Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà làm việc 2 tầng - Ủy ban nhân dân xã Tân Lập.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322461-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại IBT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà làm việc 2 tầng - Ủy ban nhân dân xã Tân Lập.
Số hiệu KHLCNT 20210322269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 17:03:00 đến ngày 2021-03-21 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,156,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 171,308 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 69,76 m2
3 Phá dỡ xà gồ thép mái (nhà làm việc) Chương V E-HSMT 5 công
4 Tháo dỡ các thiết bị điện nước Chương V E-HSMT 3 công
5 Tháo dỡ hoa sắt, lan can cầu thang Chương V E-HSMT 48,124 m2
6 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg Chương V E-HSMT 218 cấu kiện
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V E-HSMT 26,27 m3
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 4,4 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V E-HSMT 4,601 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,045 100m3
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E-HSMT 306,563 m2
12 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V E-HSMT 29,636 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 1.105,696 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E-HSMT 487 m2
15 Vệ sinh nền, trần bê tông hiện trạng Chương V E-HSMT 793,563 m2
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V E-HSMT 0,765 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V E-HSMT 0,765 100m3/1km
18 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Chương V E-HSMT 9,76 m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V E-HSMT 0,205 m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,053 100m3
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 2,261 1m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,251 100m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 1,058 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,09 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,189 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 3,852 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 0,418 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,099 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,037 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,035 tấn
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 1,277 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,728 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,041 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,088 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,035 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,035 100m3/1km
37 Quét nước xi măng Chương V E-HSMT 1.592,696 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch khôngnung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 7,761 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 11,945 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 6,616 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,13 100m2
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 0,128 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,03 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,14 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,087 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,924 m3
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,561 m3
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,536 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,217 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,063 tấn
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 3,023 m3
52 Gia công lan can Chương V E-HSMT 0,52 tấn
53 Sơn tĩnh điện lan can thép Chương V E-HSMT 520 kg
54 Lắp dựng lan can sắt Chương V E-HSMT 23,171 m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 6,599 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 5,388 m3
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,04 100m2
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,093 tấn
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,325 m3
60 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,757 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 64,256 1m2
62 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,757 tấn
63 Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mm Chương V E-HSMT 1,646 100m2
64 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm Chương V E-HSMT 44,236 md
65 Vệ sinh mái bê tông hiện trạng Chương V E-HSMT 26,522 m2
66 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V E-HSMT 41,022 m2
67 Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái Chương V E-HSMT 77,379 m2
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 2,23 m3
69 Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 600x600mm Chương V E-HSMT 426,061 m2
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2,895 m3
71 Lát đá bậc tam cấp Chương V E-HSMT 16,256 m2
72 Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái Chương V E-HSMT 10,833 m2
73 Xỉ than tôn nền Chương V E-HSMT 1,091 m3
74 Gạch lát chống trơn Ceramic 300x300mm Chương V E-HSMT 7,277 m2
75 Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm Chương V E-HSMT 77,28 m2
76 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSMT 71,363 m2
77 SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện Chương V E-HSMT 6,97 m2
78 Lát đá bậc cầu thang Chương V E-HSMT 29,636 m2
79 Gia công lan can Chương V E-HSMT 0,179 tấn
80 Lắp dựng lan can sắt Chương V E-HSMT 10,067 m2
81 Sơn tĩnh điện lan can thép Chương V E-HSMT 179 kg
82 SXLD tay vịn thang gỗ chò chỉ sơn màu cánh dán Chương V E-HSMT 11,185 m
83 Trụ cầu thang Chương V E-HSMT 1 Trụ
84 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V E-HSMT 31,027 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT 31,027 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 31,027 m2
87 Trát trần, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 343,525 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 126,188 m2
89 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSMT 442,643 m2
90 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSMT 739,494 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 99,192 m2
92 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 34,694 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 47,537 m2
94 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 69,08 m
95 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V E-HSMT 54,259 m2
96 Chữ Inox vàng gương nổi cao 250mm Chương V E-HSMT 27 chữ
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.328,107 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 477,337 m2
99 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,375 tấn
100 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 375 kg
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 23,12 m2
102 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1, 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí Chương V E-HSMT 29,56 m2
103 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí Chương V E-HSMT 22,16 m2
104 SXLD cửa đi khung sắt hộp 80x40x3. Tôn lá dày 3 ly vân nổi Chương V E-HSMT 3,12 m2
105 SXLD cửa sổ khung sắt hộp 80x40x3. Tôn lá dày 3 ly vân nổi Chương V E-HSMT 2,04 m2
106 Khóa cửa đi Chương V E-HSMT 11 bộ
107 Khóa cửa sổ Chương V E-HSMT 14 bộ
108 Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí Chương V E-HSMT 26,843 m2
109 Lắp dựng cửa không có khuôn (Cửa tận dụng) Chương V E-HSMT 6,24 1m2
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 5,055 100m2
111 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 1 hộp
112 Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm Chương V E-HSMT 14 hộp
113 Lắp đặt cầu dao 1 pha 100A Chương V E-HSMT 1 bộ
114 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A Chương V E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63A Chương V E-HSMT 2 cái
116 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A Chương V E-HSMT 13 cái
117 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 9 cái
118 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 8 cái
119 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
120 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V E-HSMT 1 cái
121 Lắp đặt đế âm tường Chương V E-HSMT 44 hộp
122 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU Chương V E-HSMT 12 máy
123 Lắp đặt đèn Tuýp led đôi 2x36w Chương V E-HSMT 26 bộ
124 Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20W Chương V E-HSMT 9 bộ
125 Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15W Chương V E-HSMT 3 bộ
126 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 14 cái
127 Đèn Led dây ánh sáng vàng Chương V E-HSMT 15 m
128 Lắp đặt đèn downlight D90-7W Chương V E-HSMT 14 bộ
129 Lắp đặt đèn Led Panel KT: 300x600 Chương V E-HSMT 2 bộ
130 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V E-HSMT 24 cái
131 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V E-HSMT 80 m
132 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V E-HSMT 50,2 m
133 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V E-HSMT 27,5 m
134 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 Chương V E-HSMT 18,2 m
135 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 384,3 m
136 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 395,8 m
137 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm Chương V E-HSMT 51 m
138 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm Chương V E-HSMT 663 m
139 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 Chương V E-HSMT 3 m
140 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m Chương V E-HSMT 1 cọc
141 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,6 1m3
142 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V E-HSMT 1,6 m3
143 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2m Chương V E-HSMT 3 cái
144 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V E-HSMT 3 cọc
145 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V E-HSMT 39,5 m
146 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V E-HSMT 5 m
147 Kiểm tra điện trở Chương V E-HSMT 1 điểm
148 Thép hình Chương V E-HSMT 9,314 kg
149 Quả nậm sứ Chương V E-HSMT 3 quả
150 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1,921 1m2
151 Xi măng PC30 Chương V E-HSMT 8 kg
152 Cát vàng Chương V E-HSMT 0,1 m3
153 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Chương V E-HSMT 4 bao
154 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Chương V E-HSMT 0,712 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Chương V E-HSMT 0,188 100m
156 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm Chương V E-HSMT 18 cái
157 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm Chương V E-HSMT 5 cái
158 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm Chương V E-HSMT 8 cái
159 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Chương V E-HSMT 6 cái
160 Lắp đặt cút PPR d=32-20mm Chương V E-HSMT 2 cái
161 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm Chương V E-HSMT 9 cái
162 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm Chương V E-HSMT 7 cái
163 Lắp đặt tê PPR d=32mm Chương V E-HSMT 2 cái
164 Lắp đặt tê PPR d=20mm Chương V E-HSMT 1 cái
165 Lắp đặt tê PPR d=32-20mm Chương V E-HSMT 5 cái
166 Rắc co nhựa PPR d=32mm Chương V E-HSMT 1 cái
167 Lắp đặt van vặn d=32mm Chương V E-HSMT 2 cái
168 Lắp đặt van vặn d=20mm Chương V E-HSMT 2 cái
169 Băng tan Chương V E-HSMT 10 cuộn
170 Lắp đặt Lavabo Chương V E-HSMT 3 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa lavabo Chương V E-HSMT 3 bộ
172 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 3 cái
173 Lắp đặt kệ kính Chương V E-HSMT 3 cái
174 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V E-HSMT 3 cái
175 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 3 bộ
176 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V E-HSMT 3 bộ
177 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 6 bộ
178 Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L Chương V E-HSMT 1 bộ
179 Lắp đặt thoát sàn D60 Chương V E-HSMT 3 cái
180 Cầu chắn rác D90 Chương V E-HSMT 8 cái
181 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Chương V E-HSMT 0,429 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Chương V E-HSMT 0,768 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Chương V E-HSMT 0,28 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Chương V E-HSMT 0,286 100m
185 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm Chương V E-HSMT 11 cái
186 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm Chương V E-HSMT 20 cái
187 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm Chương V E-HSMT 7 cái
188 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm Chương V E-HSMT 8 cái
189 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Chương V E-HSMT 3 cái
190 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Chương V E-HSMT 5 cái
191 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm Chương V E-HSMT 5 cái
192 Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm Chương V E-HSMT 13 cái
193 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-42mm Chương V E-HSMT 1 cái
194 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm Chương V E-HSMT 2 cái
195 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm Chương V E-HSMT 3 cái
196 Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-42mm Chương V E-HSMT 5 cái
197 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm Chương V E-HSMT 9 cái
198 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm Chương V E-HSMT 16 cái
199 Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm Chương V E-HSMT 1 cái
200 Keo dán Chương V E-HSMT 15 tuýp
201 Tủ phòng cháy chữa cháy (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 60x80x18cm) Chương V E-HSMT 2 tủ
202 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 Chương V E-HSMT 4 bình
203 Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 Chương V E-HSMT 2 bình
204 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Chương V E-HSMT 2 bảng
205 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 23,642 1m3
206 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,07 100m2
207 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,983 m3
208 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,577 m3
209 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,177 tấn
210 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,125 tấn
211 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 4,684 m3
212 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,046 100m2
213 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V E-HSMT 1,032 m3
214 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E-HSMT 0,668 100kg
215 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 52,156 m2
216 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 6,063 m2
217 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 10 1cấu kiện
218 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,079 100m3
219 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 3 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.46E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->