Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210150843-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210150090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 15:21:00 đến ngày 2021-03-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,348,128,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CHÍNH NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 264,254 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,443 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Ncx0,45) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 51,4479 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 88,0847 | m3 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,6459 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 111,0215 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Ncx0,45) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,8709 | m3 |
| 8 | Xây chèn móng gạch không nung ,VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,8954 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,5792 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền nhà bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 129,8924 | m3 |
| 11 | BT nền đá 1x2 M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,1162 | m3 |
| 12 | Láng nền đường ram dốc dầy 2cm VXM75 có kẽ ngang tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,38 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NCx0,45) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 98,6005 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NCx0,45) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,457 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NCx0,45) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,1414 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NCx0,45) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57,9006 | m3 |
| 17 | BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,4575 | m3 |
| 18 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 123,5332 | m2 |
| 19 | Cốp pha móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 89,7348 | m2 |
| 20 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 384,9824 | m2 |
| 21 | Cốp pha xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 506,3412 | m2 |
| 22 | Cốp pha sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 498,7106 | m2 |
| 23 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 85,916 | m2 |
| 24 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 467,7 | kg |
| 25 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.967,3 | kg |
| 26 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.867,4 | kg |
| 27 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.265,6 | kg |
| 28 | SXLD Cốt thép cột, đk | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.937,8 | kg |
| 29 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4.212,3 | kg |
| 30 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.377,5 | kg |
| 31 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4.694,7 | kg |
| 32 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.259,1 | kg |
| 33 | SXLD Cốt thép sàn mái đk | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4.205,1 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 680,8 | kg |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 345 | kg |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 676,5 | kg |
| 37 | Xây tường gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 149,5763 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,2959 | m3 |
| 39 | Xây cột trụ gạch không nung (6,5x10,5x22), cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,8019 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch chỉ dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6554 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 775,5962 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.121,89 | m2 |
| 43 | Trát trụ dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 214,59 | m2 |
| 44 | ốp móng đá chẻ tự nhiên màu đen VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,6604 | m2 |
| 45 | ốp tường gạch granit 300x600 VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 185,81 | m2 |
| 46 | Trát trần, sê nô VXM75 (có bả lớp bám dính XM, hệ số vật liệu 1,25; nhân công 1,1) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 498,7106 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm VXM75 (có bả lớp bám dính XM, hệ số vật liệu 1,25; nhân công 1,1) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 506,3412 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 416,1868 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 416,1868 | m2 |
| 50 | Trát má cửa dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67,5761 | m2 |
| 51 | Trát phào đơn VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 101,8 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 429,44 | m |
| 53 | Trát phù điêu (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.481,7623 | m2 |
| 55 | Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.702,9418 | m2 |
| 56 | Sơn mặt sân thể thao (khoán gọn theo kiến trúc mặt sân) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 494,6902 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch men Granit 600x600mm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 190,6164 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60,6978 | m2 |
| 59 | SX vì kèo thép hình khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7.625,46 | kg |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép C200x65x22x2,2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4.760,2683 | kg |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7.625,46 | kg |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4.760,2683 | kg |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 833,8 | 1m2 |
| 64 | Giằng mái GM1 fi18 L=5400 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 65 | Giằng mái GM2 fi18 L=5400 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 66 | Giằng mái GM3 fi18 L=4400 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 67 | Bulong b1 M20x700 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 68 | Bulong b2 M20x60 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 198 | cái |
| 69 | Bulong b3 M12x30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 650 | cái |
| 70 | Bulong b4 M20x600 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 71 | Ty giằng T1 M12x1100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 105 | cái |
| 72 | Móc M16x800 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 73 | Lợp mái bằng tôn (tôn dày 0,5mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 677,73 | m2 |
| 74 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 316 | m |
| 75 | Lắp rọ sắt chắn rác (khoán gọn nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 76 | Lắp vòi tè, thông dầm thoát nước fi 40 (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70 | cái |
| 77 | Lan can inoc 304 kt D42(khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,26 | m |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.493,246 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 563,3561 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.750,2807 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,144 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 90,82 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách khung nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,86 | m2 |
| 84 | Lắp đặt lo gô (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | gói |
| 85 | Lắp đặt chữ Nhà đa năng (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | gói |
| 86 | Lắp đặt hoa sắt cửa Inox mua sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 90,6446 | m2 |
| B | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần vuông 170x170x38 12W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đèn LED tròn 150W-18000LM-220V treo vì kèo kèm móc treo D12 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat loại 3 pha 75Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 3 pha 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 3 pha 15Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao chống dòng rò 3pha 4 cực RCCB-30MA 4C-75A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao chống dòng rò 3pha 4 cực RCCB-30MA 4C-15A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối 110x110x80 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | hộp |
| 20 | Lắp tủ điện tổng 450x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 10MCCB | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 85 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 530 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 420 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 270 | m |
| 27 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45 | m |
| 28 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | m |
| 29 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 265 | m |
| 30 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk15 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 345 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng S25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng S16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cáp thép bọc nhựa D3mm làm dây nòng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 34 | Ty treo cáp gắn tường D16, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá móc treo cáp A20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 36 | Lắp Đai thép inox kt.20x0,7 kèm khóa ngưng đai | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 37 | Lắp kẹp ngưng, kẹp đỡ cáp văn xoắn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét chủ động LIVA(CX 404) & phụ kiện đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Kéo rải dây thoát sét, tiếp đất & nối cọc đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42 | m |
| 40 | LĐ ống nhựa UPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 41 | Đóng cọc tiếp đất fi16, l=2,4m cọc thép mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 42 | Đào đất chôn dây tiếp địa đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 43 | Đắp đất rảnh chôn dây tiếp địa,K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 44 | Mối hàn cadweld | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | mối |
| 45 | Ống thép tráng kẽm D60 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,5 | m |
| 46 | Đai thắt inox kt 20x0,5 kèm khoá ngưng đai bó cáp vào cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 47 | Kẹp cáp vào sàn, tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 48 | Hộp tôn kiểm tra điện trở kt.400x200x200 dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 49 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| C | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện Q>40m3/h-72m3/h; H=74Mcn-32Mcn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm xăng Q>40m3/h-72m3/h; H=74Mcn-32Mcn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, đk 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa, đk 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chữa cháy, đk 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Crefin, đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, đk 65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đk 65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | m |
| 14 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100/65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65/65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt bích thép D100x90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối mềm D100 2 đầu bích chống rung | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng cuộn vòi ngoài nhà 500x700x220 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | trung tâm |
| 25 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt đầu báo khói tia chiếu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây, KT | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt điện trở cuối dây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 300 | m |
| 31 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| D | BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,475 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1125 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,525 | m3 |
| 4 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt van khóa đk 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 230,2388 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,1761 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,4403 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,2168 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,5179 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 216,448 | m2 |
| 14 | Cốp pha sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,2765 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.294,6 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.118,2 | kg |
| 17 | Lắp dựng cửa sắt bịt tôn có khóa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,81 | m2 |
| 18 | Băng cản nước PVC rộng 240 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,18 | m |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 105,798 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm bể (sika) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 151,9617 | m2 |
| 21 | Láng đáy bể nước, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46,1637 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54,4 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 63,1639 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (cự ly 7km) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 167,0749 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (cự ly 7km) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 167,0749 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (cự ly 7km) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 167,0749 | m3 |
| 27 | Bu lông D14 M300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 115,7049 | kg |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 115,7049 | kg |
| 30 | SX vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,4356 | kg |
| 31 | Gia công bản mã | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,478 | kg |
| 32 | Lắp vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,4356 | kg |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,346 | kg |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,346 | kg |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,0525 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái tôn việt ý dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,2 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,85 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23 | m2 |
| 39 | Cung cấp bộ lề cửa, khóa cửa (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | gói |
| E | SÂN BÓNG ĐÁ, ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (đất phong hóa) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 161,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (cự ly 7km) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 161,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 161,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 161,4 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 438,74 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 438,74 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,3904 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,648 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,016 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,552 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,6 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 173,964 | kg |
| 13 | Lót Vãi địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 492 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 (NC*45%) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 73,8 | m3 |
| 15 | Lót Vãi địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 352 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 (NC*45%) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,8 | m3 |
| 17 | Sơn mặt đường chạy bằng sơn màu đô đậm+ sơn đường line khoán gọn theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 352 | m2 |
| 18 | Lót cát tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 138,6 | m3 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 770 | m2 |
| 20 | Lót cát tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 154 | m3 |
| 21 | Lớp hạt cao su 10kg/m2 rải dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 770 | m2 |
| 22 | Cỏ kim 2 màu (limonta nhập khẩu Hà Lan+ keo dán khoán trọn gói hoàn thiện mặt sân) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 770 | m2 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,928 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,5 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,976 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44 | m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.738,7153 | kg |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.738,7153 | kg |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 66,6446 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt + luới B40 (trọn gói, phụ kiện khóa, lề) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 32 | Cung cấp tăng đơ iNox M12 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 144 | cái |
| 33 | Cung cấp lưới CPE phi 2,5 A145mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 730 | m2 |
| 34 | Cáp thép bọc nhưa D6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 359 | m |
| 35 | Phụ kiện Puli PA- D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | Bộ |
| 36 | cung cấp khung thành cầu môn (khoán trọn gọn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| F | ĐIỆN SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,888 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khung móng M24x750x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cọc |
| 7 | Ốp gia cường đầu cọc L63x63x6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,2729 | kg |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | m |
| 9 | Bulong Ecu M14x50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 10 | Bách thép gia cường 60x5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56,52 | kg |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cột |
| 12 | Lắp lộng gắn đèn bán nguyệt (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đèn LED chiếu sâu ánh sáng vàng hoặc trắng sân đá bóng công suất 600W-220V; quang thông 54000LM; kt 800x310x210 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bảng |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 2 cực 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 2MCCB | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Đầu cốt đồng 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 19 | Kẹp cáp inox D8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 130 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 104 | m |
| 23 | Kéo rải dây đòng trần 10mm2 luồn theo ống cáp nối tiếp địa luên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 131 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 125 | m |
| 25 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100 | m |
| 26 | Băng cảnh báo cáp điện, HDPE rộng 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100 | M |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | m3 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,5 | m3 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9 | 1000v |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,25 | m3 |
| 31 | Móc báo cáp (bê tông + móc sứ gắn vào bê tông) 5m/cái khoán gọn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 142,8556 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,702 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,84 | m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,4919 | m3 |
| 5 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 109,92 | m2 |
| 6 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 278,64 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47,6185 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 690,6 | kg |
| 9 | Thép L80x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 300,4 | Kg |
| 10 | Bu lông đai ốc M14, L150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52 | Cái |
| 11 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,5312 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 71,9933 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 478 | cái |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2526 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,2188 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D315 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D125 (ống dẫn từ sân bóng ra hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,6 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 120 | m |
| 19 | Lót Vãi địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72 | m2 |
| 20 | LĐ co, cút nhựa D315 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 21 | LĐ co, cút nhựa D125 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | LĐ co, cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| H | THÁO DỠ NHÀ 1 TẦNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 103,808 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0346 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 66,4436 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,42 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,8308 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 158,3076 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 114,8086 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 114,8086 | m3 |
| I | THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,0551 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,5074 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,7998 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47,998 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,3623 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6kmm bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,3623 | m3 |
| J | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 177,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (cự ly 7km) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 177,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 177,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 177,9 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 661,39 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 661,39 | m3 |
| 7 | Lót Vãi địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 340 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 (NC*45%) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 51 | m3 |
| 9 | Lát gạch Teraro 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 340 | m2 |
| K | THÁO DỠ SÂN BÊ TÔNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 7km) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,35 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cây |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi