Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà làm việc 2 tầng - Ủy ban nhân dân xã Tân Lập.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại IBT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà làm việc 2 tầng - Ủy ban nhân dân xã Tân Lập. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 17:03:00 đến ngày 2021-03-21 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,156,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 171,308 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 69,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xà gồ thép mái (nhà làm việc) | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ các thiết bị điện nước | Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt, lan can cầu thang | Chương V E-HSMT | 48,124 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Chương V E-HSMT | 218 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 26,27 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 4,601 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 306,563 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 29,636 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 1.105,696 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 487 | m2 |
| 15 | Vệ sinh nền, trần bê tông hiện trạng | Chương V E-HSMT | 793,563 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,765 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,765 | 100m3/1km |
| 18 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V E-HSMT | 9,76 | m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 0,205 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,261 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,058 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,852 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,277 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3/1km |
| 37 | Quét nước xi măng | Chương V E-HSMT | 1.592,696 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch khôngnung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,761 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11,945 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,616 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,561 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,023 | m3 |
| 52 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 53 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Chương V E-HSMT | 520 | kg |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 23,171 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,599 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,388 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,757 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 64,256 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,757 | tấn |
| 63 | Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 1,646 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 44,236 | md |
| 65 | Vệ sinh mái bê tông hiện trạng | Chương V E-HSMT | 26,522 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 41,022 | m2 |
| 67 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái | Chương V E-HSMT | 77,379 | m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 426,061 | m2 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,895 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 16,256 | m2 |
| 72 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái | Chương V E-HSMT | 10,833 | m2 |
| 73 | Xỉ than tôn nền | Chương V E-HSMT | 1,091 | m3 |
| 74 | Gạch lát chống trơn Ceramic 300x300mm | Chương V E-HSMT | 7,277 | m2 |
| 75 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm | Chương V E-HSMT | 77,28 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 71,363 | m2 |
| 77 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Chương V E-HSMT | 6,97 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V E-HSMT | 29,636 | m2 |
| 79 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 10,067 | m2 |
| 81 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Chương V E-HSMT | 179 | kg |
| 82 | SXLD tay vịn thang gỗ chò chỉ sơn màu cánh dán | Chương V E-HSMT | 11,185 | m |
| 83 | Trụ cầu thang | Chương V E-HSMT | 1 | Trụ |
| 84 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 31,027 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 31,027 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 31,027 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 343,525 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 126,188 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 442,643 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 739,494 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 99,192 | m2 |
| 92 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 34,694 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 47,537 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 69,08 | m |
| 95 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V E-HSMT | 54,259 | m2 |
| 96 | Chữ Inox vàng gương nổi cao 250mm | Chương V E-HSMT | 27 | chữ |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.328,107 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 477,337 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 100 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 375 | kg |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 23,12 | m2 |
| 102 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1, 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí | Chương V E-HSMT | 29,56 | m2 |
| 103 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí | Chương V E-HSMT | 22,16 | m2 |
| 104 | SXLD cửa đi khung sắt hộp 80x40x3. Tôn lá dày 3 ly vân nổi | Chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 105 | SXLD cửa sổ khung sắt hộp 80x40x3. Tôn lá dày 3 ly vân nổi | Chương V E-HSMT | 2,04 | m2 |
| 106 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 107 | Khóa cửa sổ | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 108 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, dán giấy mờ trang trí | Chương V E-HSMT | 26,843 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa không có khuôn (Cửa tận dụng) | Chương V E-HSMT | 6,24 | 1m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 5,055 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 113 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 100A | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V E-HSMT | 44 | hộp |
| 122 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU | Chương V E-HSMT | 12 | máy |
| 123 | Lắp đặt đèn Tuýp led đôi 2x36w | Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20W | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15W | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 127 | Đèn Led dây ánh sáng vàng | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 128 | Lắp đặt đèn downlight D90-7W | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn Led Panel KT: 300x600 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 132 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 50,2 | m |
| 133 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 27,5 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 18,2 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 384,3 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 395,8 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V E-HSMT | 663 | m |
| 139 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 140 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 141 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,6 | 1m3 |
| 142 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 39,5 | m |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 147 | Kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 1 | điểm |
| 148 | Thép hình | Chương V E-HSMT | 9,314 | kg |
| 149 | Quả nậm sứ | Chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,921 | 1m2 |
| 151 | Xi măng PC30 | Chương V E-HSMT | 8 | kg |
| 152 | Cát vàng | Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 153 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V E-HSMT | 4 | bao |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Chương V E-HSMT | 0,712 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Chương V E-HSMT | 0,188 | 100m |
| 156 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút PPR d=32-20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 166 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van vặn d=32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van vặn d=20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Băng tan | Chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 170 | Lắp đặt Lavabo | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 178 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Cầu chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chương V E-HSMT | 0,429 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 0,768 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Chương V E-HSMT | 0,286 | 100m |
| 185 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-42mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-42mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 198 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 199 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Keo dán | Chương V E-HSMT | 15 | tuýp |
| 201 | Tủ phòng cháy chữa cháy (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 60x80x18cm) | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 202 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 203 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 204 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 205 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 23,642 | 1m3 |
| 206 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 207 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,983 | m3 |
| 208 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,577 | m3 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 211 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,684 | m3 |
| 212 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 213 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 214 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,668 | 100kg |
| 215 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 52,156 | m2 |
| 216 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,063 | m2 |
| 217 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 218 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 219 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi