Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 16:35:00 đến ngày 2021-04-10 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,453,365,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,7937 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,1958 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4.7m đường kính ngọn >=4.2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 370,337 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,004 | m3 |
| 5 | Đệm cát phủ đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34 | m3 |
| 7 | Bê tông lót hầm tự hoại M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,233 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6928 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,8027 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2676 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6449 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,8082 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1444 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,4421 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3912 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5373 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2102 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4231 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1337 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,1636 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,4298 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0591 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,6251 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3192 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8535 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0857 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2827 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,88 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,3372 | tấn |
| 30 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 106,445 | m3 |
| 31 | Bê tông cột chiều cao ≤6m M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,7369 | m3 |
| 32 | Bê tông cột chiều cao ≤28m M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,1889 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,1195 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,4879 | m3 |
| 35 | Bê tông cầu thang bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,3288 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,7882 | m3 |
| 37 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,29 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn chiều cao ≤28m M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,3386 | m3 |
| 39 | Lớp cao su lót đổ bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 282,32 | m2 |
| 40 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,5361 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5888 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,738 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0845 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88,285 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100,26 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 101,4925 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 721,38 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.495,18 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 202,9962 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 450,756 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 317,1255 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 560,342 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 226,796 | m |
| 54 | Ốp tường gạch đất nung 60x200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 118,705 | m2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.545,4997 | m2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.825,705 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.510,3377 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 860,867 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 110,38 | m2 |
| 60 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 221,7298 | m3 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 584,36 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 bóng kính 2 da XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 535,984 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 64 | Ốp tường gạch Ceramic 200x400, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 127 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,544 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,4105 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn đá granite | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 227 | m2 |
| 68 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,565 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,565 | m2 |
| 70 | Sản xuất lan can bằng inox D60 phía trước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can bằng inox D60 phía trước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1438 | tấn |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x1.8ly mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,519 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1.8ly mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,519 | tấn |
| 75 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,4896 | 100m2 |
| 76 | Tole phẳng úp nóc dày 0.42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3156 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 131,26 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 131,26 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78,16 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78,16 | m2 |
| 81 | Sản xuất vách khung nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng cầu thang thoát hiểm bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2566 | 100m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,034 | m3 |
| 86 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2087 | tấn |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0111 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2723 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 93 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1904 | m3 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,67 | m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2786 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,483 | m2 |
| 97 | Lắp đặt đèn đơn Huỳnh Quang 0.6x80W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn đơn Huỳnh Quang 1.2x80W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ốp trần 25W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt treo trần D600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 20A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 83 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 100A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bảng điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 99 | |
| 107 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng 1x3mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 980 | m |
| 108 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 109 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 110 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 605 | m |
| 111 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 112 | Lắp đặt máy lạnh 2Hp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 113 | Lắp đặt máy lạnh 1.5Hp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | máy |
| 114 | Lắp ống đồng máy lạnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 550 | M |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt xí bệt thùng nước liền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể nước inox 1m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt motơ bơm nước 1Hp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| B | PHẦN HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,01 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9986 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3324 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4.7m đường kính ngọn >=4.2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62,651 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0533 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0699 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5682 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,0215 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5421 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,1927 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8837 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5733 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2316 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,18 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8587 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1938 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4761 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,332 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,129 | m3 |
| 21 | Lớp cao su lót đổ bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3458 | m2 |
| 22 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,873 | m3 |
| 23 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,322 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,11 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,8804 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,335 | m3 |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0435 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0435 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8535 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8535 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0.42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,1677 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62,005 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,449 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 317,57 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 244,38 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 175,909 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 129,4 | m |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 177,444 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 891,76 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 167,26 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 724,5 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 115,924 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 443,95 | m2 |
| 48 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 bóng kính 2 da XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 203,6 | m2 |
| 49 | Lát nền đá hoa cương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100,6 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,02 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường gạch 120x300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,625 | m2 |
| 52 | Ốp tường gạch 250x400 XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 77,12 | m2 |
| 53 | Đóng trần prima khung nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 300 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | |
| 58 | Lắp đèn Huỳnh Quang âm trần loại 1.2mx3 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang 2x36W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt treo trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch, kích thước bàng 180x250mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 1 pha 100A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây cáp CV 1x2mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 67 | Lắp đặt dây cáp CV 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt dây cáp CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 70 | Lắp đặt máy lạnh 2Hp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | máy |
| 71 | Lắp ống đồng máy lạnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | M |
| C | PHẦN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5072 | 1m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, đà giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3651 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4.7m đường kính ngọn >=4.2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,152 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 6 | Đệm cát đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,115 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,1676 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,428 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,572 | m3 |
| 11 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,076 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4174 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2307 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4616 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2001 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3078 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0905 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1175 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4149 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1721 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2261 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 30 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,473 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,3255 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,3576 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 76,1905 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 143,622 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,995 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,62 | m |
| 41 | Lát nền gạch Ceramic 300x300 nhám XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,345 | m2 |
| 42 | Lát nền gạch Ceramic 400x400 XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 83,5375 | m2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 162,202 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90,955 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90,955 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 143,622 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0.42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 51 | Đóng trần prima khung nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ lật khung sắt kính mờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 55 | SXLD cửa sổ lật khung sắt kính mờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Sxld lam bê tông đúc sãn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa loại chứa 4 module | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 59 | Lắp đặt mặt đơn dùng cho 3 thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt đế âm đơn (loại tự chống cháy) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 10A - loại 1 tép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây cáp 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây cáp 1x3.0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 76 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,365 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,359 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 82 | Lắp đặt măng sông PVC D27 R.T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông PVC D34 R.T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đăt cút PVC D 21 RT | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 85 | Lắp đăt cút PVC D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đăt cút PVC D 27x21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đăt cút PVC D 27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đăt cút PVC D 34x27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đăt cút PVC D 34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 90 | Lắp đăt cút PVC D 42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đăt cút PVC D 90x60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đăt cút PVC D 90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 93 | Lắp đăt cút PVC D 114x90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đăt cút PVC D 114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê PVC D27x21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê PVC D90x60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt Chữ Y PVC D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 102 | Lắp đăt nắp bít PVC D 21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt Van PVC D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 104 | Lắp đặt Van Thau D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 105 | Lắp đặt Van Thau D34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đăt côn PVC D 60x34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 107 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 108 | Khoan cây nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cây |
| 109 | Lắp đặt bể nước inox 1m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 110 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| D | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2824 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,636 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8541 | tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,97 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8252 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,922 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,248 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,7793 | m3 |
| 13 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,806 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,4744 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,616 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 750,079 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 174,72 | m2 |
| 18 | Trát đà giằng tường, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100,585 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 750,079 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 279,715 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.029,794 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng bông đầu tường rào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 125,8 | m |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 206,432 | 1m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,2 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,8 | m |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 29 | Lắp dựng chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 250mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp dựng chữ inox mạ đồng bảng tên (chữ cao 80mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp dựng mô tơ đẩy cửa cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| E | PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,678 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,678 | 100m3 |
| 3 | Lớp cao su lót đổ bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,9265 | m2 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 189,265 | m3 |
| F | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ, BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,192 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,84 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3717 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9145 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,355 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,768 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7907 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0971 | tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,297 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 345,94 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 248 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 14 | Cột cờ inox D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cây |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6818 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,3821 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch Ceramic 500x500 XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,3821 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bulon D18x450 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Con |
| G | PHẦN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,32 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0288 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,4178 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa fi 32/25 luồn cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | 1 cần đèn |
| 9 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Rải cáp ngầm 35mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm 16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,762 | 100m |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 17 | Lắp đặt MCB 6A (loại 1 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện kế 2 ngăn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE D40/30mm bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| H | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm (bán kính bảo vệ 50m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng trần thoát sét D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | Cọc |
| 4 | Lắp đặt trụ đở kim chống sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Hộp kiểm tra đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Mối hàn cadweld | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | Mối |
| 8 | Tăng đưa cáp chằng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Ống PVC luồng cáp fi21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Ống STK fi21, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 11 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Kg |
| 12 | Kẹp cố định cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 13 | Bộ đếm sét CDR 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp dây tín hiệu BC - 4C | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 15 | Lắp dây tín hiệu BC - 2C | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 17 | Đào đất đặt đường ống HDPE sâu 0,5m rộng 0,3m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,5 | 1m3 |
| 18 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE bảo hộ dây từ trung tâm vào các phòng, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3 kênh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Trung tâm |
| 20 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | chuông |
| 21 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bàn |
| 22 | Lắp đặt bình điện khô 12V - 7AH | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bình |
| 23 | Lắp đặt biến thế 220V - 16 VAC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt đầu báo khói 1412 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | đầu |
| 25 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | đèn |
| 26 | Lắp công tắc khẩn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | nút |
| 27 | Lắp bình chữa cháy CO2 MT5kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 28 | Lắp bình chữa cháy bột MFZ8kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 29 | Lắp bảng nội qui tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Bảng |
| 30 | Lắp hộp đấu dây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Hôp |
| I | PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,1152 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,088 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,896 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,944 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 109,44 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3515 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3515 | tấn |
| 9 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1091 | tấn |
| 10 | Lắp dựng Giằng mái thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1091 | tấn |
| 11 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1917 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1917 | tấn |
| 13 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,312 | 100m2 |
| 14 | SXLD bulon M16, L=0,65m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 15 | SXLD bulon M16, L=0,1m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| J | PHẦN CÁC HẠNG MỤC SỬA CHỮA | |||
| K | NÂNG CẤP SỬA CHỮA KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 bóng kính 2 da XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78,03 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 278,275 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 278,275 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 93,28 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 184,995 | m2 |
| L | NÂNG CẤP SỬA CHỮA XÃ ĐỘI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2475 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,9444 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 133,4984 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 bóng kính 2 da XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 129,5793 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300 XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 142,68 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,9674 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 129,56 | m2 |
| 21 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4268 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6967 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6967 | tấn |
| 24 | Đóng trần Prima khung nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 129,56 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 434,835 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 434,835 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 209,98 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 224,855 | m2 |
| M | NÂNG CẤP SỬA CHỮA PHÒNG TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,04 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 bóng kính 2 da XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,04 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,48 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,549 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,04 | m2 |
| 13 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5148 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2549 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2549 | tấn |
| 16 | Đóng trần Prima khung nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,04 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 163,85 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 163,85 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,72 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100,13 | m2 |
| N | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,34 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (bao gồm khung bảo vệ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính (bao gồm khung bảo vệ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,96 | |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (bao gồm khung bảo vệ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 bóng kính 2 da XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 161,625 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch Ceramic nhám 300x300 XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,945 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 173,34 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7693 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 159,6 | m2 |
| 11 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7334 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7693 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7693 | tấn |
| 14 | Đóng trần Prima khung nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 159,6 | m2 |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 629,835 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 629,835 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 378,63 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 251,205 | m2 |
| 25 | Làm mái che tole phía trước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu chung: Hợp đồng tương tự với gói thầu có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần đây (2017, 2018, 2019), trong đó phải có hạng mục: San lấp mặt bằng, Móng, khung, sàn BTCT, hệ thống điện, chống sét, PCCC, rãnh thoát nước, sân đường, hội trường. Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Cụ thể: * Nhà thầu phải gửi kèm theo: - Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công của công trình tương tự. - Bản chụp hợp đồng thi công (đính kèm phụ lục khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính hoặc liên danh được chứng thực; - Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi