Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp vật tư điện-điện tử chế tạo thiết bị kiểm tra tìm hỏng hệ thống CYO-30ПК-1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Cung cấp vật tư điện-điện tử chế tạo thiết bị kiểm tra tìm hỏng hệ thống CYO-30ПК-1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353511 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 09:33:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,672,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đi ốt MURS160T3 | 1 | 87 | Chiếc | - Dòng 1 A, 600 V; - Chức năng chỉnh lưu, chuyển mạch. | |
| 2 | Đi ốt MBR20200CT | 63 | Chiếc | - Điện áp 200V - Dòng điện 20A - Đóng gói kiểu chân TO-220 | ||
| 3 | Đi ốt 1N4007 | 63 | Chiếc | - Điện áp làm việc: 50 – 1000V - Dòng điện giới hạn: Imax= 1A - Nhiệt độ hoạt động: -55oC ~ 150oC | ||
| 4 | Đi ốt 1N5008 | 66 | Chiếc | - Diode chỉnh lưu 1000V/3A; - Loại chân cắm (PDIP). | ||
| 5 | Đi ốt ổn áp | 286 | Cái | - Điện áp Zener: 12V - Công suất: 1W Dải nhiệt độ làm việc: -55oC ~ 200oC | ||
| 6 | Đi ốt MURS140T3 | 88 | Chiếc | - Dòng 1 A, 400 V - Chức năng chỉnh lưu, chuyển mạch. | ||
| 7 | Đi ốt RS206 | 54 | Chiếc | - Điện áp tối đa: 800V - Dòng 2A | ||
| 8 | Đi ốt BAV70 | 54 | Chiếc | - Điện áp 100V - Dòng 200mA | ||
| 9 | Đi ốt nắn dòng 1A | 36 | Cái | - Dòng điện thuận: 1A - Điện áp thuận: 400V - Điện áp rơi thuận: 1.1V | ||
| 10 | Đi ốt nắn dòng 20A | 119 | Cái | - Dòng lớn nhất: 20A - Điện áp lớn nhất: 1000V - Nhiệt độ hoạt động: -25 ÷ 150°C. | ||
| 11 | Đi ốt nắn dòng 80A | 4 | Cái | - Dòng lớn nhất: 80A - Điện áp lớn nhất: 1000V - Nhiệt độ hoạt động: -25 ÷ 150°C. | ||
| 12 | Rơ le phân cực РПС32Б | 78 | Cái | - Dòng làm việc: 5-10A. - Số lần chuyển mạch: 10000 - Tốc độ chuyển mạch: 50ms | ||
| 13 | Rơ le các loại: 56 Rơ le nhiệt LS MT-32 (0.63-19A), 50 Rơ le trung gian Omron MY2N DC24, 50 Rơ le bán dẫn Fotek SSR-50DA-H | 156 | Bộ | - Rơ le nhiệt: Số cực: 3; Dòng làm việc: 12-18A; Dùng khởi động từ : MC-9b ~ MC-40a - Rơ le trung gian: Số cực: 3; Dòng làm việc: 12-18A; Dùng khởi động từ : MC-9b ~ MC-40a - Rơ le bán dẫn: Số cực: 3; Dòng làm việc: 12-18A; Dùng khởi động từ : MC-9b ~ MC-40a | ||
| 14 | Rơ le nhiệt | 11 | Cái | - Bảo vệ động cơ và mạch điện tránh quá tải - Dải điều chỉnh 16-22A - Lắp trực tiếp vào Contactor - Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60947-1 | ||
| 15 | Rơ le trung gian + đế | 12 | Cái | - Điện áp định mức: 100/110V DC - Tải định mức: 7.5A (220VAC), 5A (24VDC) - Loại tiếp điểm: Đơn - Vật liệu tiếp điểm: Ag - Nhiệt độ môi trường: -10 - 55℃ - Trọng lượng: Khoảng 410g | ||
| 16 | Rơ le TKE | 10 | Cái | - Điện áp định mức điều khiển: 27 VAC - Rơ le chuyển mạch với mạch cấp DC - Điện áp một chiều trong mạch tiếp xúc: 16 ÷ 30VDC - Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 20 ÷ 220VAC | ||
| 17 | Rơ le TKД | 8 | Cái | - Điện áp định mức của cuộn dây điều khiển: 27 VAC - Rơ le chuyển mạch với mạch cấp DC - Điện áp mạch nuôi: 27V - Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 200V 440 Hz; 380 V 55Hz - Dòng điện mạch tiếp xúc: 10 A | ||
| 18 | Rơ le PЭС | 15 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -65 ÷ 85 ºС - Dòng điện cuộn dây (dòng điện để bật): 30 mA - Điện áp kích hoạt cuộn dây (hoạt động): 23 ÷ 34V - Điện áp rơi trên tiếp điểm: 3A ÷ 30V DC; 0,3A ÷ 250V DC; 0,25A - 115V AC (50-1100 Hz) | ||
| 19 | Rơ le PB | 6 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi 1 chiều, V 27 ± 1,5 - Dải thời gian giữ chậm, s: 20 ÷ 100 - Giá trị vạch chia, s: 5 - Độ sai lệch thời gian cho phép so với giá trị danh định, s: ± 8,5 | ||
| 20 | Giắc РПКМ3-67/67Ш1-В | 3 | Cái | - Sử dụng trong: làm tiếp điểm cho các tín hiệu tần số vô tuyến (RF) và tần số thấp (LF) - Chống bụi và chống rung - Rung động cơ học: chịu được tần số và gia tốc cao - Thời hạn sử dụng tối thiểu: 20 năm | ||
| 21 | Giắc СНП260-135ВП21 | 2 | Cái | - Điện áp cho phép: 250 V - Dòng điện cho phép mỗi chân giắc 1.8A - Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 105 0C - Độ ẩm cho phép đến 98% - Kiểu giắc đực, số lượng chân kết nối: 135. - Các chân cắm tiếp điểm được mạ vàng. | ||
| 22 | Giắc СНП260-135ВП22 | 4 | Cái | - Điện áp cho phép: 250 V - Dòng điện cho phép mỗi chân giắc 1.8A - Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 105 0C - Độ ẩm cho phép đến 98% - Kiểu giắc đực, số lượng chân kết nối: 135. - Các chân cắm tiếp điểm được mạ bạc. | ||
| 23 | Giắc СНЦ23-32/27В-1-В | 2 | Cái | - Điện áp cho phép: 700 V - Dòng điện cho phép mỗi chân giắc 1.8A - Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 105 0C - Độ ẩm cho phép đến 98% - Kiểu giắc đực, 32 chân kết nối | ||
| 24 | Giắc СНЦ23-55/33Р-1-В | 4 | Cái | - Điện áp cho phép: 700 V - Dòng điện cho phép mỗi chân giắc 1.8A - Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 105 0C - Độ ẩm cho phép đến 98% - Kiểu giắc cái, 55 chân kết nối | ||
| 25 | Giắc СНЦ23-55/33В-1-а-В | 3 | Cái | - Điện áp cho phép: 700 V - Dòng điện cho phép mỗi chân giắc 1.8A - Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 105 0C - Độ ẩm cho phép đến 98% - Giắc đực, 55 chân kết nối | ||
| 26 | Giắc СНЦ23-61/36Р-1-В | 3 | Cái | - Điện áp cho phép: 700 V - Dòng điện cho phép mỗi chân giắc 1.8A - Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 105 0C - Độ ẩm cho phép đến 98% - Kiểu giắc cái, 61 chân kết nối | ||
| 27 | Giắc СНЦ23-61/36Р-1-а-В | 3 | Cái | - Điện áp cho phép: 700 V - Dòng điện cho phép mỗi chân giắc 1.8A - Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 105 0C - Độ ẩm cho phép đến 98% - Kiểu giắc cái, 61 chân kết nối, có lớp 2 cách điện | ||
| 28 | Giắc СНЦ23-61/36В-1-в-В | 1 | Cái | - Điện áp cho phép: 700 V - Dòng điện cho phép mỗi chân giắc 1.8A - Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 105 0C - Độ ẩm cho phép đến 98% - Kiểu giắc đực, 61 chân kết nối, có 1 lớp cách điện. | ||
| 29 | Giắc СНЦ23-19/22В-1-В | 2 | Cái | - Điện áp cho phép: 700 V - Dòng điện cho phép mỗi chân giắc 1.8A - Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 105 0C - Độ ẩm cho phép đến 98% - Kiểu giắc đực, 19 chân kết nối, có 1 lớp cách điện | ||
| 30 | Giắc 24 chân PШ5П-8Ш5Т-B | 24 | Bộ | - Dòng hoạt động trên mỗi tiếp điểm: 5 A. - Điện áp hoạt động tối đa: 250V . - Tiết diện dây: 1 mm2. - Chức năng ổn định chống nhiễu. | ||
| 31 | Giắc 18 chân PШ1П-2Ш5Т 2Ш1Т-B | 24 | Bộ | - Dòng hoạt động trên mỗi tiếp điểm - 5 A. - Điện áp hoạt động tối đa:- 250V . - Tiết diện dây - không quá 1 mm 2. - Chức năng ổn định chống nhiễu. | ||
| 32 | Giắc BИЛКА - DRB-37F | 39 | Bộ | - Điện áp cho phép: 1000 V - Dòng điện cho phép mỗi chân giắc 5A - Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 105°C - Độ ẩm cho phép đến 98% - Kiểu giắc cái, 37 chân kết nối. | ||
| 33 | Giắc BИЛКА - DHR-44F | 39 | Bộ | - Điện áp cho phép: 1000 V - Dòng điện cho phép mỗi chân giắc 5A - Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 105°C - Độ ẩm cho phép đến 98% - Kiểu giắc đực, 44 chân kết nối. | ||
| 34 | Giắc СНП260-30ВП22 | 1 | Cái | - Điện áp cho phép: 250 V - Dòng điện cho phép mỗi chân giắc 1.8A - Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 105°C - Độ ẩm cho phép đến 98% - Kiểu giắc cái, 30 chân kết nối | ||
| 35 | Giắc СНП260-46ВП22 | 1 | Cái | - Điện áp cho phép: 250 V - Dòng điện cho phép mỗi chân giắc 1.8A - Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 105°C - Độ ẩm cho phép đến 98% - Kiểu giắc cái, 46 chân kết nối | ||
| 36 | Vi mạch (IC) 533TЛ2 | 141 | Chiếc | - Điện áp đầu ra: 0,4V ÷ 2,5V. - Dòng điện yêu cầu: 27mA - Điện áp cấp 3.3 ÷ 5V | ||
| 37 | Vi mạch 1533TM2 | 79 | Chiếc | - Thân kiểu 401.14-5. - Điện áp cho phép: 200 V. - Điện áp nguồn: 5V ±10% . - Dải nhiệt độ làm việc:- 60 ÷ +125°С. - Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.364-02 ТУ | ||
| 38 | Vi mạch 544УД1A | 73 | Chiếc | - Thân kiểu 3101.8-1, khối lượng ≤ 2 g. - Điện áp nguồn: ±15V ±10%. - Dòng điện yêu cầu: ≤ 3,5mА. - Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 125°С. - Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.040ТУ. | ||
| 39 | Vi mạch TOP232G | 80 | Chiếc | - Cường độ dòng điện 0,8A, tần số 140kHz - Điện áp cấp 3.3 ÷ 5V - Dải nhiệt độ làm việc: -50 ÷ 100°С. | ||
| 40 | Vi mạch UCC2800D | 54 | Chiếc | - Thân kiểu SOIC-8-3.9 SO8. - Điện áp đầu vào: 7,5V ÷ 10V. - Điện áp đầu ra: 4,925 ÷ 5,075V. - Nhiệt độ làm việc -40 ÷ 85°С. | ||
| 41 | Vi mạch FOD2712 | 27 | Chiếc | - Thân kiểu SOIC-8-3.9 SO8. VCC = 12V, Ta = 25°C) - Nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°С. | ||
| 42 | Vi mạch MC33152D | 27 | Chiếc | - Hai kênh độc lập với - Một đầu ra 1,5A (VCC = 20V, Ta = 25°C - Nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°С | ||
| 43 | Vi mạch MC33025W | 27 | Chiếc | - VCC = 15 V, - RT = 3,65 kΩ, - CT = 1,0 nF, Ta = 25°C. - Nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°С | ||
| 44 | Vi mạch LM 317 | 30 | Chiếc | - Điện áp vào Vin | ||
| 45 | Vi mạch LM 723 | 60 | Chiếc | - Khoảng điện áp ra 02 - 37V - Dòng ra 150mA (mở rộng thêm bằng transitor ngoài). - Điện áp vào tối đa 40V | ||
| 46 | Vi mạch LM1812 | 60 | Chiếc | - IC chuyển đổi nguồn 12-5V; - Tần số hoạt động (max) 200kHz; - Điện áp nguồn (4,5-12)V; - Nhiệt độ làm việc (Từ 0 đến + 70)0C; - Loại chân dán (TSSOP). | ||
| 47 | Vi mạch LM1830 | 60 | Chiếc | - Hệ số khuếch đại k=100; - Điện áp nguồn (2-18)V; - Nhiệt độ làm việc (Từ -65 đến + 150)0C; - Loại chân dán (TSSOP). | ||
| 48 | Vi mạch MC33025W | 27 | Chiếc | - Kiểu IC chốt dữ liệu, 8 kênh, - Dòng điện đầu ra 7,8mA; - Điện áp nguồn (5-30)V; - Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; - Loại chân dán (TSSOP). | ||
| 49 | Vi mạch LM1904D | 24 | Chiếc | - Dòng điện IF = 30mA; - Điện áp VR=5V; Ta = 25°C - Nhiệt độ làm việc: -20 ÷ 70°С) | ||
| 50 | Vi mạch TLP281 | 24 | Chiếc | - Dòng điện IF = 5 mA, - Điện áp VCE = 5 V, Ta = 25°C - Nhiệt độ làm việc: -20 ÷ 70°С) | ||
| 51 | Vi mạch 521CA301 | 24 | Chiếc | - Thân kiểu 3101.8-1, khối lượng ≤ 1,6g. - Điện áp dư: ≤ 1,5V; - Dòng điện vào: ≤ 100nA. - Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.015ТУ2/02. - Hệ số khuếch đại điện áp: ≥ 150K. | ||
| 52 | Vi mạch 1533ЛA3 | 30 | Chiếc | - Thân kiểu 401.14-5. - Điện áp cho phép: 200 V. - Điện áp nguồn: 5V ±10%. - Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 125°С. - Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.364-01 ТУ. | ||
| 53 | Vi mạch 1533ЛA7 | 24 | Chiếc | - Thân kiểu 401.14-5. - Điện áp cho phép: 200 V. - Điện áp nguồn: 5V ±10% . - Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 125°С. - Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.364-25 ТУ. | ||
| 54 | Vi mạch 1533ЛA9 | 24 | Chiếc | - Thân kiểu: 401.14-5. - Khối lượng: 1g. - Điện áp vào: 0,4V ÷ 2,5V. - Dòng điện yêu cầu: | ||
| 55 | Vi mạch 2ДС523В | 102 | Chiếc | - Điện áp cực đại: 50 V. - Dòng điện cực đại: 20 mA. - Thời gian phục hồi ngược: 4 ms. - Điện dung: 2 pF. - Dải nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 125°С. - Điều kiện kỹ thuật: ТТ3.362.143 ТУ.) | ||
| 56 | Vi mạch 504НТ1А | 123 | Chiếc | - Thân kiểu 3101.8-1. - Thời gian làm việc 50000 ÷ 60000 giờ. - Dòng rò rỉ: 2nA. - Điều kiện kỹ thuật: АЕЯР.431410.179 ТУ. | ||
| 57 | Vi mạch 564АГ1 | 120 | Chiếc | - Thân kiểu 402.16-33. - Điều kiện kỹ thuật: АЕЯР.431200.136-32 ТУ. - Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +125°С. - Dòng yêu cầu: ≤ 0,12 mА. - Điện áp: 4,2 ÷ 13,5 V. | ||
| 58 | Vi mạch 564ЛА10 | 104 | Chiếc | - Thân kiểu 402.14-5. - Điều kiện kỹ thuật: АЕЯР.431200.150-24 ТУ. - Nhiệt độ làm việc: - 60 ÷ +125°С. - Dòng yêu cầu: ≤ 0,12 mА. - Điện áp: 4,2-13,5 V. | ||
| 59 | Vi mạch 820АГ1 | 76 | Chiếc | - Thân kiểu 151.5 - 6. Điện áp: ±12V ± 10% - Dòng yêu cầu: ≤ 12,9 mA - Nhiệt độ làm việc: - 60 ÷ +70 °С) | ||
| 60 | Vi mạch 820ХА6 | 24 | Chiếc | - Thân kiểu 151.5 - 4. - Điện áp: ±12V ± 10%. - Dòng yêu cầu: ≤ 14,13 mA - Nhiệt độ làm việc: - 60 ÷ +70 °С) | ||
| 61 | Vi mạch 820НЕ1Б | 24 | Chiếc | - Thân kiểu 151.5 - 6. - Điện áp: ±12 V ± 10%. - Dòng yêu cầu: ≤12,9 mA - Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +70 °С) | ||
| 62 | Vi mạch 820УД1 | 48 | Chiếc | - Thân kiểu: 151.5 – 6. - Điện áp: ±12 ± 10%. - Dòng yêu cầu: ≤ 12,9 mA - Nhiệt độ làm việc: - 60 ÷ 70 °С) | ||
| 63 | Vi mạch các loại: 1HT251:60, 2TC622Б: 100, 100LM324: 100 | 36 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5V đến +32V - Dòng cực máng nhỏ: 0.7mA - Vùng nhiệt độ hoạt động: 0 ÷ 70 độ C | ||
| 64 | Vi mạch chuyên dụng 1109KT5 hoặc tương đương | 7 | Chiếc | - Chức năng chuyển mạch dòng điện lưỡng cực hai kênh. - Số chân: 16 chân - Điện áp nguồn: + 5V - Nhiệt độ hoạt động : -60 ÷ 125 độ C - Kiểu thân 4112.16-3. - Thông số kỹ thuật: bK0.347.406-01 TU. | ||
| 65 | Vi mạch chuyên dụng 133ЛИ1 hoặc tương đương | 7 | Chiếc | - Vi mạch khuếch đại dòng gồm 4 transistor mắc kiểu Darlington: 50V/500mA; - Điện áp nguồn: 4,2 ÷ 15V; - Loại chân dán (TSSOP). - Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85 độ C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G. | ||
| 66 | Vi mạch chuyên dụng 530 ЛН1 hoặc tương đương | 8 | Chiếc | - Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. - Dải nhiệt độ làm việc: - 60 ÷ 125°С. - Trọng lượng: 0,65 g. | ||
| 67 | Vi mạch chuyên dụng 530 TM2 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | - IC số tích hợp thực hiện chuyển mạch chế độ; - Tần số chuyển mạch đến 20kHz; - 6 cổng vào-ra IO; - Điện áp làm việc định mức 5V; - Dòng điện định mức 1mA; - Dải nhiệt độ làm việc: -65 ÷ 125 độ C. | ||
| 68 | Vi mạch 571HL1 hoặc tương đương | 4 | Cái | - Thân kiểu: 401.14-5; - Khối lượng: 1g - Điện áp vào: 4,5V ÷ 5,5V | ||
| 69 | Vi mạch 571 XЛ4 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | - Thân kiểu: 401.14-5 - Khối lượng: 1g - Điện áp vào: 4,5V ÷5,5V - Dòng điện ra max: 12mA - Nhiệt độ làm việc: -55 ÷ 125 độ C. | ||
| 70 | Vi mạch 571 XЛ5 hoặc tương đương | 11 | Chiếc | - Thân kiểu: 401.14-5 - Khối lượng: 1g - Điện áp vào: 4,5V ÷ 5,5V - Dòng điện ra max: 12mA - Nhiệt độ làm việc: -55 ÷ 125 độ C. | ||
| 71 | Vi mạch chuyên dụng 533 ЛА12 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | - Vi mạch 533LA12 bao gồm bốn cổng logic 2I-NOT - Chứa 80 phần tử tích phân. - Loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,65 g. - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. | ||
| 72 | Vi mạch chuyên dụng 533 ЛЛ1 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | - Vi mạch 533LL1 bao gồm bốn phần tử logic 2OR. - Chứa 98 phần tử tích phân. - Loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g. - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. | ||
| 73 | Vi mạch 533ЛП5 | 7 | Chiếc | - IC số tích hợp thực hiện logic 9 cổng đầu vào số, 4 cổng ra số. - Thực hiện giải mã tín hiệu số mức TTL. - Dải tần tín hiệu làm việc đến 20kHz; - Điện áp làm việc: + Mức thấp : 0÷0,8V + Mức cao: 1.8÷5.5V - Dòng điện định mức 3mA - Dải nhiệt độ làm việc: -65 ÷ 125 độ C. | ||
| 74 | Vi mạch chuyên dụng 533 ЛР11 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | - Dòng tiêu chuẩn TTL: 1533, KR1533. - Thời gian trễ 4 ns, tiêu thụ điện năng 4 mW/cổng - Phần tử logic 2-2I-2OR-NOT - Gói: 201.14-2 (DIP14) - Nhập tương tự: SN74ALS51N | ||
| 75 | Vi mạch chuyên dụng 533ЛИ3 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | - IC số tích hợp thực hiện logic 8 cổng đầu vào số, 4 cổng ra số. - Giải tần tín hiệu làm việc đến 20kHz; - Điện áp làm việc: + Mức thấp : 0 ÷ 0,8V + Mức cao: 1.8 ÷ 5.5V - Dòng điện định mức 2mA - Dải nhiệt độ làm việc: -65 ÷ 125 độ C. | ||
| 76 | Vi mạch chuyên dụng 533ИП3 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | - IC số tích hợp thực hiện logic 8 cổng đầu vào số, 4 cổng ra số. - Giải tần tín hiệu làm việc đến 20kHz; - Điện áp làm việc: + Mức thấp: 0 ÷ 0,8V + Mức cao: 1.8 ÷ 5.5V - Dòng điện định mức 2mA - Dải nhiệt độ làm việc: -65 ÷ 125 độ C. | ||
| 77 | Vi mạch chuyên dụng 533ИП4 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | - IC số tích hợp thực hiện logic 12 cổng đầu vào số - Giải tần tín hiệu làm việc đến 20kHz; - Điện áp làm việc: + Mức thấp : 0 ÷ 0,8V + Mức cao: 1.8 ÷ 5.5V - Dòng điện định mức 2.5mA - Dải nhiệt độ làm việc: -65 ÷ 125 độ C. | ||
| 78 | Vi mạch chuyên dụng 533ИП5 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | - Mạch kiểm tra chẵn/lẻ chín bit. - Chứa 560 phần tử tích phân. - Loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,65 g. - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. | ||
| 79 | Vi mạch chuyên dụng 533 KП11 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | - Một loại bộ chọn/bộ ghép kênh - Số kênh: 1 - Điện áp cung cấp: 4,5 ÷ 5 V - Nhiệt độ làm việc: -10 ÷ 70 độ C - Trọng lượng: 2,1 g | ||
| 80 | Vi mạch 533КП13 | 7 | Chiếc | - IC số tích hợp thực hiện logic 14 cổng đầu vào số, 1 cổng ra số; - Dải tần tín hiệu cho phép đến 20 kHz; - Điện áp làm việc: + Mức thấp : 0 ÷ 0,8V + Mức cao: 1.8 ÷ 5.5V - Dòng điện định mức 1mA; - Dải nhiệt độ làm việc: -25 ÷ 125 độ C. | ||
| 81 | Vi mạch chuyên dụng 533 TM2 hoặc tương đương | 9 | Chiếc | - IC số tích hợp thực hiện chuyển mạch chế độ; - Tần số chuyển mạch đến 20kHz; - 6 cổng vào-ra IO; - Điện áp làm việc định mức 5V; - Dòng điện định mức 1mA; - Dải nhiệt độ làm việc: -65 ÷ 125 độ C. | ||
| 82 | Vi mạch chuyên dụng 533 TM8 hoặc tương đương | 13 | Chiếc | - IC số tích hợp thực hiện mã hóa tín hiệu - 12 cổng vào-ra IO; - Tần số tín hiệu mã hóa đến 50kHz; - Điện áp làm việc định mức 5V; - Dòng điện định mức 2mA; - Dải nhiệt độ làm việc: -65 ÷ 125 độ C. | ||
| 83 | Vi mạch chuyên dụng 533ИД7 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | - Loại thân 402.16-32. - Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. - Dòng điện tiêu thụ: không quá 10 mA. - Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 125°С. - Thông số kỹ thuật: bK0.347.141-02TU/02 | ||
| 84 | Vi mạch 168КТ2В | 26 | Chiếc | - Thân kiểu 401.14-4, khối lượng ≤ 0,45g. - Công tắc thực hiện theo công nghệ PМОП. - Dòng rò rỉ: 20nA -Dải nhiệt độ làm việc: - 60 ÷ 100°С. | ||
| 85 | Vi mạch 198НТ1Б | 26 | Chiếc | - Thân kiểu 401.14-5, khối lượng ≤ 0,8g. - Dòng rò rỉ: 50nA. - Thời gian làm việc 100000 giờ. | ||
| 86 | Vi mạch 198НТ5Б | 26 | Chiếc | - Thân kiểu 401.14-5, khối lượng ≤ 0,8g. - Dòng rò rỉ: 50nA. - Thời gian làm việc 100000 giờ. | ||
| 87 | Vi mạch 112PY | 15 | Cái | - Vi mạch tích hợp 04 transistor kênh N, 15V/500mA; - Điện áp nguồn (4,2-15)V; - Loại chân dán (TSSOP). - Nhiệt độ làm việc (Từ -60 đến + 85)0C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; | ||
| 88 | Vi mạch 1HT251 | 7 | Cái | - IC số tích hợp số 4 transistor chuyển mạch cao tần; - Tần số chuyển mạch đến 2MHz; - Điện áp làm việc đến 150V; - Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 125 độ C. | ||
| 89 | Vi mạch C533YD2 | 4 | Cái | - Dải tần tín hiệu cho phép đến 20kHz; - Điện áp làm việc: + Mức thấp : 0 ÷ 0,8V + Mức cao: 1.8 ÷ 5.5V - Dòng điện định mức 1mA; - Dải nhiệt độ làm việc: -25 ÷ 125 độ C. | ||
| 90 | Vi mạch 1LB342A | 2 | Cái | - 15 chân logic - Nguồn 5 VDC - Logic 0: 0.3V (tối đa) - Logic 1: 2.3 V (tối thiểu) - Công suất: 6mW | ||
| 91 | Vi mạch 134 | 2 | Cái | - Thân kiểu 401.14-5, khối lượng ≤ 0,35g. - Điện áp nguồn: 5V ±10%. - Dòng điện yêu cầu: ≤ 8 mA. - Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +125°С. - Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.083-ТУ1. | ||
| 92 | Vi mạch 15363AP | 2 | Cái | - Vi mạch ADC 12 bit, 8 kênh đầu vào - Điện áp nguồn 3 ÷ 5V; - Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 85 độ C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại chân dán (TSSOP). | ||
| 93 | Vi mạch 301HP7B | 2 | Cái | - Vi mạch chuyển đổi điện áp một chiều điều chỉnh được; - Dải điện áp điều chỉnh 1,25 ÷ 40VDC; - Dòng đầu ra ±3A; - Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +85 độ C; - Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G; - Loại chân dán (TSSOP). | ||
| 94 | Vi mạch 134ТВ14 | 24 | Chiếc | - Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.083-ТУ1. - Thân kiểu 401.14-5, khối lượng ≤ 0,35g. - Điện áp nguồn: 5V ±10%. - Dòng điện yêu cầu: ≤ 8 mA. - Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ +125°С. | ||
| 95 | Vi mạch 142ЕН6А | 78 | Chiếc | - Ổn áp lưỡng cực với điện áp đầu ra cố định ± 15 V và dòng tải 200 mA. - Chứa 77 phần tử tích phân. - Loại vỏ 4116.8-3, trọng lượng không quá 3 g. - Thông số kỹ thuật: bK0.347.098 TU5. - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ÷ 125°С. | ||
| 96 | Card điều khiển các ma trận vào tín hiệu DC - DCI Control | 1 | Bộ | - Giao tiếp:1 x RS232, 1 x RS485 - Đầu vào số: 16 - Đầu ra số: 8 - Loại đầu ra: Rơ le - Điện áp cung cấp: 1 pha 220 VAC - Tốc độ xử lý: LD: 0,35μs, MOV: 3,4μs - Bộ nhớ chương trình: 16k câu lệnh - Bộ đếm tốc độ cao 32 bit | ||
| 97 | Card điều khiển các ma trận vào tín hiệu AC - ACI Control | 6 | Bộ | - Giao tiếp: RS232, RS485 - Đầu vào số: 12 - Đầu ra số: 8 - Loại đầu ra: Rơ le - Điện áp cung cấp: 1 pha 220 VAC - Tốc độ xử lý: 0,24 µs - Bộ nhớ chương trình: 30k câu lệnh. - Bộ đếm tốc độ cao: 200 KHz (Max) | ||
| 98 | Card phối ghép các Card điều khiển Mother Board IMCC | 1 | Bộ | - Giao tiếp: RS232, RS485 - Đầu vào tương tự: 4 - Đầu ra tương tự: 2 - Đầu vào số: 8 - Đầu ra số: 6 - Loại đầu ra: Rơ le - Điện áp cung cấp: 24VDC. - Tốc độ xử lý: LD: 0,35μs, MOV: 3,4μs - Bộ nhớ chương trình: 16k câu lệnh. - Bộ đếm tốc độ cao: 100 KHz | ||
| 99 | Card phối ghép các Card ma trận vào Mother Board IM | 1 | Bộ | - Giao tiếp: RS232, RS485 - Đầu vào tương tự: 4 - Đầu ra tương tự: 2 - Đầu vào số: 8 - Đầu ra số: 6 - Loại đầu ra: Rơ le - Điện áp cung cấp: 1 pha 220 VAC - Tốc độ xử lý: LD: 0,35μs, MOV: 3,4μs - Bộ nhớ chương trình: 16k câu lệnh - Bộ đếm tốc độ cao: 100 KHz - Tạo xung tốc độ cao: 100 KHz(Max) | ||
| 100 | Card điều khiển các ma trận ra tín hiệu AC - ACO Control | 2 | Bộ | - Giao tiếp: Cổng USB 2.0 - Cổng vào/ra số I/O: 4 đường kỹ thuật số Port0 - 01 bộ đếm xung: Độ phân giải 32-bit, đếm sườn, tăng. - Đầu vào tương tự: + Kênh ADC: 8 + Độ phân giải ADC: 12 bit. + Tốc độ lấy mẫu tối đa: 10 kS/s. | ||
| 101 | Card điều khiển các ma trận ra tín hiệu DC - DCO Control | 2 | Bộ | - Giao tiếp: RS232, RS485 - Đầu vào số: 16 - Đầu ra số: 8 - Loại đầu ra: Rơ le - Điện áp cung cấp: 100~240VAC (-15%~10%), 50/60Hz±5% - Bộ nhớ chương trình: 4k câu lệnh. - Bộ đếm tốc độ cao: 20 kHz (Max) - Phát xung tốc độ cao max = 10kHz | ||
| 102 | Card điều khiển các ma trận ra tín hiệu điều khiển ±27V/GND | 4 | Bộ | - CMD Control - Giao tiếp: USB 2.0 - Các cổng vào-ra số + 13 đường kỹ thuật số: Port 0 (8 đường), Port 1 (4 đường), Port 2 (1 đường). - 01 bộ đếm: Độ phân giải 32-bit, đếm sườn lên hoặc xuống, chiều đếm tăng. - Đầu vào tương tự: + Số kênh ADC vào: 4 đầu vào vi sai, 8 đầu vào đơn + Độ phân giải ADC: 16 bit + Tốc độ lấy mẫu lớn nhất: 50 kS/s - Đầu ra tương tự: + Kênh DAC: 2 + Độ phân giải DAC: 16 bit + Tốc độ cập nhật mẫu lớn nhất: 5 kS/s | ||
| 103 | Card phối ghép các Card điều khiển Mother Board OMCC | 1 | Bộ | - Giao tiếp: USB 2.0 - Các cổng vào-ra số: + 24 đường kỹ thuật số: Port 0 (8 đường), Port 1 (8 đường), Port 2 (8 đường). + P0.: Đầu vào/ra số tĩnh. + P1.: Đầu vào/ra số tĩnh. + P2.: Đầu vào/ra số tĩnh. - 01 bộ đếm (P2.7), độ phân giải 32-bit, đếm sườn xung, chiều đếm tăng. | ||
| 104 | Card phối ghép các Card ma trận ra Mother Board OM | 1 | Bộ | - Giao tiếp: RS232, RS485 - Đầu vào số: 16 - Đầu ra số: 12 - Loại đầu ra: Rơ le - Điện áp cung cấp: 24 VDC - Tốc độ xử lý: 0,35 µs - Bộ nhớ chương trình: 8k câu lệnh. - Bộ đếm tốc độ cao: 20 KHz (Max) - Phát xung tốc độ cao max = 10KHz | ||
| 105 | Bóng bán dẫn C4304 | 36 | Chiếc | - Điện áp vào Uce/Ucb: 800/900V - Dòng Ic: 3A - Công suất: 35W | ||
| 106 | Bóng bán dẫn C4300 | 82 | Chiếc | - Điện áp vào Uce/Ucb: 800/900V - Dòng Ic: 5A - Công suất: 75W | ||
| 107 | Bóng bán dẫn C828 | 36 | Chiếc | - Điện áp vào Uce/Ucb: 25/30V - Dòng Ic: 50mA - Công suất: 250mW | ||
| 108 | Bóng bán dẫn D438 | 36 | Chiếc | - Điện áp vào Ucb: 100V - Dòng Ic: 0,7A - Công suất: 900mW | ||
| 109 | Bóng bán dẫn C2581 | 85 | Chiếc | - Điện áp vào Uce/Ucb: 140V/200V - Dòng Ic: 10A - Công suất: 100W - Tần số: 20MHz | ||
| 110 | Bóng bán dẫn C2987 | 82 | Chiếc | - Điện áp vào Uce/Ucb: 140V/200V - Dòng Ic/Icmax: 12A/20A - Công suất: 120W - Tần số: 50MHz | ||
| 111 | Bóng bán dẫn công suất IRF 740 | 36 | Chiếc | - Điện áp đánh thủng là 400V. - Điện áp VGS = +/-20V - Dòng chịu đựng trung bình là 10A. - Nhiệt độ hoạt động: -55oC ~ 150oC. - Công suất: 125W | ||
| 112 | Bóng bán dẫn công suất IRF 840 | 78 | Chiếc | - Điện áp đánh thủng là 500V. - Điện áp VGS = +/-20V - Dòng chịu đựng trung bình là 8A. - Nhiệt độ hoạt động: -55oC ~ 150oC. - Công suất: 125W | ||
| 113 | Bóng bán dẫn công suất IRF 024 | 36 | Chiếc | - Điện áp đánh thủng là 60V. - Điện áp VGS = +/-20V - Dòng chịu đựng trung bình là 15A. - Nhiệt độ hoạt động: -55oC ~ 150oC. - Công suất: 42W | ||
| 114 | Vật liệu dẫn từ vô định hình | 65 | Kg | - Tương thích với tần số lên đến 10kHz - Công nghệ FINEMET - Độ từ thẩm cao - Lực kháng từ nhỏ - Cảm ứng từ bão hòa cao và khả năng hoạt động ở tần số cao - Hình dạng đường trễ rất dễ thay đổi và đặc tính cơ học tốt - Hiệu ứng từ tổng trở lớn. | ||
| 115 | Dây đồng bọc sợi thuỷ tinh 1x1,5mm | 58 | Kg | - Lõi đồng kích thước 1,5mm. - Chất liệu có độ nguyên chất cao, chống quá tải tốt. - Vỏ bọc thủy tinh, chịu ăn mòn hóa chất, kháng ẩm tốt. - Áp dụng thông số kỹ thuật: GB7672-2008 - Ứng dụng: Động cơ công suất lớn và thiết bị điện - Nhiệt độ làm việc: Lên đến 130 độ C | ||
| 116 | Dây đồng bọc sợi thuỷ tinh 2x1,5mm | 15 | Kg | - Lõi đồng kích thước 2*1,5mm. - Chất liệu có độ nguyên chất cao, chống quá tải tốt. - Vỏ bọc thủy tinh, chịu ăn mòn hóa chất, kháng ẩm tốt. - Áp dụng thông số kỹ thuật: GB7672.3; GB7672.5; IEC317-48 ~ 50; IEC317-39 ~ 40. - Ứng dụng: Động cơ công suất lớn và thiết bị điện - Nhiệt độ làm việc: Lên đến 130 độ C | ||
| 117 | Dây điện bọc kim lắp máy 1.0mm | 75 | m | - Lõi đồng đường kính d=1.0mm, độ nguyên chất cao. - Vỏ cách điện và vỏ bảo vệ chất liệu nhựa PVC (Polyvinyl cloride) hoặc XLPE (Cross-link Polyethylene); - Lớp băng quấn bảo vệ bằng thép hoặc nhôm | ||
| 118 | Dây điện bọc kim lắp máy 1.5mm | 39 | m | - Lõi đồng bọc kim đường kính 1.5mm, độ nguyên chất cao. - Vỏ cách điện và vỏ bảo vệ chất liệu nhựa PVC (Polyvinyl cloride) hoặc XLPE (Cross-link Polyethylene); - Lớp băng quấn bảo vệ bằng thép hoặc nhôm. | ||
| 119 | Dây dẫn điện chống cháy | 60 | m | - Ruột dẫn: Đồng 99.99 %. - Số lõi: 3 - Kiểu ruột dẫn: Bện tròn và bện tròn ép chặt cấp 2. - Mặt cắt danh định: 1.5 mm2 - Vỏ chống cháy, chất liệu nhựa PVC phù hợp với tiêu chuẩn IEC-2-4/405 | ||
| 120 | Dây điện bọc kim 0,7mm | 20 | m | - Lõi đồng, đường kính d = 0,7mm - Vỏ cách điện và vỏ bảo vệ chất liệu nhựa PVC (Polyvinyl cloride) hoặc XLPE (Cross-link Polyethylene); - Lớp băng quấn bảo vệ bằng thép hoặc nhôm | ||
| 121 | Băng cách điện thuỷ tinh amiăng 20mm | 15 | m2 | - Chất liệu: Làm bằng sợi thủy tinh, khả năng cách điện cao - Có khả năng cách nhiệt lên đến 500 độ - Màu trắng. | ||
| 122 | Cầu đấu | 180 | Cái | - Dòng điện: 1A - Số cực: 10 - Cực làm bằng đồng, tiếp xúc tốt. | ||
| 123 | Cầu đấu 10A | 216 | Bộ | - Dòng điện: 10A - Số cực: 10 - Cực làm bằng đồng, tiếp xúc tốt | ||
| 124 | Cầu chì 0,5A | 9 | Cái | - Loại cầu chì bảo vệ tự phục hồi; - Dòng điện ngắt cho phép: 0,5 A; - Điện áp cho phép: 30V - Kích thước: (20x5)mm. | ||
| 125 | Cuộn chặn xoay chiều DP | 14 | Cái | - Công nghệ: Lõi sắt từ. - Nội trở: 0.6 ohm - Thiết diện dây: 1mm - Trọng lượng: 0.385kg/ cuộn - Đường kính 4,3cm, dài 4.6cm. | ||
| 126 | Cuộn chặn Д23 | 30 | Cái | - Kích thước lõi từ tính: 10mm х 20mm; - Từ dung: 10mH; - Dòng điện: 3A; | ||
| 127 | Cuộn cảm các loại: lõi không khí, lõi Ferit | 45 | Chiếc | - Từ dung: 4,7uH; Dòng điện: 3A; - Kích thước:12x12x7mm. | ||
| 128 | Cuộn lọc nhiễu vô tuyến | 21 | Cái | - Đường kính ngoài: 31mm; - Đường kính trong: 13mm; - Phù hợp với các loại dây: 0,2÷1mm. | ||
| 129 | Bộ lọc nhiễu vô tuyến công suất 7,5KW | 9 | Bộ | - Tương thích với các loại biến tần - Dòng điện 49A - Mức điện áp: 250V ~ 440V - Tần suất hoạt động: 50 / 60HZ | ||
| 130 | Bộ hiệu chỉnh chống nhiễu đầu ra các pha 400Hz | 6 | Bộ | - Điện áp vào: 220VAC ± 15% , 380VAC ± 15% - Tần số điện áp vào: 48÷63Hz - Điện áp ra: 208 ÷ 240VAC - Tần số điện áp ra: 0 ÷ 400Hz - Hệ số lọc sin chuẩn tín hiệu ra: 0.95. - Tự động ổn định biên độ, tần số điện áp ra khi tải thay đổi. - Khử các nhiễu xung điện tần số cao. - Nhiệt độ hoạt động: -15 ÷ 60°C - Độ ẩm cho phép đến 98% | ||
| 131 | Chân cắm chuyên dụng ГPПMШ-1-31ШУ2-B hoặc tương đương | 78 | Bộ | - Vật liệu cách điện: carbolite - Điện áp tối đa, không hơn: 250V - Nhiệt độ làm việc: -60 ÷ 100 độ C | ||
| 132 | Chân cắm chuyên dụng ГPПMШ-1-45ШУ2-B hoặc tương đương | 163 | Bộ | - Kiểu thân: ГPПMШ-1-45ШУ2-B; - Điện áp cho phép: 220V; - Dòng điện cho phép: 5A - Khối lượng: | ||
| 133 | Chân cắm chuyên dụng ГPПMШ-1-61ШУ2-B hoặc tương đương | 85 | Bộ | - Kiểu thân:ГPПMШ-1-61ШУ2-B; - Điện áp cho phép: 220V; - Dòng điện cho phép: 5A - Khối lượng: | ||
| 134 | Chiết áp 0,25W | 21 | Chiếc | - Biến trở: 5kΩ ±10%; 14 vòng - Công suất: 0,25W | ||
| 135 | Con tắc tơ 3 pha 65A | 3 | Cái | - Dòng định mức In (A) : 65 - Điện áp cuộn hút định mức Uc (V) : 380VAC - Điện áp làm việc định mức Ue (V) : 690 - Điện áp cách điện định mức Ui (V) : 1000 | ||
| 136 | Quạt làm mát đặc chủng 220V hoặc tương đương | 6 | Cái | - Điện áp: 230VAC; - Dòng: 0.56A; - Công suất: 127W | ||
| 137 | Ống ghen d=4,5mm | 12 | m | - Chất liệu: Sợi thủy tinh; Phủ một lớp nhựa Silicon; - Màu sắc: Trắng; Chịu được nhiệt độ cao; - Không cháy, mềm mại và có độ đàn hồi. | ||
| 138 | Ống ghen d=8,9mm | 21 | m | - Chất liệu: Sợi thủy tinh; Phủ một lớp nhựa Silicon; - Màu sắc: Trắng; Chịu được nhiệt độ cao; - Không cháy, mềm mại và có độ đàn hồi. | ||
| 139 | Ống ghen d=20; 25mm | 12 | m | - Chất liệu: Sợi thủy tinh; Phủ một lớp nhựa Silicon; - Màu sắc: Trắng; Chịu được nhiệt độ cao; - Không cháy, mềm mại và có độ đàn hồi. | ||
| 140 | Đầu nối dây bằng đồng dòng lớn | 42 | Cái | - Chất liệu đồng, độ dẫn điện cao. - Chất liệu chống han, gỉ. | ||
| 141 | Phíp tấm 2mm | 18 | Kg | - Độ dầy 3mm - Chống tĩnh điện hiệu quả - Có tính điện khí, cơ học và dễ dàng gia công - Độ cong vênh ≤3‰, | ||
| 142 | Phíp tấm 3mm | 22,5 | Kg | - Độ dầy 3mm - Chống tĩnh điện hiệu quả - Có tính điện khí, cơ học và dễ dàng gia công - Độ cong vênh ≤3‰ | ||
| 143 | Phíp tấm 5mm | 9 | Kg | - Độ dầy 5mm - Chống tĩnh điện hiệu quả - Có tính điện khí, cơ học và dễ dàng gia công - Độ cong vênh ≤3‰, | ||
| 144 | Phíp tấm 12mm | 6 | Kg | - Độ dầy 12mm - Chống tĩnh điện hiệu quả - Có tính điện khí, cơ học và dễ dàng gia công - Độ cong vênh ≤3‰, | ||
| 145 | Đồng hồ đo điện áp 500V 50Hz E8021 | 3 | Cái | - Thang đo: 500V AC; - Tần số: 50 Hz - Nhiệt độ làm việc: -10~55 độ C | ||
| 146 | Đồng hồ đo điện áp (0-250V) 400Hz | 2 | Cái | - Thang đo: 20 ~ 400 Hz - Ngõ vào: 30~300VAC (L-N), 50~500VAC (L-L), 10~150VAC (L-L/L-N) - Nguồn cấp: 190 ~ 260VAC , 45~65Hz - Cấp chính xác: 1% ±1 chữ số | ||
| 147 | Đồng hồ đo điện áp (0-250V) 1000Hz | 1 | Cái | - Dải giá trị đo DC: 400mV ÷ 600VDC, sai số ±0.5% - Dải giá trị đo AC: 200mV ÷ 600VAC, sai số ±0.8% - Tần số 1Hz ÷ 30MHz, sai số ±0.5% - Dải giá trị đo dòng: 0.2mA ÷ 10A, sai số ±0.1% - Cấp chính xác: Dưới ±0.5% | ||
| 148 | Chuyển mạch đo 2 tầng, ba vị trí | 9 | Cái | - Cơ cấu chuyển mạch tin cậy, ổn định. - Tiếp điểm chống nhiễu tốt. | ||
| 149 | Cụm đèn hiệu | 3 | Bộ | - Đèn LED báo nguồn 24V - Báo tín hiệu vỏ kim loại - Đường kính Φ12mm | ||
| 150 | Nút ấn 16mm | 36 | Cái | - Kích thước: Φ16; - Điện áp: 30VDC; - Dòng điện: 1A - Chống nước; - Tiêu chuẩn: EN 60947-1 | ||
| 151 | Gia công bộ cốt đồng 8 | 168 | Bộ | - Kích thước 8 mm. - Chất liệu đồng nguyên chất. - Tiếp điểm có độ dẫn điện tốt, hạn chế han, gỉ | ||
| 152 | Bộ cốt đồng cho cáp đầu vào, đầu ra 35 | 174 | Bộ | - Kích thước 35 mm. - Chất liệu đồng nguyên chất. - Tiếp điểm có độ dẫn điện tốt, hạn chế han, gỉ | ||
| 153 | Biến áp nuôi mạch ĐK ổn áp 1000Hz | 6 | Cái | - Điện áp định mức: Đầu vào: 220/380V - Đầu ra:12/24/48/110/220V - Công suất định mức: 1500VA - Số pha: 1 pha - Tiêu chuẩn : IEC 60947-6-1 | ||
| 154 | Biến áp nuôi mạch ĐK ổn áp 220V, 400Hz | 3 | Cái | - Điện áp định mức : Đầu vào : 220/380V - Đầu ra :12/24/48/110/220V - Công suất định mức : 1000VA - Số pha : 1 pha - Tiêu chuẩn : IEC 60947-6-1 - Kích thước: 173×186×174mm | ||
| 155 | Biến áp nguồn nuôi các bộ bảo vệ điện áp 220V | 3 | Cái | - Mã: Biến áp cách ly 1 pha Chint NDK–250 - Điện áp định mức: Đầu vào: 220/380V - Đầu ra:12/24/48/110/220V - Công suất định mức : 250VA - Ssố pha : 1 pha - Tiêu chuẩn : IEC 60947-6-1 - Kích thước: 130×120×150mm | ||
| 156 | Biến áp nguồn nuôi các bộ bảo vệ điện áp 27V | 2 | Cái | - Điện áp vào: 220V/1P - Điện áp ra: 27VAC - Chất lượng dây quấn: Dây Đồng 100% - Loại Fe Silic: Fe Silic có độ từ thẩm 470 - Dòng tải Max: 10A - Hiệu suất: >95% - Độ ồn: | ||
| 157 | Biến áp nguồn nuôi các bộ Điều khiển | 2 | Cái | - Điện áp vào: 220V/1P - Điện áp ra: 24VAC - Công suất: 240VA - Chất lượng dây quấn: Dây Đồng 100% - Loại Fe Silic: Fe Silic có độ từ thẩm 470 - Dòng tải Max: 10A - Hiệu suất: >95% - Độ ồn: | ||
| 158 | Biến thế nguồn, biến thế tín hiệu | 24 | Cái | - Điện áp định mức: Đầu vào: 220/380V, đầu ra: 12/24/48/110/220V. - Công suất định mức: 100VA - Số pha: 1 pha - Tiêu chuẩn : IEC 60947-6-1 | ||
| 159 | Bộ biến tần chuyên dụng 3 pha vòng kín 5,5Kw | 3 | Bộ | - Bộ nguồn biến đổi tần số AC Power Source 5.5kW (8 kVA) 3 Phase 220V/115V 400Hz. - Model: DHA.AC-3P 200/115V 400Hz - Có tích hợp các bộ lọc sin chuẩn. - Đã cài đặt các phần mềm chuyên dụng - Điện áp vào: 220V 50Hz/60Hz - Điện áp ra: 3 pha 200V/115V 400Hz - Công suất cực đại: 5.5kW - Điều chỉnh điện áp ra: 115V ± 15% - Bảo vệ: Quá dòng, quá áp... - Kích thước: 1000x360x500(mm) - Trọng lượng: 60kg | ||
| 160 | Mạch in hai lớp. Kích thước 3dm2/bộ | 99 | Bộ | - Mạch in 2 lớp - Mạch dẫn đồng nguyên chất. - Đế hàn linh kiện chắc chắn, tiếp điểm tốt. - Phủ sơn chuyên dụng. | ||
| 161 | Mạch in (6 tấm 3dm2, 24 tấm 9 dm2) | 234 | dm2 | - Mạch in 4 lớp, - Có phủ sơn bảo vệ, chống ẩm, chống bụi - Mạch phủ sơn xanh lá - Lỗ khoan nhỏ nhất 3mm - Độ rộng cự ly mạch nhỏ nhất cho phép 0,3 mm - Mạch có xuyên lỗ | ||
| 162 | Bóng Bán dẫn công suất 2SC5200 | 119 | Cái | - Điện áp max: 230V; - Dòng điện Ic max: 15A; - Dòng điện Ib: 1,5A - Công suất chân C max: 150W; - Dải nhiệt độ làm việc: (-55÷150)oC. | ||
| 163 | Bóng Bán dẫn công suất 2T844 | 125 | Cái | - Điện áp: 27V; - Dòng điện Ic max: 1A; - Dòng điện Ib: 0,5A - Công suất chân C max: 15W; - Dải nhiệt độ làm việc: (-55÷150)oC. | ||
| 164 | Bóng Bán dẫn công suất D880Y | 147 | Cái | - Điện áp: 60V; - Dòng điện Ic max: 3A; - Dòng điện Ib: 0,5A - Công suất chân C max: 30W; - Dải nhiệt độ làm việc: (-55÷150)oC. | ||
| 165 | Điện trở, tụ điện | 240 | Cái | * Điện trở: 140 cái - Hệ số nhiệt độ: ± 100ppm/°C; - Trở kháng: 3,6KΩ; - Sai số: ± 5%. * Tụ gốm 100 cái - Giá trị điện cảm: 102pF-50V; - Tụ Ceramic loại cắm; - Nhiệt độ hoạt động: (-25 đến +85)°C. | ||
| 166 | Điện trở 0,25 W | 288 | Chiếc | - Độ chính xác: 2,5% - Đặc tính biến đổi tuyến tính. | ||
| 167 | Điện trở 2W | 322 | Chiếc | - Độ chính xác: 2,5% - Đặc tính biến đổi tuyến tính. | ||
| 168 | Điện trở ОМЛТ | 30 | Cái | - Công suất danh định, W: 0,5; 1; 2 - Điện trở danh định, Ω: 3 ÷ 56000 - D, mm: 6 ÷ 18,5 - l, mm: 20 ÷ 25 - D, mm: 14 ÷ 29 - d, mm: 0,5 ÷ 1 | ||
| 169 | Vi điện trở chính xác cao 1K W-0,5W | 26 | Chiếc | - Điện trở băng giá trị 1kΩ; - Sai số cho phép ±1%; - Dải nhiệt độ làm việc: -65 ÷ 125°C. | ||
| 170 | Vi điện trở chính xác cao 110Ω-0,5W | 26 | Chiếc | - Điện trở băng giá trị 110Ω; - Sai số cho phép ±1%; - Dải nhiệt độ làm việc: -65 ÷ 125 độ C. | ||
| 171 | Vi điện trở chính xác cao 82W-0,5W | 26 | Chiếc | - Điện trở băng giá trị 82Ω; - Sai số cho phép ±1%; - Dải nhiệt độ làm việc: -65 ÷ 125 độ C. | ||
| 172 | Cụm điện trở Б19K-3-1 | 78 | Chiếc | - Giá trị 100 Ohm 5% "5" - Công suất 1W - Tiêu chuẩn quân sự, độ tuyến tính cao. | ||
| 173 | Bộ cáp vào ra thiết bị | 28 | Bộ | - Dây cáp nguồn tiêu chuẩn IEC, dài 2,5m, U.K 240V, 10A; - Đầu kết nối đồng bộ, chắc chắn. - Bảo vệ an toàn, chống dò điện. | ||
| 174 | Cụm tụ điện Б18-17 | 104 | Chiếc | - Điện áp 5 ÷ 50V. - Chức năng lọc tín hiệu, chống nhiễu. | ||
| 175 | Cụm tụ điện Б18-19 | 103 | Cụm | - Điện áp có giá trị trong khoảng 5 ÷ 150V - Chức năng lọc tín hiệu, chống nhiễu. | ||
| 176 | Tụ điện K-50-63V-1000m, 10m, 2200m | 180 | cái | - Tụ 22μF/63V ±30%-B - Chức năng lọc tín hiệu, chống nhiễu. | ||
| 177 | Tụ điện các loại: gốm, hóa, bạc mica,… | 30 | Chiếc | - Điện áp 5V, 12V, 24V,… - Chức năng lọc tín hiệu, chống nhiễu | ||
| 178 | Tụ truyền độ chính xác cao 68mF-32V | 27 | Chiếc | - Tụ 68 mF/32V ±5%-B - Điện áp 32V. - Chức năng lọc tín hiệu, chống nhiễu. | ||
| 179 | Đầu nối (Conector) hàn mạch | 102 | Chiếc | - DB25 kiểu đực chân cong - Số lượng chân 25. | ||
| 180 | Mô đun giải mã | 3 | Bộ | - Bộ chuyển đổi USB/RS-485 - Tốc độ hỗ trợ: Baudrate 75 ~ 115,200 bps - Cấp nguồn: Không yêu cầu cấp nguồn bên ngoài. - Công suất tiêu thụ: 0.4 W - Baudrate: 75, 150, 300, 600, 1,200, 2,400, 4,800, 9,600, 19,200, 38,400, 57,600, 115,200 bps - Kết nối US: A type (plug) - Kết nối RS-485: RJ-45 (8-pin) | ||
| 181 | Mô đun lọc | 3 | Bộ | - Dòng định mức: 10A, 20A, 30A, 50A, 100A. - Điện áp sử dụng: 250VAC 3 pha hoặc 440VAC 3 pha. - Tần số hoạt động: 50/60Hz. | ||
| 182 | Mô đun nguồn | 8 | Bộ | - Điện áp vào: 100-240 VAC - Điện áp ra: 12VDC - Dòng điện: 8.5A - Công suất: 100W - Bảo vệ quá tải, quá áp | ||
| 183 | Đi ốt điều khiển (Thyristor) 160A | 12 | Cái | - Loại linh kiện: Thysistor kép cấu tạo từ 4 lớp vật liệu loại N và P xen kẽ nhau - Điện áp: 1600V - Dòng điện: 160A - Nhiệt độ hoạt động: (0 đến +80)°C. | ||
| 184 | Bóng bán dẫn (Tranzitor) họ 2T | 28 | Cái | - Bóng bán dẫn công suất thấp NPN - Kết cấu: npn - Ukbo cực đại: 20 V - Ukeo cực đại: 20 V - Dòng điện tối đa cho phép đến (Ik max.A): 0,02 - Hệ số truyền dòng tĩnh h21e min; 20 ÷ 60 - Công suất tiêu tán tối đa: 0,15 W | ||
| 185 | Bóng bán dẫn (Tranzitor) họ 2P | 27 | Cái | - Transistor lưỡng cực - [TO-39-3]; - Loại: PNP; - UKE (tối đa): 200 V; -UKE (đệm): 2,5 V; - IK (tối đa): 1 A; - Pras: 10 W; - Mặt: Gói TO39 15 MHz | ||
| 186 | Bóng bán dẫn (Tranzitor) họ KP | 6 | Cái | - Kết cấu: npn darlington - Ukbo cực đại: 50 V - Ukeo cực đại: 50 V - Dòng điện tối đa cho phép đến (Ik max.A): 8 A - Hệ số truyền dòng tĩnh h21e min 750 - Công suất tiêu tán tối đa: 60 W - Trọng lượng: 2,5 g | ||
| 187 | Nút ấn 25mm | 6 | Cái | - Điện áp tối đa: 380V - Dòng điện: 5A - Chất liệu vỏ: Nhựa - Màu sắc: xanh lá, đỏ, vàng - Tiếp điểm: 2 cặp tiếp điểm NO, NC - Kích thước: 58x28x26mm - Đường kính lỗ tủ điện: 24mm - Đường kính mặt nút nhấn: 19mm | ||
| 188 | Công tắc | 10 | Chiếc | - Loại: Công tắc 2 vị trí - Chất liệu vỏ: Nhựa - Màu sắc: Đen - Đường kính lỗ gắn: 22mm - 2 cặp tiếp điểm: Thường hở - NO/Thường đóng - NC - Ui: 400V ; Ith: 10A ; AC15 230V/400V | ||
| 189 | Bộ phần mềm cài đặt hiệu chỉnh nguồn 400HZ | 1 | Bộ | - Truyền thông với máy tính qua cổng USB. - Dải tần số làm việc: 0 ÷ 400Hz - Tích hợp các chế độ hiệu chỉnh tự động, thủ công. - Hiệu chỉnh biên độ điện áp với bước giá trị 100mV. - Hiệu chỉnh tần số với bước giá trị 0,1 Hz. - Có chế độ bảo vệ quá áp, quá tải. - Có thể điều khiển và hiển thị trên máy tính. - Phần mềm được đóng gói theo tiêu chuẩn công nghiệp. - Có hướng dẫn sử dụng kèm theo. | ||
| 190 | Bộ phần mềm cài đặt hiệu chỉnh nguồn tạo sin 400HZ | 1 | Bộ | - Tạo nguồn tín hiệu sin chuẩn có tần số 400Hz. - Truyền thông với máy tính qua cổng USB. - Dải tần số làm việc: 0 ÷ 400Hz - Tích hợp các chế độ hiệu chỉnh tự động, thủ công. - Hiệu chỉnh biên độ điện áp với bước giá trị 100mV. - Hiệu chỉnh tần số với bước giá trị 0,1 Hz. - Có chế độ bảo vệ quá áp, quá tải. - Có thể điều khiển và hiển thị trên máy tính. - Phần mềm được đóng gói theo tiêu chuẩn công nghiệp. - Có hướng dẫn sử dụng kèm theo. | ||
| 191 | Bộ phần mềm cài đặt hiệu chỉnh nguồn 1000HZ | 1 | Bộ | - Truyền thông với máy tính qua cổng USB. - Dải tần số làm việc: 0 ÷ 1000Hz - Tích hợp các chế độ hiệu chỉnh tự động, thủ công. - Hiệu chỉnh biên độ điện áp với bước giá trị 100mV. - Hiệu chỉnh tần số với bước giá trị 0,1 Hz. - Có chế độ bảo vệ quá áp, quá tải. - Có thể điều khiển và hiển thị trên máy tính. - Phần mềm được đóng gói theo tiêu chuẩn công nghiệp. - Có hướng dẫn sử dụng kèm theo. | ||
| 192 | Bộ tự động ổn áp xoay chiều 400Hz | 2 | Bộ | - Điện áp vào: 220V 50Hz/60Hz - Điện áp ra: 3 pha 200V/115V 400Hz - Công suất cực đại: 3kVA - Điều chỉnh điện áp ra: 115V ± 15% - Bảo vệ: Quá dòng, quá áp… | ||
| 193 | Bộ tự động ổn áp xoay chiều 1000Hz | 1 | Bộ | - Công suất biến tần: 3.5kW - Ngõ vào analog: 2 cổng - Tần số tại ngõ ra: 0.2 đến 590 Hz - Tín hiệu tại ngõ vào analog: 0 - 10V, 0 - 5V, -5 - 5V, 4 - 20mA, 0 - 20mA, -10 - 10V… - Ngõ vào digital: 12 cổng - Tín hiệu tại ngõ vào digital: 24Vdc, điều khiển Run/Stop, Forward/Reverse, Multi speed, Fault reset… - Ngõ ra digital: 7 cổng. Báo trạng thái hoạt động của biến tần FR- A800, báo lỗi, có thể cài đặt các cổng theo từng ứng dụng cụ thể. - Chức năng bảo vệ động cơ khi xảy ra quá tải, ngắn mạch khi đang hoạt động. - Tích hợp thêm cổng kết nối màn hình rời, cồng USB kết nối với PC, RS- 485. | ||
| 194 | Bộ hiệu chỉnh chống nhiễu đầu ra các pha 1000Hz | 3 | Bộ | - Chức năng chống nhiễu theo giá trị biên độ, tần số. - Kiểu bộ lọc nguồn 1 pha - Dòng định mức: 10A. - Tính năng ổn định độ lệch pha. - Tính năng ổn định hệ số cos phi. - Thời gian đáp ứng: 10ms - Điện áp lọc: sử dụng cho điện áp từ 110VAC hoặc 250VAC. - Truyền thông với máy tính qua cổng USB (Ethernet). - Có thể điều khiển và hiển thị trên máy tính. | ||
| 195 | Bộ điều khiển xử lý ba pha (24 - 30)V - dòng 30A-DC | 6 | Bộ | - Kiểu: DVP-SS Series - Đầu vào số: 8DI - Đầu ra số: 6DO - Số điểm vào ra lớn nhất: 494 (14 + 480) - Dung lượng chương trình: 8k steps - COM port: Cổng truyền RS-232 & RS-48, tương thích với giao thức Modbus ASCII/RTU. - Cấp nguồn: 24 VDC | ||
| 196 | Bộ bảo vệ quá áp tự động | 3 | Bộ | - Chức năng: bảo vệ thấp áp, quá áp, ngược pha, mất pha, mất cân bằng pha - Có LED hiển thị nguồn và trạng thái ngõ ra - Dùng cho mạng điện 1 pha 2 dây, 3 pha 4 dây - Thời gian tác động trễ: 0 - 15 giây - Phần trăm bảo vệ thấp áp:55% ~ 95% của 230V AC - Phần trăm bảo vệ quá áp:105% ~ 125% của 230V AC | ||
| 197 | Ma trận DCIM | 2 | board | - Giao tiếp: RS232, RS485 - Đầu vào số: 12 - Đầu ra số: 8 - Loại đầu ra: Rơ le - Điện áp cung cấp: 100 ~ 240VAC (-15% ~ 10%), 50/60Hz ± 5% - Bộ nhớ chương trình: 4k câu lệnh. - Bộ đếm tốc độ cao: 20 kHz (Max) - Phát xung tốc độ cao max = 10kHz | ||
| 198 | Ma trận ACIM | 6 | board | - Giao tiếp: RS232, RS485 - Đầu vào số: 16 - Đầu ra số: 16 - Loại đầu ra: Rơ le - Điện áp cung cấp: 100~240VAC (-15%~10%), 50/60Hz ± 5% - Bộ nhớ chương trình: 30k câu lệnh. - Bộ đếm tốc độ cao: 200 kHz (Max) - Phát xung tốc độ cao max = 200kHz | ||
| 199 | Ma trận ACOM | 2 | board | - Giao tiếp: RS232, RS485 - Đầu vào số: 8 - Đầu ra số: 6 - Loại đầu ra: Rơ le - Điện áp cung cấp: 220VAC. - Bộ nhớ chương trình: 4k câu lệnh. - Bộ đếm tốc độ cao: 20 kHz (Max) - Phát xung tốc độ cao max = 10kHz | ||
| 200 | Ma trận DCOM | 2 | board | - Giao tiếp: RS232, RS485 - Đầu vào số: 8 - Đầu ra số: 4 - Loại đầu ra: Rơ le - Điện áp cung cấp: 24VDC. - Bộ nhớ dữ liệu: 12k - Dung lượng chương trình: 16k câu lệnh. - Bộ đếm tốc độ cao: 100 kHz (Max) - Phát xung tốc độ cao max = 100kHz | ||
| 201 | Ma trận Command | 4 | board | - Giao tiếp: RS232, RS485 - Đầu vào số: 8 - Đầu ra số: 4 - Loại đầu ra: Rơ le - Điện áp cung cấp: 24VDC. - Bộ nhớ dữ liệu: 10k - Dung lượng chương trình: 16k câu lệnh. - Bộ đếm tốc độ cao: 100 kHz (Max) - Phát xung tốc độ cao max = 100kHz | ||
| 202 | Khối phối ghép trung gian giữa Common bus và khổi kiểm tra (Trong 1 vỏ cơ khí có thể gồm một hoặc nhiều khối) | 8 | khối | - Giao tiếp:1 x RS232, 1 x RS485 - Đầu vào số: 16 - Đầu ra số: 16 - Loại đầu ra: Rơ le - Điện áp cung cấp: 1 pha 220 VAC - Tốc độ xử lý: LD: 0,35μs, MOV: 3,4μs - Bộ nhớ chương trình: 16k câu lệnh - Bộ đếm tốc độ cao 32 bit | ||
| 203 | Khối xử lý tín hiệu, chuyển mạch, cách ly, bảo hiểm giữa đối tượng kiểm tra và card điều khiển | 8 | Khối | - Giao tiếp: USB 2.0 - Các cổng vào-ra số: 13 đường kỹ thuật số: Port 0 (8 đường), Port 1 (4 đường), Port 2 (1 đường). - 01 bộ đếm: Độ phân giải 32-bit, đếm sườn xung, chiều đếm tăng. - Đầu vào tương tự: + Số kênh ADC: 4 đầu vào vi sai, 8 đầu vào đơn + Độ phân giải ADC: 14 bit + Tốc độ lấy mẫu lớn nhất: 20 kS/s - Đầu ra tương tự: + Kênh DAC: 2 + Độ phân giải DAC: 14 bit + Tốc độ cập nhật mẫu lớn nhất: 5 kS/s | ||
| 204 | Mạch truyền thông, giao tiếp giữa các card điều khiển với máy tính | 1 | Mạch | - Giao tiếp: USB 2.0 - Các cổng vào-ra số + 32 đường vào/ra số: Port 0 (16 đường), Port 1 (8 đường), Port 2 (8 đường). - 02 bộ đếm: Độ phân giải 32-bit, đếm sườn xung, chiều đếm tăng. - Đầu vào tương tự: + Số kênh ADC: 8 đầu vào vi sai, 16 đầu vào đơn + Độ phân giải ADC: 16 bit + Tốc độ lấy mẫu lớn nhất: 400 kS/s - Đầu ra tương tự: + Kênh DAC: 2 + Độ phân giải DAC: 16 bit + Tốc độ cập nhật mẫu lớn nhất: 250 kS/s | ||
| 205 | Thiếc hàn | 63 | Cuộn | - Thành Phần: SN99 Cu0.7 - Đường kính sợi thiếc: 0.8 mm - Khối lượng: 500 g - Nhiệt độ nóng chảy: Từ 2270C | ||
| 206 | Đầu cốt các loại. | 1.062 | Cái | - Cấu tạo từ thép không gỉ. - Có vỏ bọc cách điện | ||
| 207 | Tủ bộ nguồn tổng hợp và phụ kiện cơ khí khác | 1 | Chiếc | - Tủ Rack kích thước 27U - Kích thước: H.1400 x W.600 x D.800 mm - Bánh xe D= 100mm; - Sơn màu 094 (bảng màu); - Kết cấu từ tôn 2mm và sắt hộp 50x50mm; - Có 4 chân tăng cố định, các khay tủ kèm theo. - Tích hợp các quạt gió, ổ điện và cáp kết nối. | ||
| 208 | Tủ thiết bị kiểm tra, tìm hỏng và phụ kiện cơ khí khác | 1 | Chiếc | - Tủ Rack kích thước 27U - Kích thước: H.1400 x W.600 x D.800 mm - Bánh xe D= 100mm; - Sơn màu 094 (bảng màu); - Kết cấu từ tôn 2mm và sắt hộp 50x50mm; - Có 4 chân tăng cố định, các khay tủ kèm theo. - Tích hợp các quạt gió, ổ điện và cáp kết nối. | ||
| 209 | Gông bộ lọc sin 3 pha 36V - 400Hz | 3 | Bộ | - Chất liệu: Hợp kim thép, sơn tĩnh điện. - Kiểu chữ U - Lỗ ren cố định động cơ: 4mm (sử dụng ốc M4) | ||
| 210 | Gông bộ lọc sin 3 pha 36V - 1000Hz | 3 | Bộ | - Chất liệu: Hợp kim thép, sơn tĩnh điện. - Kiểu chữ U - Lỗ ren cố định động cơ: 4mm (sử dụng ốc M4) | ||
| 211 | Gông bộ lọc sin 3 pha 115V - 400Hz | 3 | Bộ | - Chất liệu: Hợp kim thép, sơn tĩnh điện. - Kiểu chữ U - Lỗ ren cố định động cơ: 4mm (sử dụng ốc M4) | ||
| 212 | Gông biến áp 3 pha 36V - 400Hz | 1 | Bộ | - Chất liệu: Hợp kim thép, sơn tĩnh điện. - Kiểu chữ U - Lỗ ren cố định động cơ: 4mm (sử dụng ốc M4) | ||
| 213 | Gông biến áp 3 pha 36V - 1000Hz | 1 | Bộ | - Chất liệu: Hợp kim thép, sơn tĩnh điện. - Kiểu chữ U - Lỗ ren cố định động cơ: 4mm (sử dụng ốc M4) | ||
| 214 | Gông biến áp 3 pha 220V - 400Hz | 1 | Bộ | - Chất liệu: Hợp kim thép, sơn tĩnh điện. - Kiểu chữ U - Lỗ ren cố định động cơ: 4mm (sử dụng ốc M4) | ||
| 215 | Bộ gông cuộn chặn cộng hưởng | 3 | Bộ | - Kích thước (Cao x Sâu x Rộng): 70*80*70mm - Chức năng ngăn ngừa trạng thái cộng hưởng. - Điện áp sơ cấp: 200V - Tần số sơ cấp: 400Hz - Giảm méo dạng sóng hài. - Bảo vệ quá nhiệt. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.001E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.335E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.672.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.344.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Toàn bộ hàng hoá của hợp đồng được bảo hành ít nhất 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu kỹ thuật. - Trong thời gian không quá 48 giờ sau khi nhận được các thông báo nói trên của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải sửa chữa hoặc thay thế tất cả hàng hóa sai sót và mọi chi phí liên quan đều do Nhà thầu chịu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi