Gói thầu: Xây lắp (bao gồm xây dựng và đảm bảo giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406201-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm xây dựng và đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210320404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ rợ mục tiêu xây dựng nông thôn mới nâng cao + vốn huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 16:25:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,645,903,494 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0562 100m3
2 Đào rãnh dọc, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,416 100m3
3 Đắp sỏi đỏ nền đường, lu lèn đạt K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2033 100m3
4 BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,423 m3
5 BTXM mặt đường đá 1x2 M250 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,103 m3
6 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 100m2
7 Ủi quang nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,08 100m2
8 Cắt khe ngang, khe dọc đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9 100m
9 Mua sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 952,5682 1m3
10 Vận chuyển sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 952,5682 1m3
11 Đào móng trụ cổng cấm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
12 Bê tông móng đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
13 BT đá 1x2 M200 móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
14 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
15 Sơn sắt ống hai nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1156 m2
16 Lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 tấn
17 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 tấn
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Mua biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Mua biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Mua trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3664 m3
2 Ván khuôn đổ BT rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4848 100m2
3 Gia công cốt thép rãnh thoát nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0045 tấn
4 BT lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5104 m3
5 Đào đất cấp II rãnh thoát nước (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4545 100m3
6 Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3623 m3
7 Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2427 100m3
8 BT đá 1x2 M200 đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4144 m3
9 Ván khuôn thép đỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3958 100m2
10 Gia công cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5304 tấn
11 Gia công cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7841 tấn
12 Gia công thép hình đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6632 tấn
13 Lắp đặt tấm đan, TL Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Mua biển báo phản quang tam giác 70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Sản xuất khung rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,76 kg
3 Dán phản quang khung rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
4 Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Ván khuôn chân đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
6 Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
7 Ống nhựa PVC D90 dày 3mm làm trụ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
8 Dán phản quang cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8855 m2
9 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.465E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->