Gói thầu: Xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế 1 pha và TBA 50KVA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế 1 pha và TBA 50KVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210533522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 17:13:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,334,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| B | Trụ BTLT 12m-F540 ghép, dựng bằng cơ giói kết hợp thủ công | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m-F540 | 10 | trụ | |
| 2 | Bu lông VRS 16x500 | 5 | cái | |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | 5 | cái | |
| 4 | Bu lông VRS 16x800 | 10 | cái | |
| 5 | Long đền vuông ĐK 18 | 40 | cái | |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | 10 | cột | |
| C | Móng bê tông cho trụ BTLT 12m ghép | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,3 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 10,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,3 | m3 | |
| D | Trụ BTLT 12m-F540 đơn, dựng bằng cơ giới+thủ công | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m-F540 | 57 | trụ | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | 57 | cột | |
| E | Móng đà cản trụ M'12-a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | 57 | cái | |
| 2 | Bu lông VRS 22x650 | 57 | cái | |
| 3 | Long đền vuông phi 24 | 114 | cái | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 83,22 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 57 | cấu kiện | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 55,29 | m3 | |
| F | Móng neo chằng hẹp trụ 12m | |||
| 1 | Cọc néo DK 18x2m4 | 3 | cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,2m | 3 | cái | |
| 3 | Long đền vuông phi 24 | 3 | cái | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 7,68 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,6 | m3 | |
| G | Bộ dây chằng xuống cho trụ đơn 12m | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x250 | 3 | cái | |
| 2 | Long đền vuông phi 18 | 3 | cái | |
| 3 | Cáp thép 3/8" | 42 | mét | |
| 4 | Sứ chằng | 9 | cái | |
| 5 | Kẹp cáp chằng 3 bu lông (cáp thép 3/8") | 24 | cái | |
| 6 | Ống HDPE 32/25 | 6 | mét | |
| 7 | Yếm cáp | 6 | cái | |
| 8 | Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao | 3 | bộ | |
| H | Bộ giá T lắp LBFCO, LA | |||
| 1 | Giá đỡ | 4 | cái | |
| 2 | Bu lông 16x300 | 8 | cái | |
| 3 | Long đền vuông phi 18 | 16 | cái | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | 8 | bộ | |
| I | Bộ đỡ thẳng sứ đứng loại sứ | |||
| 1 | Toppin thẳng 800 | 67 | cái | |
| 2 | Bu lông 16x250 | 134 | cái | |
| 3 | Long đền vuông phi 18 | 268 | cái | |
| 4 | Cách điện đứng loại sứ + ty | 67 | bộ | |
| 5 | Giáp buộc sứ đơn | 67 | cái | |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 6,7 | 10sứ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | 67 | bộ | |
| J | Bộ chuỗi sứ polymer+giáp níu lắp trụ ghép | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x500 | 11 | cái | |
| 2 | Long đền vuông phi 18 | 22 | cái | |
| 3 | Giáp níu cho dây ACXH50mm2 | 11 | cái | |
| 4 | Móc neo chữ U DK16 | 22 | cái | |
| 5 | Cách điện treo Polymer 24kv-120kN | 11 | cái | |
| 6 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | 11 | bộ cách điện | |
| K | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa | |||
| 1 | Uclevis | 67 | cái | |
| 2 | Bu lông 16x300 | 67 | cái | |
| 3 | Long đền vuông phi 18 | 134 | cái | |
| 4 | Sứ hạ thế | 67 | sứ | |
| 5 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 bu lông) | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt kẹp các loại | 35 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | 67 | sứ | |
| L | Dây dẫn và phụ kiện đường dây trung thế 1 pha | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH24kV-50mm2 | 2.280 | mét | |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | 2.280 | mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | 9 | mét | |
| 4 | Kẹp quai (A 35-70) loại ty | 5 | cái | |
| 5 | Kẹp hotline 2/0 | 5 | cái | |
| 6 | Nắp chụp kẹp quai | 5 | cái | |
| 7 | Băng keo trung thế | 10 | cuộn | |
| 8 | Kẹp nối ép CU-AL WR 279 | 59 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kẹp các loại | 69 | bộ | |
| 10 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây | 4,56 | km/dây | |
| 11 | Đấu nối hotline | 2 | lần | |
| M | Tiếp địa lặp lại (sử dụng tiếp địa thân trụ) đóng cọc | |||
| 1 | Cáp đồng trần C25mm2 | 21 | kg | |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | 28 | bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép CU-AL WR 279 | 14 | cái | |
| 4 | Bu lông 12x50 | 14 | cái | |
| 5 | Long đền tròn DK14 | 14 | cái | |
| 6 | Cos ép đồng 50mm2 | 14 | cái | |
| 7 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | 1,4 | 10 đầu | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 2,8 | 10cọc | |
| 9 | Rải dây tiếp địa | 9,38 | 10m | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 16,59 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,59 | m3 | |
| N | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| O | Bộ giá T lắp LA, FCO | |||
| 1 | Lắp đặt giá T | 3 | cái | |
| 2 | Bu lông 16x300 | 6 | cái | |
| 3 | Long đền vuông phi 18 | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | 3 | bộ | |
| P | Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ | |||
| 1 | Bu lông VRS 16x300 | 6 | cái | |
| 2 | Long đền vuông phi 18 | 12 | cái | |
| Q | Bộ dây dẫn xuống MBA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | 15 | mét | |
| 2 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại lớn) | 3 | cái | |
| 3 | Nắp chụp LA | 3 | cái | |
| 4 | Nắp chụp FCO | 3 | cái | |
| 5 | Nắp chụp LBFCO | 2 | cái | |
| 6 | Kẹp nối ép CU-AL WR 279 | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | 15 | m | |
| 8 | Lắp đặt kẹp các loại | 6 | bộ | |
| R | Dây nối tiếp địa vào máy biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần C25mm2 | 18 | kg | |
| 2 | Lắp đặt ống SKT D21 luồn ống tiếp địa | 9 | mét | |
| 3 | Ống HDPE 32/25 | 18 | mét | |
| 4 | Kẹp nối ép CU-AL WR 279 | 6 | cái | |
| 5 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt kẹp các loại | 18 | bộ | |
| 7 | Rải dây tiếp địa | 8,1 | 10m | |
| S | Bộ dây dẫn xuống tủ CB | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV-120mm2 | 54 | mét | |
| 2 | Cos ép đồng 120mm2 | 6 | cái | |
| 3 | Ống HDPE 32/25 | 24 | mét | |
| 4 | Lưới mắt cáo | 1,5 | mét | |
| 5 | Đai thép | 30 | mét | |
| 6 | Khóa đai | 24 | cái | |
| 7 | Băng keo điện hạ thế (loại lớn) | 6 | cuộn | |
| 8 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | 54 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống PVC | 2,4 | 10m | |
| T | Tủ ĐNK+CB trạm 1 pha | |||
| 1 | Thùng CD trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (tole dày 1,5mm - sơn tỉnh điện) | 3 | cái | |
| 2 | Bu lông 16x350 | 6 | cái | |
| 3 | Long đền vuông phi 18 | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | 3 | tủ | |
| U | Bảng tên trạm | |||
| 1 | Bảng tên trạm+bảng báo nguy hiểm (cắt decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | 124 | cái | |
| 2 | Đai thép | 148,8 | mét | |
| 3 | Khóa đai | 248 | cái | |
| V | Giếng tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp | 3 | bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần C25mm2 | 27 | kg | |
| 3 | Khoan giếng tiếp địa | 120 | mét | |
| 4 | Hàn cadwell | 3 | mối | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,26 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,26 | m3 | |
| 7 | Rải dây tiếp địa | 12,6 | 10m | |
| W | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 2x70mm2 (ruột nhôm) | 2.280 | mét | |
| 2 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2 | 4 | cái | |
| 3 | Bu lông mắt 16x250 | 4 | cái | |
| 4 | Long đền vuông phi 18 | 4 | cái | |
| 5 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2 | 54 | cái | |
| 6 | Bu lông móc 16x250 | 54 | cái | |
| 7 | Long đền vuông phi 18 | 54 | cái | |
| 8 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép 70mm2 | 6 | cái | |
| 9 | Cos ép đồng 70mm2 | 11 | cái | |
| 10 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | 1,1 | 10 đầu | |
| 11 | Băng keo điện hạ thế (loại lớn) | 8 | cuộn | |
| 12 | Lắp đặt kẹp các loại | 54 | bộ | |
| 13 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây | 2,28 | km/dây | |
| X | THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha loại 50kV | 3 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại | 3 | máy | |
| 3 | FCO 27kV-100A-Polymer | 3 | bộ | |
| 4 | LBFCO 27kV-100A-Polymer | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | 6 | bộ | |
| 6 | LA 18kV-10kA-Polymer | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt van chống sét điện áp | 9 | 3 pha | |
| 8 | MCCB 3 cực 690V-250A | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại | 3 | bộ | |
| 10 | Thử nghiệm máy biến áp, FCO, LA | 3 | bộ | |
| 11 | Dây chì 6A | 3 | sợi | |
| 12 | Dây chì 20A | 1 | sợi | |
| Y | Ghi chú: chi tiết xem trong hồ sơ mời thầu đính kèm | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2020; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình điện. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,2 tỷ đồng. Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi