Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 06:22:00 đến ngày 2021-03-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,336,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ DỌN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép cột, hàng rào | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,33 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,914 | 100m2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển cột, hàng rào tôn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | xe |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7 | gốc cây |
| 6 | Cắt mặt đường BTXM bằng máy, chiều dày sàn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố trồng cây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 11 | Cắt bê tông vỉa hè bằng máy, chiều dày sàn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 91,2 | 1m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch vỉa hè bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,781 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bó vỉa hè, kích thước vỉa 0,26x0,23x1m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 97,5 | md |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng tường kè, mặt đường nhựa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,501 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch tường kè bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 29,827 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,622 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,622 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,622 | 100m3 |
| 19 | Cắt bê tông tấm đan BTCT toàn khối hiện trạng trên hè, mặt đường BTXM cải tạo xây ga rãnh B1000 bằng máy, chiều dày sàn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,088 | 1m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan BTCT toàn khối hiện trạng trên hè, cổ rãnh BTCT rãnh B1000 hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,251 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ tấm đan dưới đường trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch rãnh B1000 (trên hè, dưới lòng đường), tường rãnh B1000 hiện trạng đấu ống thoát nước thải nhà dân bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,94 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh B1000 (trên hè, dưới lòng đường), mặt đường hiện trạng làm ga rãnh B1000 bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,725 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,382 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 204,242 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,424 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,424 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,424 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,573 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 106,366 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,637 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,637 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,637 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 42,553 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 472,813 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc nền đường đất bằng máy đào 1,25m3, đất phế thải xây dựng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,631 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất phế thải xây dựng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 62,563 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,256 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,256 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,256 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,37 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50,885 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,856 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,856 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,856 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,022 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 44,685 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,776 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 53,062 | m3 |
| 17 | Đắp cát mặt đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,432 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát mặt đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,98 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,913 | m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm mặt đường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,01 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,789 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,22 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,353 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,795 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,353 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,353 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát mặt đường KC3 bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 27 | Nilong lót chống mất nước mặt đường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,3 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,347 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 30 | Nilong lót chống mất nước bê tông vỉa hè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 580,54 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 59,091 | m3 |
| 32 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 35 | Láng nền vỉa hè, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 580,54 | m2 |
| 36 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông cường độ cao vân đá | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 393,94 | m2 |
| 37 | Bó vỉa hè bằng bê tông giả đá, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 208,38 | m |
| 38 | Bó vỉa hè bằng tấm bê tông giả đá, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 78,02 | m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa có đan, đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,34 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa có đan | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,669 | 100m2 |
| 41 | Lót bó vỉa có đan, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 156,35 | m2 |
| 42 | Lát tấm đan rãnh bê tông giả đá KT 30x50x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 85,92 | m2 |
| 43 | Bó vỉa hè bằng tấm bê tông giả đá, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40,82 | m |
| 44 | Bó vỉa hè bằng tấm bê tông giả đá, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,26 | m |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa không đan, đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa không đan | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 47 | Lót bó vỉa không đan, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,981 | m2 |
| 48 | Đào đất móng bó gáy hè, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,196 | m3 |
| 49 | Đào móng bó gáy hè, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát móng bó gáy hè bằng thủ công, (cát tận dụng) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,946 | m3 |
| 51 | Đắp cát móng bó gáy hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gáy hè, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,106 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáy hè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,607 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó gáy hè, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,342 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài bó gáy hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 124,443 | m2 |
| 56 | Đào đất móng tường chắn, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 57 | Đào móng tường chắn, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,322 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất móng tường chắn (đất tận dụng) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,518 | m3 |
| 59 | Đắp đất móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát lót móng tường chắn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường chắn, đá 4x6, mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,238 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường chắn, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,529 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 31,324 | m3 |
| 68 | Trát ngoài tường chắn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30,51 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa tầng lọc ngược, đường kính ống 60mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,321 | 100m |
| 70 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 71 | Làm lớp đá tầng lọc ngược, loại đá 4x6 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 72 | Làm lớp đá tầng lọc ngược, loại đá 2x4 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 73 | Làm lớp đá tầng lọc ngược, loại đá 0.5x1 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: XÂY BÓ PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,198 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28,26 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, máy đào 0,8m3, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19,546 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 271 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 54,2 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,536 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 134,5 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30,34 | mối nối |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,895 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,02 | m3 |
| 16 | Đào móng ga cống bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 17 | Đào móng ga cống, máy đào 0,8m3, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng ga cống, loại đá có đường kính Dmax | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,693 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga cống, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,528 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga rãnh B1000 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng hố ga cống, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,333 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga cống, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,83 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, tấm đan hố ga cống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga cống, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,59 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga cống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan hố ga cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông hố ga cống, khối lượng một cấu kiện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông hố ga cống, khối lượng một cấu kiện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 30 | Nắp ga khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 400KN | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Bộ song chắn rác, KT khung 1074x554, KT nắp 860x430, tải trọng 250KN | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tấm composite | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông nhựa thi công ga thu nước trực tiếp, chiều sâu vết cắt 7cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,96 | md |
| 34 | Đào móng ga thu nước trực tiếp bằng thủ công, đất cấp IV | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,759 | m3 |
| 35 | Đào móng ga thu nước trực tiếp, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng ga thu nước trực tiếp, loại đá có đường kính Dmax | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,524 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga thu nước trực tiếp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ga thu nước trực tiếp, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,786 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thu nước trực tiếp, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,098 | m3 |
| 43 | Trát tường trong hố ga thu nước trực tiếp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,447 | m2 |
| 44 | Láng hố ga thu nước trực tiếp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng hố ga thu nước trực tiếp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng hố ga thu nước trực tiếp, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,732 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga thu nước trực tiếp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga thu nước trực tiếp, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,251 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga thu nước trực tiếp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 50 | Lắp đặt tấm đan hố ga thu nước trực tiếp trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 51 | Bộ song chắn rác, KT khung 1074x554, KT nắp 680x380, tải trọng 250KN | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tấm composite | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Đắp cát rãnh nối bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh nối, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,262 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh nối | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh nối, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng rãnh nối | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nối, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng rãnh nối, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 60 | Trát tường trong rãnh nối, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,685 | m2 |
| 61 | Láng rãnh nối, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,648 | m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh nối | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh nối | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh nối, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 65 | Lắp đặt tấm đan rãnh nối trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC 6: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đắp cát rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 29,642 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,562 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38,659 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,834 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,717 | m3 |
| 8 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 211,132 | m2 |
| 9 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 77,36 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,804 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,632 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 197 | cấu kiện |
| 14 | Đào móng ga rãnh B1000 bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,33 | m3 |
| 15 | Đào móng ga rãnh B1000, máy đào 0,8m3, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,567 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng ga rãnh B1000, loại đá có đường kính Dmax | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga rãnh B1000, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,539 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga rãnh B1000 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga rãnh B1000, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,432 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố ga rãnh B1000 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga rãnh B1000, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,52 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố ga rãnh B1000 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga rãnh B1000, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga rãnh B1000 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan hố ga rãnh B1000 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông hố ga rãnh B1000, khối lượng một cấu kiện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông hố ga rãnh B1000, khối lượng một cấu kiện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 31 | Bộ nắp composite hố ga rãnh B1000 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tấm composite | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Đắp cát hố ga rãnh B1000 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,424 | 100m3 |
| 34 | Đào móng hố ga rãnh B400 bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 35 | Đắp cát lót móng hố ga rãnh B400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,866 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga rãnh B400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga rãnh B400, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga rãnh B400, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,86 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng hố ga rãnh B400, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông hố ga rãnh B400, khối lượng một cấu kiện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông hố ga rãnh B400, khối lượng một cấu kiện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng hố ga rãnh B400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng hố ga rãnh B400, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,148 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài hố ga rãnh B400, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 22,766 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố ga rãnh B400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga rãnh B400 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông hố ga rãnh B400, khối lượng một cấu kiện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,166 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga rãnh B400, ô văng, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan hố ga rãnh B400 trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 50 | Đắp cát hố ga rãnh B400 bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 51 | Cung cấp ống nhựa PVC D110 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 49,5 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D110 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,495 | 100m |
| 53 | Cung cấp bịt đầu ống PVC D110 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tê 3B D100x80 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm EB D100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm EB D80 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng 2 mặt bích D80 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 nối bằng phương pháp hàn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D150 (lồng ống qua đường) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đầu nối gắn bích HDPE DN90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt bích ren D80x2" | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE DN50x2" | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn HDPE DN50x40 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE DN40x1.1/2" | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bích ren D40x1.1/2" | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt y lọc mặt bích D40 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D40 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Hộp bảo vệ đồng hồ D40 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép TTK D1.1/2" (D40) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co TTK D1.1/2" | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê HDPE DN90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút HDPE DN90x135 độ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bích thép đặc D80 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 23 | Ống nhựa PVC DN110 - Ống dựng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 24 | Miệng khóa (Gang) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,44 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút HDPE DN50x135 độ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê HDPE DN50x50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE DN90x2" | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép TTK D2" | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren ty chìm D2" | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE DN50x/2" | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút HDPE DN50x90 độ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Ống nhựa PVC DN110 - Ống dựng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 35 | Miệng khóa (Gang) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE DN50x25 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,495 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN34 (lồng ống qua mương, rãnh thoát nước) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút HDPE DN25x25 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút HDPE DN25x3/4" ren ngoài | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 41 | Lắp đặt van bi D20 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 43 | Lắp đặt đui đồng hồ D15 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối thẳng HDPE DN20x1/2" ren trong | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,495 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút HDPE DN20x20 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 47 | Hộp bảo vệ đồng hồ D15 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 48 | Chì viên | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 33 | Viên |
| 49 | Dây chì | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,5 | Sợi |
| 50 | Lắp đặt nút bịt HDPE DN20 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,44 | 100m |
| 53 | Nước xúc xả: T=1h | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 200,829 | m3 |
| 54 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,99 | 100m |
| 55 | Cắt khe bê tông thi công ống qua đường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | 10m |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép thi công ống qua đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 57 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 42,85 | m3 |
| 58 | Đào móng hố đấu đai khởi thủy, hố đặt hộp đồng hồ bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, vật liệu thải 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 42,85 | m3 |
| 60 | Vận chuyển chuyển đất, vật liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển chuyển đất, vật liệu bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát bằng thủ công, hoàn trả móng đường ống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25,8 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,912 | m3 |
| H | HẠNG MỤC 8: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Cung cấp cột BTLT PC4.3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Cung cấp cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40,8 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,04 | km/dây |
| 7 | Khóa hãm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Móc treo cáp voặn xoắn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đai thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Khóa đai | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ghíp bọc kép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17,074 | m3 |
| 14 | Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 228 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,326 | 100m |
| 17 | Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 382,5 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,902 | 100m |
| 19 | Đắp cát bằng thủ công, đắp móng đường ống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 84,306 | m3 |
| 20 | Băng báo cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 250,5 | m |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,951 | 100m2 |
| 22 | Gạch chỉ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2.254,5 | viên |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,255 | 1000v |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,865 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,865 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,865 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt mốc báo cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 28 | Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 246,945 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x70 mm2 trong ống bảo vệ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,445 | 100m |
| 30 | Cung cấp đầu cáp hạ thế | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 31 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 32 | Đào móng tủ điện công tơ thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,695 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tủ điện công tơ, đá 2x4, mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ điện công tơ, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,295 | m3 |
| 35 | Bulong bệ móng tủ điện công tơ M16x350 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 36 | Cung cấp tủ điện hạ thế chứa công tơ (không bao gồm công tơ ) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | tủ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện công tơ, tủ xoay chiều 3 pha | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| 38 | Biển báo nguy hiểm, tên tủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 39 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63*6 dài 2,5m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15 | cọc |
| 40 | Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 hàn nối các cọc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,7 | kg |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa tủ điện công tơ dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10 cọc |
| 42 | Dây tiếp địa tủ điện công tơ Cu/PVC 1x35 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 43 | Lắp dây đồng M35 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,005 | 1 km dây |
| 44 | Cung cấp đầu cốt M35 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| 46 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | 1 vị trí |
| 47 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 48 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15 | phân đoạn |
| I | HẠNG MỤC 9: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 3 | Cung cấp khung móng cột đèn chiếu sáng M24x300x300x675 (mạ phần ren) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Vận chuyển cột đèn chiếu sáng, cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 5 | Băng dính bọc đầu KM | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,5 | cuộn |
| 6 | Ống nhựa xoắn D65/50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 cột đèn chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500m cột đèn chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 10 | Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 12 | Cung cấp khung móng tủ điều khiển chiếu sáng M16x500x200x550 (mạ phần ren) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 14 | Băng dính bọc đầu KM | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,5 | cuộn |
| 15 | Ống nhựa xoắn D65/50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 tủ điều khiển chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 17 | Cung cấp cột thép tròn D78, dày 3mm, cao 8m liền cần đơn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 19 | Cung cấp đèn LED 80W | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | 1 choá |
| 21 | Dây đồng M10 tiếp địa lặp lại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 22 | Ghíp nối đồng tiếp địa lặp lại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M10 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500m tiếp địa lặp lại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 25 | Làm tiếp địa lặp lại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 26 | Bảng điện phíp cho bảng điện cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Thanh giắt DIN RAIL 10 cm bảng điện cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Cầu đấu 4P/60A bảng điện cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Aptomat 1 cực 6A bảng điện cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | 1 bảng |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A bảng điện cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 33 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 35 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 36 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 37 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 304,6 | m |
| 38 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 304,6 | m |
| 39 | Cung cấp dây đồng trần M10 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 304,6 | m |
| 40 | Đào rãnh cáp trên hè bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,997 | m3 |
| 41 | Đào rãnh cáp trên hè bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 42 | Đào rãnh cáp qua đường bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,223 | m3 |
| 43 | Đào rãnh cáp qua đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt băng báo cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 254,7 | m |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 63,675 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp ống nhựa xoắn D65/50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 278,7 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp ngầm dọc tuyến | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 278,7 | m |
| 49 | Đầu cốt đồng M16, M25 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 50 | Làm đầu cáp ngầm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 51 | Luồn cáp ngầm cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 52 | Đánh số cột thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | 10 cột |
| 53 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 56 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | 1 vị trí |
| J | HẠNG MỤC 10: VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 332,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 130/100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,175 | 100m |
| 3 | Đào móng Ganivo bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,485 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng Ganivo, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường Ganivo, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,502 | m3 |
| 6 | Trát tường trong Ganivo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,626 | m2 |
| 7 | Ganivo bằng composite | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Ống nhựa HDPE D65/50 (dài 3m/1 ống) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m/ ống |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng Ganivo, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,123 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi