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 9,392 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 0,713 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 1,31 | m3 | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 2,549 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,549 | tấn | |
| 41 | Lợp mái tôn mạ màu | 3,433 | 100m2 | |
| 42 | Cạo tẩy vệ sinh toàn bộ lớp rêu tường chân móng hiện trạng | 10 | công | |
| 43 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 3 | 1m | |
| 44 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,125 | m3 | |
| 45 | Thu dọn vận chuyển phế thải | 2 | công | |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường chắn mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 450,647 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng sê nô mái | 166,064 | m2 | |
| 3 | Dán giấy dầu chống thấm sê nô mái | 207,48 | m2 | |
| 4 | Trát cột hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 338,085 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 486,535 | m2 | |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 157,845 | m | |
| 7 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | 108,28 | m | |
| 8 | Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75 | 95,517 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75 | 195,208 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài | 549,337 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | 628,81 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bê mặt bóng hoặc tương đương) | 1.178,147 | m2 | |
| 13 | Ốp tường gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 682,002 | m2 | |
| 14 | Trát cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 118,146 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 731,325 | m2 | |
| 16 | Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 177,914 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 645,307 | m2 | |
| 18 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,8 | m2 | |
| 19 | Đóng trần thạch cao thả phòng vệ sinh tầng 1 | 30,146 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 731,325 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 947,021 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | 1.678,346 | m2 | |
| 23 | Láng mái ô văng cửa có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 12,48 | m2 | |
| 24 | Dán giấy dầu chống thấm nền vệ sinh tầng 2 | 40,768 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | 59,369 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (Gạch Viglacera TS-615, KT 600x600 hoặc tương đương) | 612,509 | m2 | |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 26,818 | m2 | |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 45,333 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 163,62 | m2 | |
| 30 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | 74,2 | m2 | |
| 31 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38 ly | 23,76 | m2 | |
| 32 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | 20 | bộ | |
| 33 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | 12 | bộ | |
| 34 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở quay, mở hất, kính dày 6.38 | 65,66 | bộ | |
| 35 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh | 22 | bộ | |
| 36 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở hất | 24 | bộ | |
| 37 | Lắp Vách nhựa lõi thép | 14,58 | m2 | |
| 38 | Vách nhựa lõi thép | 14,58 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa lên mái | 0,774 | m2 | |
| 40 | Cửa lên mái bằng INOX 304 | 12,393 | kg | |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,196 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 65,66 | m2 | |
| 43 | Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,66 | m2 | |
| 44 | Sản xuất lan can sắt | 63,843 | m2 | |
| 45 | Lan can INOX 304 cầu thang | 248,935 | kg | |
| 46 | Lắp dựng lan can | 75,669 | m2 | |
| 47 | Sơn lan can sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,669 | m2 | |
| 48 | Trát tường mặt trong bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,796 | m2 | |
| 49 | Ốp tường mặt ngoài và mặt trên tường bồn hoa, gạch thẻ đỏ KT 6x20cm vữa XM mác 75 | 8,114 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,719 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,371 | 100m2 | |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Neon đôi đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng | 54 | bộ | |
| 2 | Đèn Neon đơn đế nổi 1,2m, bóng T5 ánh sáng trắng | 18 | bộ | |
| 3 | Đèn ốp trần D225, 18W | 25 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh + chiết áp | 24 | cái | |
| 5 | Tủ điện âm tường 12 Module | 6 | Tủ | |
| 6 | Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x200 | 2 | Tủ | |
| 7 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-63A | 1 | cái | |
| 8 | Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-40A | 2 | cái | |
| 9 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-40A | 12 | cái | |
| 10 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20A | 18 | cái | |
| 11 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16A | 6 | cái | |
| 12 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-6A | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn + đế âm tường | 22 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 3 + đế âm tường | 6 | cái | |
| 15 | Công tắc đảo chiều + đế âm tường | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | 25 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x10mm2 | 70 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x6mm2 | 10 | m | |
| 19 | Dây điện CV-1x6 mm2 | 300 | m | |
| 20 | Dây điện CV-1x4 mm2 | 280 | m | |
| 21 | Dây điện CV-1x2.5 mm2 | 280 | m | |
| 22 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | 1.800 | m | |
| 23 | Dây tiếp địa M1x10 mm2 | 5 | m | |
| 24 | Dây tiếp địa M1x6mm2 | 150 | m | |
| 25 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | 140 | m | |
| 26 | Dây tiếp địa M1x2,5mm2 | 140 | m | |
| 27 | Ống ghen D16 | 700 | m | |
| 28 | Ống ghen D20 | 280 | m | |
| 29 | Ống ghen D32 | 150 | m | |
| 30 | Hộp phân dây 100x100 | 24 | hộp | |
| E | MẠNG LAN | |||
| 1 | CAMERA ip 1.3 MP hồng ngoại + chân đế | 16 | bộ | |
| 2 | TP LINKS 16 port | 2 | bộ | |
| 3 | Đầu ghi hình 16 kênh | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ lưu điện 5KVA | 1 | bộ | |
| 5 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | 6 | Bộ | |
| 6 | Modem Wifi | 1 | Bộ | |
| 7 | TP LINKS 8 PORTS | 1 | Bộ | |
| 8 | Cáp mạng lan 4pard.amp cat6 | 560 | m | |
| 9 | Ống ghen D20 | 560 | m | |
| 10 | Tủ điện thông tin | 1 | bộ | |
| 11 | Dây điện CV-2x0,75 mm2 | 300 | m | |
| 12 | Hộp nối, phân dây 100x100 | 5 | hộp | |
| 13 | Bộ chống sét lan truyền | 1 | bộ | |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | 5 | cái | |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 15 | m | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 185 | m | |
| 5 | Nậm đỡ kim thu sét | 5 | Cái | |
| 6 | Bulong M14 | 20 | Cái | |
| 7 | Trô bật sắt fi 10 | 160 | Cái | |
| 8 | Bản mã 200x150x5 | 5 | Cái | |
| 9 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | 2 | Cái | |
| 10 | Bulong vanh đệm M12x25 | 4 | Cái | |
| 11 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | 2 | Cái | |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | Hộp | |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | 1,49 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PPR-PN10-D40 | 0,85 | 100m | |
| 3 | Cút góc 90 PPR-D25 | 52 | cái | |
| 4 | Cút góc 90 PPR-D40 | 4 | cái | |
| 5 | Tê cân 90 PPR-D25 | 59 | cái | |
| 6 | Tê cân 90 PPR-D40 | 4 | cái | |
| 7 | Tê chuyển bậc PPR 40/25 | 8 | cái | |
| 8 | Tê ren trong PPR-D25 | 25 | cái | |
| 9 | Tê ren ngoài PPR-D25 | 37 | cái | |
| 10 | Cút ren trong PPR-D25 | 77 | cái | |
| 11 | Cút ren trong PPR-D40 | 2 | cái | |
| 12 | Van 2 chiều PPR-D25 | 10 | cái | |
| 13 | Van 2 chiều PPR-D40 | 2 | cái | |
| 14 | Van 1 chiều PPR-D25 | 2 | cái | |
| 15 | Van 1 chiều PPR-D40 | 2 | cái | |
| 16 | Zắc co PPR-DN25 | 2 | cái | |
| 17 | Zắc co PPR-DN40 | 4 | cái | |
| 18 | Nối thẳng PPR-DN25 | 46 | cái | |
| 19 | Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25 | 99 | cái | |
| 20 | Đầu bịt D25 | 101 | cái | |
| 21 | Đầu bịt D40 | 4 | cái | |
| 22 | Ống nhựa PPR - PN20, đường kính 25mm | 0,33 | 100m | |
| 23 | Ống PVC-C2-D34 | 0,16 | 100m | |
| 24 | Ống PVC-C2-D60 | 0,27 | 100m | |
| 25 | Ống PVC-C2-D90 | 1,53 | 100m | |
| 26 | Ống PVC-C2-D110 | 0,94 | 100m | |
| 27 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 | 4 | cái | |
| 28 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 | 7 | cái | |
| 29 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 | 38 | cái | |
| 30 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 | 24 | cái | |
| 31 | Tê 135 PVC-C2-D90 | 34 | cái | |
| 32 | Tê 135 độ PVC - C2-D110mm | 56 | cái | |
| 33 | Tê cong 90 PVC-D90 | 12 | cái | |
| 34 | Cút góc 90 độ PVC D34mm | 37 | cái | |
| 35 | Cút góc 90 độ PVC D90mm | 36 | cái | |
| 36 | Cút chếch 135 PVC-D90 | 91 | cái | |
| 37 | Cút chếch 135 PVC-D110 | 77 | cái | |
| 38 | Côn chuyển bậc D90/34 | 19 | cái | |
| 39 | Côn chuyển bậc D90/60 | 3 | cái | |
| 40 | Côn chuyển bậc D110/60 | 3 | cái | |
| 41 | Côn chuyển bậc D110/90 | 3 | cái | |
| 42 | Đầu bịt nhựa PVC D34 | 19 | cái | |
| 43 | Đầu bịt nhựa PVC D90 | 19 | cái | |
| 44 | Đầu bit nhựa PVC-D110 | 37 | cái | |
| 45 | Bích bịt xả thông tắc D90 | 3 | cái | |
| 46 | Bích bịt xả thông tắc D110 | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang , dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt 2m3 | 36 | bộ | |
| 49 | Vòi xịt | 36 | cái | |
| 50 | Lắp đặt hộp giấy | 36 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa+ Si phông | 18 | bộ | |
| 52 | Vòi chậu rửa | 18 | bộ | |
| 53 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | 18 | Bộ | |
| 54 | Thoát sàn Inox DN90 | 18 | cái | |
| 55 | Cầu chắn rác Inox DN90 | 10 | cái | |
| 56 | Van phao téc nước D25 | 2 | Cái | |
| 57 | Vòi trộn bình nóng (Van khóa bình nước nóng) | 6 | bộ | |
| 58 | Dây cấp nước | 84 | Bộ | |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | 6 | bộ | |
| H | TÔN NỀN + ĐỔ BÊ TÔNG SÂN + LÁT SÂN GẠCH TERAZO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | 42,2 | m3 | |
| 2 | Lát sân trường gạch Terazo 400x400mm vữa XM 75 | 460 | m2 | |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | 2,684 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | 40,941 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 2,581 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng ga, rãnh , đá 2x4, mác 200 | 5,429 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 7,568 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,017 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,142 | m3 | |
| 8 | Trát tường ga+ tường rãnh thoát nước , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 82,073 | m2 | |
| 9 | Đánh màu tường ga, tường rãnh bằng xi măng nguyên chất | 82,073 | m2 | |
| 10 | Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 22,36 | m2 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnh | 0,367 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh | 0,164 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 200 | 2,739 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt nắp ga, nắp rãnh | 83 | cấu kiện | |
| 15 | Ván khuôn móng | 0,008 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông lót móng đường ống bê tông D300mm, đá 4x6, mác 100 | 0,097 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng cống, chèn cống đá 2x4, mác 150 | 0,131 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 2 | đoạn ống | |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | 2 | mối nối | |
| 20 | Lấp đất hố móng | 20,015 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,262 | 100m3 | |
| J | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng bồn cây, đất cấp III | 2,592 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,498 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 1,119 | m3 | |
| 4 | Trát tường mặt trong bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,858 | m2 | |
| 5 | Ốp tường mặt ngoài và mặt trên tường bồn hoa, gạch thẻ đỏ KT 6x20cm vữa XM mác 75 | 6,594 | m2 | |
| 6 | Lấp đất hố móng | 1,472 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,011 | 100m3 | |
| K | PHÁ DỠ VÀ XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,52 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,706 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,129 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | 2,025 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng vệ sinh, đất cấp III | 8,905 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,979 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 3,247 | m3 | |
| 10 | Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 11 | Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép | 0,103 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chân tường | 0,046 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 250 | 0,518 | m3 | |
| 14 | Lấp đất hố móng | 4,938 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,099 | 100m3 | |
| 16 | Cát đen tôn nền | 0,911 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 0,456 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 2,59 | m3 | |
| 19 | Cốt thép xà dầm, lanh tô, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, lanh tô, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn xà dầm | 0,056 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | 0,351 | m3 | |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,135 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | 0,109 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,949 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 0,427 | m3 | |
| 27 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 21,096 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,001 | m2 | |
| 29 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 4,234 | m2 | |
| 30 | Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,235 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,617 | m2 | |
| 32 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 5,254 | m2 | |
| 33 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,871 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | 7,34 | m2 | |
| 35 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 9,388 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa nhôm kính | 3,205 | m2 | |
| 37 | Cửa đi nhôm kính | 2,8 | m2 | |
| 38 | Cửa sổ nhôm kính lật | 0,405 | m2 | |
| 39 | Ống nhựa PPR-D25 | 0,2 | 100m | |
| 40 | Cút góc 90 PPR-D25 | 5 | cái | |
| 41 | Cút ren trong PPR-D25 | 4 | cái | |
| 42 | Tê cân 90 PPR-D25 | 4 | cái | |
| 43 | Nối thẳng PPR-DN25 | 4 | cái | |
| 44 | Nút bịt đầu ren D25 | 4 | cái | |
| 45 | Van 2 chiều PPR-D25 | 1 | cái | |
| 46 | Ống PVC-C2-D34 | 0,02 | 100m | |
| 47 | Ống PVC-C2-D60 | 0,15 | 100m | |
| 48 | Ống PVC-C2-D110 | 0,1 | 100m | |
| 49 | Ống PVC-C2-D42 | 0,02 | 100m | |
| 50 | Tê chuyển bậc PVC D60/34 | 4 | cái | |
| 51 | Cút góc 90 độ PVC D34mm | 2 | cái | |
| 52 | Cút góc 90 độ PVC D60mm | 4 | cái | |
| 53 | Cút góc 90 độ PVC D110mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 55 | Vòi xịt | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa+ Si phông | 1 | bộ | |
| 57 | Vòi chậu rửa | 1 | bộ | |
| 58 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | 1 | Bộ | |
| 59 | Phễu thu nước | 2 | cái | |
| 60 | Vòi rửa Inox gắn tường | 2 | bộ | |
| 61 | Đèn ốp trần D225, 18W | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đôi + đế nổi | 1 | cái | |
| 63 | Dây điện CXV 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| L | BỂ NƯỚC CỨU HỎA, NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 175,175 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 36 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 4 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | 4 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | 0,097 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | 1,444 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm mái bể đường kính | 0,097 | tấn | |
| 9 | Cốt thép dầm mái bể đường kính | 0,497 | tấn | |
| 10 | Cốt thép mái bể đường kính | 0,661 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn đáy bể | 0,13 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn dầm mái bể | 0,191 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn mái bể | 0,32 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250 | 8,832 | m3 | |
| 15 | Bê tông dầm mái bể đá 1x2, mác 250 | 1,497 | m3 | |
| 16 | Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250 | 4,757 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 11,211 | m3 | |
| 18 | Trát tường bể mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 64,439 | m2 | |
| 19 | Trát tường bể mặt ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 64,4 | m2 | |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mặt ngoài | 64,4 | m2 | |
| 21 | Quét Sikatop chống thấm tường bể phía trong | 64,439 | m2 | |
| 22 | Láng đáy bể, mặt bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 70,274 | m2 | |
| 23 | Quét Sikatop chống thấm đáy bể | 70,274 | m2 | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 34,674 | m3 | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đậy bể | 0,007 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | 0,003 | 100m2 | |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 28 | Lấp đất hố móng | 79,175 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1 | 100m3 | |
| M | LÁN NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 8,09 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,691 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 2,651 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,069 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,533 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,697 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,2 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,733 | m3 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,036 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,036 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,088 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,088 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,179 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt tôn úp nóc, bó bò mái, xối mái | 9,6 | m | |
| N | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy lắp tại vị trí gần tủ trung tâm | 0,2 | 5 chuông | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy lắp tại vị trí gần tủ trung tâm | 0,2 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 35 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 mm2 | 35 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | 300 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | 2,4 | 10 đầu | |
| 12 | Lắp đặt đầu báo cháy | 2,4 | 10 đầu | |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,8 | 5 đèn | |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 15 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 16 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 2 | tủ | |
| 17 | Vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | 2 | tủ | |
| 18 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 2 | bộ | |
| 19 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 mm2 | 800 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống sun bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | 800 | m | |
| 21 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 2 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt đèn exit | 0,8 | 5 đèn | |
| 23 | Lắp đặt đèn sự cố | 1,4 | 5 đèn | |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 11 | cái | |
| 25 | Lắp đặt dây nguồn đèn exit, sự cố 2x1.5 mm2 | 500 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống sun bảo vệ dây nguồn đèn sự cố exit | 500 | m | |
| 27 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 2 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt giá đựng 3 bình | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt bình MFZL4 ABC | 8 | bình | |
| 31 | Lắp đặt bình MT3 CO2 | 4 | bình | |
| 32 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | 4 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi