Gói thầu: Thi công xây dựng (Chi phí dựng và chi phí vận chuyển máy móc thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210310322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Chi phí dựng và chi phí vận chuyển máy móc thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý ( Hỗ trợ từ ngân sách tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-07 14:41:00 đến ngày 2021-03-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,200,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN NGUYỄN TRÃI | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,255 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,398 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,398 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,661 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 2,5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,661 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất (2,5-1)km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤5kmđất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,661 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.159,079 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,393 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,594 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,078 | 100m3 |
| 5 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,214 | m |
| 6 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.282,141 | m |
| D | TUYẾN VUỐT NỐI | |||
| E | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | m3 |
| 2 | Đào khuôn bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,692 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 2,5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất (2,5-1)km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | 100m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,109 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,284 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 5 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,475 | m |
| 6 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,747 | m |
| G | GIA CỐ RÃNH CHỮ NHẬT | |||
| H | Rãnh đoạn 1 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,288 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,676 | m3 |
| 3 | Đệm sỏi sạn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,626 | m3 |
| 4 | Lót bạt nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,955 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,423 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 2,5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất (2,5-1)km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,81 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,846 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| I | Rãnh đoạn 2 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,302 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,375 | m3 |
| 3 | Đệm sỏi sạn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,063 | m3 |
| 4 | Lót bạt nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 2,5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất (2,5-1)km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| J | Rãnh đoạn 3 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,095 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,35 | m3 |
| 3 | Đệm sỏi sạn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,685 | m3 |
| 4 | Lót bạt nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,937 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 2,5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất (2,5-1)km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| K | GIA CỐ MÁI TALUY: | |||
| 1 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 2 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,375 | m3 |
| 3 | Đệm sỏi sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m3 |
| L | CỐNG BẢN: | |||
| M | Đầu cống: | |||
| 1 | Đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,15 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m2 |
| N | Thân cống: | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 2 | Đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bản mặt cống và mối nối, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lưới thép bản mặt cống fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,58 | kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m2 |
| O | Công tác khác | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,94 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất (2,5-1)km tiếp theo bằng ô tô tự đổ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m3 |
| P | CỐNG TRÒN | |||
| Q | Đầu cống: | |||
| 1 | Đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,437 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,593 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,414 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| R | Thân cống: | |||
| 1 | Đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,477 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| S | Công tác khác: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III (90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Đào san sửa móng bằng thủ công-đất cấp III (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | m3 |
| T | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 87,5cm bằng nhôm dày 2mm, màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Cột đỡ biển báo D80 bằng thép mạ kẽm 2 lớp, chiều dài theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 3 | Bu lông thép CT3 mạ kẽm D12, L=12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Bu lông mạ kẽm D10, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| U | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 4 | Sơn cọc tiêu bê tông theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn xuống hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cọc |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| V | Chi phí di chuyển máy, chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Chi phí di chuyển máy, chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện các công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: - Hợp đồng Thi công xây dựng có các hạng mục (Mặt đường BTXM) Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi