Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210150843-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210150090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 15:21:00 đến ngày 2021-03-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,348,128,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CHÍNH NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 264,254 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12,443 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Ncx0,45) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 51,4479 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 88,0847 m3
5 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11,6459 m3
6 Xây móng đá hộc, dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 111,0215 m3
7 Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Ncx0,45) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,8709 m3
8 Xây chèn móng gạch không nung ,VXM75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,8954 m3
9 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 13,5792 m3
10 Đắp cát nền nhà bằng đầm cóc, K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 129,8924 m3
11 BT nền đá 1x2 M100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 17,1162 m3
12 Láng nền đường ram dốc dầy 2cm VXM75 có kẽ ngang tạo nhám Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,38 m2
13 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NCx0,45) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 98,6005 m3
14 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NCx0,45) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 31,457 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NCx0,45) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 48,1414 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NCx0,45) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 57,9006 m3
17 BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,4575 m3
18 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 123,5332 m2
19 Cốp pha móng dài Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 89,7348 m2
20 Cốp pha cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 384,9824 m2
21 Cốp pha xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 506,3412 m2
22 Cốp pha sàn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 498,7106 m2
23 Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 85,916 m2
24 SXLD Cốt thép móng đk Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 467,7 kg
25 SXLD Cốt thép móng đk Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2.967,3 kg
26 SXLD Cốt thép móng đk >18mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.867,4 kg
27 SXLD Cốt thép cột, trụ đk Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.265,6 kg
28 SXLD Cốt thép cột, đk Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.937,8 kg
29 SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4.212,3 kg
30 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.377,5 kg
31 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4.694,7 kg
32 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2.259,1 kg
33 SXLD Cốt thép sàn mái đk Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4.205,1 kg
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 680,8 kg
35 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 345 kg
36 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 676,5 kg
37 Xây tường gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 149,5763 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 43,2959 m3
39 Xây cột trụ gạch không nung (6,5x10,5x22), cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 45,8019 m3
40 Xây tường gạch chỉ dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,6554 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 775,5962 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.121,89 m2
43 Trát trụ dày 1,5cm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 214,59 m2
44 ốp móng đá chẻ tự nhiên màu đen VXM75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 15,6604 m2
45 ốp tường gạch granit 300x600 VXM75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 185,81 m2
46 Trát trần, sê nô VXM75 (có bả lớp bám dính XM, hệ số vật liệu 1,25; nhân công 1,1) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 498,7106 m2
47 Trát xà dầm VXM75 (có bả lớp bám dính XM, hệ số vật liệu 1,25; nhân công 1,1) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 506,3412 m2
48 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 416,1868 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 416,1868 m2
50 Trát má cửa dày 1,5cm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 67,5761 m2
51 Trát phào đơn VXM75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 101,8 m
52 Trát gờ chỉ VXM75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 429,44 m
53 Trát phù điêu (khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
54 Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.481,7623 m2
55 Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.702,9418 m2
56 Sơn mặt sân thể thao (khoán gọn theo kiến trúc mặt sân) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 494,6902 m2
57 Lát nền, sàn gạch men Granit 600x600mm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 190,6164 m2
58 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 60,6978 m2
59 SX vì kèo thép hình khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7.625,46 kg
60 Sản xuất xà gồ thép C200x65x22x2,2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4.760,2683 kg
61 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7.625,46 kg
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4.760,2683 kg
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 833,8 1m2
64 Giằng mái GM1 fi18 L=5400 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12 cái
65 Giằng mái GM2 fi18 L=5400 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24 cái
66 Giằng mái GM3 fi18 L=4400 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12 cái
67 Bulong b1 M20x700 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 50 cái
68 Bulong b2 M20x60 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 198 cái
69 Bulong b3 M12x30 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 650 cái
70 Bulong b4 M20x600 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16 cái
71 Ty giằng T1 M12x1100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 105 cái
72 Móc M16x800 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24 cái
73 Lợp mái bằng tôn (tôn dày 0,5mm) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 677,73 m2
74 LĐ ống thoát nước nhựa fi 110 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 316 m
75 Lắp rọ sắt chắn rác (khoán gọn nhân công) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 40 cái
76 Lắp vòi tè, thông dầm thoát nước fi 40 (khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 70 cái
77 Lan can inoc 304 kt D42(khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12,26 m
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.493,246 m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 563,3561 m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3.750,2807 m2
81 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 48,144 m2
82 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 90,82 m2
83 Lắp dựng vách khung nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 25,86 m2
84 Lắp đặt lo gô (khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 gói
85 Lắp đặt chữ Nhà đa năng (khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 gói
86 Lắp đặt hoa sắt cửa Inox mua sẵn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 90,6446 m2
B HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt đèn âm trần vuông 170x170x38 12W Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10 bộ
4 Lắp đèn LED tròn 150W-18000LM-220V treo vì kèo kèm móc treo D12 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20 bộ
5 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20 cái
10 LĐ Aptomat loại 3 pha 75Ampe Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
11 LĐ Aptomat loại 3 pha 30Ampe Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
12 LĐ Aptomat loại 3 pha 15Ampe Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
13 Lắp đặt cầu dao chống dòng rò 3pha 4 cực RCCB-30MA 4C-75A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt cầu dao chống dòng rò 3pha 4 cực RCCB-30MA 4C-15A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
15 LĐ Aptomat loại 1 pha 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
16 LĐ Aptomat loại 1 pha 25Ampe Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 cái
17 LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 cái
18 LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 cái
19 Lắp đặt hộp nối 110x110x80 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24 hộp
20 Lắp tủ điện tổng 450x350x150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 10MCCB Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 hộp
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 85 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 m
24 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 530 m
25 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 420 m
26 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 270 m
27 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk32 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 45 m
28 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk25 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 m
29 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk20 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 265 m
30 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk15 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 345 m
31 Đầu cốt đồng S25 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16 Cái
32 Đầu cốt đồng S16 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 Cái
33 Lắp đặt cáp thép bọc nhựa D3mm làm dây nòng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 40 m
34 Ty treo cáp gắn tường D16, L=400 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
35 Lắp đặt giá móc treo cáp A20 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 Cái
36 Lắp Đai thép inox kt.20x0,7 kèm khóa ngưng đai Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 1 bộ
37 Lắp kẹp ngưng, kẹp đỡ cáp văn xoắn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 1 bộ
38 Lắp đặt kim thu sét chủ động LIVA(CX 404) & phụ kiện đấu nối Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
39 Kéo rải dây thoát sét, tiếp đất & nối cọc đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 42 m
40 LĐ ống nhựa UPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn D21 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20 m
41 Đóng cọc tiếp đất fi16, l=2,4m cọc thép mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5 cọc
42 Đào đất chôn dây tiếp địa đất C3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,2 m3
43 Đắp đất rảnh chôn dây tiếp địa,K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,2 m3
44 Mối hàn cadweld Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5 mối
45 Ống thép tráng kẽm D60 dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,5 m
46 Đai thắt inox kt 20x0,5 kèm khoá ngưng đai bó cáp vào cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 1 bộ
47 Kẹp cáp vào sàn, tường thu hồi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 1 bộ
48 Hộp tôn kiểm tra điện trở kt.400x200x200 dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 hộp
49 Đầu cốt đồng 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 cái
C HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt máy bơm điện Q>40m3/h-72m3/h; H=74Mcn-32Mcn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm xăng Q>40m3/h-72m3/h; H=74Mcn-32Mcn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 1 máy
3 Lắp đặt van 1 chiều, đk 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt van khóa, đk 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt van chữa cháy, đk 50 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt Crefin, đk 90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt trụ cứu hỏa, đk 65 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
9 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đk 65 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 hộp
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 65 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 56 m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 41 m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 m
14 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12 cái
15 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6 cái
16 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6 cái
17 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 cái
18 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100/65 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6 cái
19 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65/65 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
20 Lắp đặt bích thép D100x90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0 cái
21 Lắp đặt bích thép D100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
22 Lắp đặt nối mềm D100 2 đầu bích chống rung Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt hộp đựng cuộn vòi ngoài nhà 500x700x220 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 hộp
24 Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 trung tâm
25 Lắp đặt đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,7 10 đầu
26 Lắp đặt đầu báo khói tia chiếu Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2 10 đầu
27 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 bộ
28 Lắp đặt hộp nối dây, KT Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 hộp
29 Lắp đặt điện trở cuối dây Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 bộ
30 Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x0,75mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 300 m
31 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 300 m
32 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,8 5 đèn
33 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,2 5 đèn
D BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20,475 m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,1125 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,525 m3
4 LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 50 m
5 Lắp đặt van khóa đk 50 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt van phao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
7 Đào móng bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 230,2388 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,1761 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 15,4403 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 21,2168 m3
11 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,16 m3
12 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 13,5179 m2
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 216,448 m2
14 Cốp pha sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 59,2765 m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2.294,6 kg
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2.118,2 kg
17 Lắp dựng cửa sắt bịt tôn có khóa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,81 m2
18 Băng cản nước PVC rộng 240 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 23,18 m
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 105,798 m2
20 Quét dung dịch chống thấm bể (sika) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 151,9617 m2
21 Láng đáy bể nước, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 46,1637 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 54,4 m2
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 63,1639 m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (cự ly 7km) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 167,0749 m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (cự ly 7km) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 167,0749 m3
26 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (cự ly 7km) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 167,0749 m3
27 Bu lông D14 M300 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24 cái
28 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 115,7049 kg
29 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 115,7049 kg
30 SX vì kèo thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 33,4356 kg
31 Gia công bản mã Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,478 kg
32 Lắp vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 33,4356 kg
33 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 59,346 kg
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 59,346 kg
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 17,0525 1m2
36 Lợp mái tôn việt ý dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,2 m2
37 Lợp mái tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,85 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 23 m2
39 Cung cấp bộ lề cửa, khóa cửa (khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 gói
E SÂN BÓNG ĐÁ, ĐƯỜNG CHẠY
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (đất phong hóa) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 161,4 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (cự ly 7km) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 161,4 m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 161,4 m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 161,4 m3
5 Đào san đất bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 438,74 m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 438,74 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,3904 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,648 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,016 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,552 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11,6 m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 173,964 kg
13 Lót Vãi địa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 492 m2
14 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 (NC*45%) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 73,8 m3
15 Lót Vãi địa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 352 m2
16 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 (NC*45%) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 52,8 m3
17 Sơn mặt đường chạy bằng sơn màu đô đậm+ sơn đường line khoán gọn theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 352 m2
18 Lót cát tưới nước đầm kỹ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 138,6 m3
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 770 m2
20 Lót cát tưới nước đầm kỹ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 154 m3
21 Lớp hạt cao su 10kg/m2 rải dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 770 m2
22 Cỏ kim 2 màu (limonta nhập khẩu Hà Lan+ keo dán khoán trọn gói hoàn thiện mặt sân) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 770 m2
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,928 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,008 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,5 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,976 m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 44 m2
28 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.738,7153 kg
29 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.738,7153 kg
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 66,6446 1m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt + luới B40 (trọn gói, phụ kiện khóa, lề) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,8 m2
32 Cung cấp tăng đơ iNox M12 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 144 cái
33 Cung cấp lưới CPE phi 2,5 A145mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 730 m2
34 Cáp thép bọc nhưa D6 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 359 m
35 Phụ kiện Puli PA- D60 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16 Bộ
36 cung cấp khung thành cầu môn (khoán trọn gọn) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 Bộ
F ĐIỆN SÂN BÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,2 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,324 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,888 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 17,28 m2
5 Lắp dựng khung móng M24x750x4 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 bộ
6 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cọc
7 Ốp gia cường đầu cọc L63x63x6 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,2729 kg
8 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14 m
9 Bulong Ecu M14x50 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 32 cái
10 Bách thép gia cường 60x5 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 56,52 kg
11 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cột
12 Lắp lộng gắn đèn bán nguyệt (khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 bộ
13 Lắp đèn LED chiếu sâu ánh sáng vàng hoặc trắng sân đá bóng công suất 600W-220V; quang thông 54000LM; kt 800x310x210 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 bộ
14 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 bảng
15 LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
16 LĐ Aptomat loại 2 cực 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 2MCCB Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 hộp
18 Đầu cốt đồng 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20 cái
19 Kẹp cáp inox D8 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 1 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn 2x 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 130 m
21 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 110 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2x 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 104 m
23 Kéo rải dây đòng trần 10mm2 luồn theo ống cáp nối tiếp địa luên hoàn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 131 m
24 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 50/40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 125 m
25 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk20 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 100 m
26 Băng cảnh báo cáp điện, HDPE rộng 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 100 M
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 28 m3
28 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,5 m3
29 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,9 1000v
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 21,25 m3
31 Móc báo cáp (bê tông + móc sứ gắn vào bê tông) 5m/cái khoán gọn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20 cái
G CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 142,8556 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 19,702 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 55,84 m2
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 37,4919 m3
5 Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 109,92 m2
6 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 278,64 m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 47,6185 m3
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 690,6 kg
9 Thép L80x50x5 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 300,4 Kg
10 Bu lông đai ốc M14, L150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 52 Cái
11 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,5312 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 71,9933 m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 478 cái
14 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,2526 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,2188 m3
16 Lắp đặt ống nhựa UPVC D315 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 25 m
17 Lắp đặt ống nhựa UPVC D125 (ống dẫn từ sân bóng ra hố ga) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,6 m
18 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 120 m
19 Lót Vãi địa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 72 m2
20 LĐ co, cút nhựa D315 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16 cái
21 LĐ co, cút nhựa D125 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
22 LĐ co, cút nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 40 cái
H THÁO DỠ NHÀ 1 TẦNG CŨ
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 103,808 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,0346 m3
3 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 37,26 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 66,4436 m3
5 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 29,42 m3
6 Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 15,8308 m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 158,3076 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 114,8086 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 114,8086 m3
I THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,62 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20,0551 m3
3 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11,5074 m3
4 Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,7998 m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 47,998 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,3623 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 6kmm bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,3623 m3
J SÂN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 177,9 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (cự ly 7km) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 177,9 m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 177,9 m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 177,9 m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 661,39 m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 661,39 m3
7 Lót Vãi địa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 340 m2
8 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 (NC*45%) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 51 m3
9 Lát gạch Teraro 400x400 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 340 m2
K THÁO DỠ SÂN BÊ TÔNG, CÂY XANH
1 Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,35 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,35 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,35 m3
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11 cây
5 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->