Gói thầu: Thi công xây dựng (Chi phí dựng và chi phí vận chuyển máy móc thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210310322-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Chi phí dựng và chi phí vận chuyển máy móc thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210308574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý ( Hỗ trợ từ ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-07 14:41:00 đến ngày 2021-03-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,200,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN NGUYỄN TRÃI
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,449 100m3
2 Đào rãnh bằng máy đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,255 100m3
3 Đào khuôn bằng máy đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,587 100m3
4 Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,398 100m3
5 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,398 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,912 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,661 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 2,5km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,661 100m3
9 Vận chuyển đất (2,5-1)km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤5kmđất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,661 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.159,079 m3
2 Lót bạt nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,393 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,594 100m2
4 Làm móng cấp phối đá dăm dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,078 100m3
5 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,214 m
6 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.282,141 m
D TUYẾN VUỐT NỐI
E NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,582 m3
2 Đào khuôn bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,692 m3
3 Đào hữu cơ bằng máy đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m3
4 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,973 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 2,5km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,973 100m3
8 Vận chuyển đất (2,5-1)km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,973 100m3
F MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,109 m3
2 Lót bạt nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,284 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 100m2
4 Làm móng cấp phối đá dăm dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m3
5 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,475 m
6 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,747 m
G GIA CỐ RÃNH CHỮ NHẬT
H Rãnh đoạn 1
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,288 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,676 m3
3 Đệm sỏi sạn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,626 m3
4 Lót bạt nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,955 100m2
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,569 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,423 100m2
7 Đắp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 2,5km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 100m3
9 Vận chuyển đất (2,5-1)km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 100m3
10 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,81 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,846 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,802 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 cái
I Rãnh đoạn 2
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,302 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,375 m3
3 Đệm sỏi sạn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,063 m3
4 Lót bạt nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,813 100m2
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100m2
7 Đắp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 2,5km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 100m3
9 Vận chuyển đất (2,5-1)km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 100m3
10 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
J Rãnh đoạn 3
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,095 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,35 m3
3 Đệm sỏi sạn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,685 m3
4 Lót bạt nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,937 100m2
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,192 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,98 100m2
7 Đắp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,656 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (tổng cự ly vận chuyển 2,5km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,656 100m3
9 Vận chuyển đất (2,5-1)km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,656 100m3
10 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
K GIA CỐ MÁI TALUY:
1 Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
2 Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,375 m3
3 Đệm sỏi sạn dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m3
L CỐNG BẢN:
M Đầu cống:
1 Đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,15 m3
3 Bê tông tường cánh, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 m3
4 Ván khuôn móng đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 100m2
N Thân cống:
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
2 Đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
3 Bê tông móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m3
4 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
5 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,92 m3
6 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bản mặt cống và mối nối, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,395 tấn
10 Lắp dựng lưới thép bản mặt cống fi 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,58 kg
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 100m2
12 Ván khuôn móng thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
13 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 100m2
O Công tác khác
1 Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,94 m3
2 Đào móng bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,32 m3
3 Đắp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m3
5 Vận chuyển đất (2,5-1)km tiếp theo bằng ô tô tự đổ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m3
P CỐNG TRÒN
Q Đầu cống:
1 Đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,437 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,593 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m2
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,414 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
R Thân cống:
1 Đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,606 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,477 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cấu kiện
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối nối
S Công tác khác:
1 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III (90% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m3
2 Đào san sửa móng bằng thủ công-đất cấp III (10% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 m3
T BIỂN BÁO
1 Biển báo tam giác cạnh 87,5cm bằng nhôm dày 2mm, màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Cột đỡ biển báo D80 bằng thép mạ kẽm 2 lớp, chiều dài theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
3 Bu lông thép CT3 mạ kẽm D12, L=12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Bu lông mạ kẽm D10, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,397 m3
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
U CỌC TIÊU
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
4 Sơn cọc tiêu bê tông theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 100m2
7 Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn xuống hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 cọc
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
V Chi phí di chuyển máy, chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
1 Chi phí di chuyển máy, chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện các công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: - Hợp đồng Thi công xây dựng có các hạng mục (Mặt đường BTXM) Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->